shoring

shoring
  • danh từ
    • sự chống đỡ
    • hệ cột chống

 chống
  • auxiliary shoring: cột chống phụ
  • shoring and bracing equipment: thiết bị chống đỡ và giằng (ở hầm mỏ)
  • shoring of foundation: sự chống đỡ móng
  • shoring of trench: sự chống đỡ hào
  • side shoring: cột chống ở một bên
  • temporary shoring: cột chống đỡ tạm thời
  • trench shoring system: hệ giằng chống đỡ hào
  •  cột chống
  • auxiliary shoring: cột chống phụ
  • side shoring: cột chống ở một bên
  • temporary shoring: cột chống đỡ tạm thời
  •  kẹp chặt
     khung chống
     sự chống
  • shoring of foundation: sự chống đỡ móng
  • shoring of trench: sự chống đỡ hào
  •  sự chống đỡ
    Giải thích EN: The process of providing temporary support for a foundation during an underpinning operation.
    Giải thích VN: Quy trình chống tạm thời một móng trong quá trình làm việc dưới đất.
  • shoring of foundation: sự chống đỡ móng
  • shoring of trench: sự chống đỡ hào
  •  sự gia cố
     sự tựa
     tăng cứng
    Lĩnh vực: xây dựng
     công tác chống đỡ (tăng độ cứng)
     sự chống đỡ (bằng cột chống)

    Xem thêm: shore, shoring up, propping up, shoring, land, set ashore, prop up, prop, shore up



    shoring

    Từ điển WordNet

      n.

    • a beam or timber that is propped against a structure to provide support; shore
    • the act of propping up with shores; shoring up, propping up

      n.

    • the land along the edge of a body of water
    • a beam or timber that is propped against a structure to provide support; shoring

      v.

    • serve as a shore to

      The river was shored by trees

    • arrive on shore; land, set ashore

      The ship landed in Pearl Harbor

    • support by placing against something solid or rigid; prop up, prop, shore up

      shore and buttress an old building


    English Synonym and Antonym Dictionary

    shores|shored|shoring
    syn.: bank beach coast waterfront