slough

slough /slau/
  • danh từ
    • vũng bùn, chỗ bùn lầy, bãi lầy ((cũng) slew)
    • sự sa đoạ
    • sự thất vọng
    • the Slough of Despond
      • sự sa đoạ vào vòng tội lỗi
  • danh từ
    • xác rắn lột
    • (y học) vảy kết; vết mục, mảng mục
    • (nghĩa bóng) thói xấu đã bỏ được
    • nội động từ
      • lột da
      • (y học) ((thường) + off, away) tróc ra (vảy kết; vết mục, mảng mục)
      • ngoại động từ
        • lột (da, xác...)
          • snake sloughs its skin: rắn lột xác
        • ((thường) + off, away) bỏ, vứt bỏ
          • to slough [off] a bad habit: bỏ một thói xấu
        • (đánh bài) chui (một quân bài xấu)

       bãi lầy
       bãi than bùn
       bùn, mùn
      Giải thích EN: Earth material that crumbles off the sides of a mine working or drill hole. Also, SLUFF.
      Giải thích VN: Lớp đất vỡ ra khỏi bề mặt mỏ hoặc lỗ khoan.
       chỗ lầy
       đầm lầy
       sự sụt đất
       sự trượt
       vũng lầy
      Lĩnh vực: y học
       mảng mô hoại tử
      Lĩnh vực: xây dựng
       sự sụt mái dốc
       vũng bùn

      o   chỗ lầy, vũng bùn


      Xem thêm: gangrene, sphacelus, shed, molt, exuviate, moult



      slough

      Từ điển WordNet

        n.

      • necrotic tissue; a mortified or gangrenous part or mass; gangrene, sphacelus
      • a hollow filled with mud
      • a stagnant swamp (especially as part of a bayou)
      • any outer covering that can be shed or cast off (such as the cast-off skin of a snake)

      English Synonym and Antonym Dictionary

      sloughs|sloughed|sloughing
      syn.: exuviate gangrene molt moult shed sphacelus