snug

snug /snʌg/
  • tính từ
    • kín gió; ấm áp, ấm cúng
    • gọn gàng xinh xắn, nhỏ nhưng ngăn nắp gọn gàng
      • a snug cottage: một túp nhà tranh gọn gàng xinh xắn
    • tiềm tiệm đủ (tiền thu nhập, bữa ăn...)
    • chật, hơi khít
      • is the coat too snug?: áo choàng có hơi chật quá không?
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) náu kín, giấu kín
      • he kept snug behind the door: hắn náu kín sau cánh cửa
    • as snug as a bug in a rug
      • (xem) rug
  • ngoại động từ
    • làm cho ấm cúng
    • làm cho gọn gàng xinh xắn
    • nội động từ
      • dịch lại gần; rúc vào

    Xem thêm: cubby, cubbyhole, snuggery, close, close-fitting, cozy, cosy



    snug

    Từ điển WordNet

      adj.

    • offering safety; well protected or concealed

      a snug harbor

      a snug hideout

    • fitting closely but comfortably; close, close-fitting

      a close fit

    • well and tightly constructed

      a snug house

      a snug little sailboat

    • enjoying or affording comforting warmth and shelter especially in a small space; cozy, cosy

      a cozy nook near the fire

      snug in bed

      a snug little apartment


    English Synonym and Antonym Dictionary

    snugs|snugGed|snugGing|snugger|snuggest
    syn.: close comfortable compact cozy homelike tight warm