softening
softening /'sɔfniɳ/
- danh từ
- (ngôn ngữ học) sự mềm hoá
- tình trạng hoá lẩm cẩm (của người già)
| sự hóa mềm |
| fatigue softening: sự hóa mềm do mỏi |
| sự làm mềm |
| feedwater softening: sự làm mềm nước cấp |
| intermediate softening: sự làm mềm trung gian |
| water softening: sự làm mềm nước |
| sự làm nhuyễn |
| chứng nhũn |
| ray softening: chứng nhũn xám |
| sự làm mềm (nước) |
| | đĩa mềm crame và sacnôp |
|
| | additional water softening |
| sự tiếp tục làm mềm nước |
|
| | ash softening temperature |
| nhiệt độ nóng chảy tro |
|
| | asphalt softening point test |
| phép xác định điểm mềm của atphan |
|
| | littleton softening point |
| điểm hóa mềm littleton |
|
| | chứng nhuyễn đỏ |
|
| | tác nhân làm mềm |
|
| | công suất hóa mềm |
|
| | lò làm hóa mềm |
|
| | hệ số (hóa) mềm |
|
| | điểm hóa mềm |
|
| | nhiệt độ hóa mềm |
|
| | khoảng hóa mềm |
|
| | softening range (plastics) |
| phạm vi làm mềm (chất dẻo) |
|
| | nhiệt độ hóa mềm |
|
| | vòng chùng ứng suất |
|
| | vòng giảm cường độ |
|
| | vòng hóa mềm |
|
| | vicat softening temperature |
| nhiệt độ hóa mềm Vicat |
|
| | sự làm mềm |
|
| | chứng nhuyễn vàng |
|
| | zeolite water softening plant |
| trạm dùng chất zeolit làm mềm nước |
|
| sự làm mềm |
| dough softening: sự làm mềm khối bột nhào |
| pickle softening: sự làm mềm nước dưa chuột muối |
| water softening: sự làm mềm nước |
| | điểm nóng chảy |
|
| | nhiệt độ chảy mềm |
|
o sự làm mềm
§ water softening : sự làm mềm nước
Xem thêm: demulcent, emollient, salving, dampen, damp, weaken, break, yield, relent, cushion, buffer, mince, moderate