spill
spill /spil/
- ngoại động từ spilled, spilt
- làm tràn, làm đổ, đánh đổ (nước...)
- làm ngã ngựa, làm văng khỏi yên, làm văng khỏi xe
- horse spills rider: ngựa văng người cưỡi xuống đất
- nội động từ
- tràn ra, chảy ra, đổ ra (nước...)
- to spill over
- tràn ra vùng nông thôn (dân quá đông ở một thành phố)
- to spill the beans
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) để lọt tin tức ra ngoài; để lộ tẩy, để lòi đuôi
- to spill the blood of somebody
- it is no use crying over spilt milk
- thôi đừng tiếc rẻ con gà quạ tha
- danh từ
- sự làm tràn, sự làm đổ ra, sự đánh đổ ra
- lượng (nước...) đánh đổ ra
- sự ngã (từ trên yên xe, yên ngựa...)
- to have a nastry spill: bị ngã một cái đau
- danh từ
- cái đinh nhỏ, cái chốt nhỏ, cái móc nhỏ (bằng kim loại)
| chảy ra |
| dầu tràn |
| màng dầu |
| sự chảy ra |
| sự đổ tràn |
| sự hàn không thấu |
| sự phân lớp |
| sự rò |
| sự tràn |
| Giải thích EN: An unwanted occurrence in which material becomes released from its container.. |
| Giải thích VN: Sự cố rò rỉ vật liệu khỏi thùng chứa. |
| sự tràn nước |
| thanh sắt |
| váng dầu |
| vết rạn |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| chốt nhỏ |
| đinh nhỏ |
| mẩu vụn (khuyết tật thép cán) |
| móc nhỏ |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| sự làm tràn |
| tràn ra |
| sự tràn dầu |
| vết dầu loan |
| | oil spill combattinh equipment |
| thiết bị khắc phục tràn dầu |
|
| | thảm họa tràn dầu |
|
| | oil spill identification system |
| hệ nhận dạng tràn dầu |
|
| | oil spill identification system |
| hệ thống nhận biết tràn dầu |
|
| | sự lan khói |
|
| | vùng tràn |
|
| | thời kỳ xả nước (ra hồ) |
|
| | lỗ thoát |
|
| | quá trình tràn |
|
| cái then |
| chất lỏng chảy tràn |
| ống lót các nút |
| | hiện tượng tràn dầu (chảy trên biển) |
|
danh từ o sự làm tràn, sự đổ tràn, sự chảy ra
động từ o tràn ra, chảy ra
§ spill over : trào ra, tràn ra
Xem thêm: spillway, wasteweir, spillage, release, tumble, fall, slop, splatter, run out, shed, disgorge, shed, pour forth, talk