steamer
steamer /'sti:mə/
| lò hơi |
| nồi hơi |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| tàu chạy bằng hơi |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| tầu chạy hơi nước |
| thiết bị bốc hơi |
| | tàu hơi nước du lịch |
|
| | chân vịt tàu thủy |
|
| chõ, nồi hấp, nồi đun hơi |
| thiết bị luộc (hay chần) bằng hơi |
| thiết bị nấu bằng hơi |
| thiết bị tạo hơi |
| | thiết bị chần củ cải |
|
| | continuous pumpkin steamer |
| thiết bị hấp (bí ngô) liên tục |
|
| | continuous tomato steamer |
| thiết bị hấp cà chua liên tục |
|
| | tàu đò |
|
| | thiết bị hấp hạt trước khi cán mỏng |
|
| | tàu thư |
|
| | bên chủ tàu trả thuế |
|
| | bên chủ tàu trả thuế |
|
| | thiết bị làm ẩm cuống (thuốc lá) |
|
| | tàu rông |
|
| | thiết bị hấp hai ngăn |
|
| | thiết bị hấp thẳng đứng |
|
o thiết bị bốc hơi
o tàu chạy hơi nước
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): steam, steamer, steam, steamy, steaming
Xem thêm: soft-shell clam, steamer clam, long-neck clam, steamship, soft-shell clam, steamer clam, long-neck clam, Mya arenaria, steam