stirring
stirring /'stə:riɳ/
- tính từ
- sôi nổi
- stirring times: thời đại sôi nổi
- to lead a stirring life: sống một cuộc đời sôi nổi
- gây xúc động
- a stirring speech: bài diễn văn làm mọi người phải xúc động
| sự khuấy |
| mechanical stirring: sự khuấy bằng tay |
| stirring agitation: sự khuấy đục |
| sự khuấy trộn |
| sự lắc trộn |
| sự trộn |
| | stirring and pipetting apparatus |
| bộ trộn pipet (thí nghiệm cơ học đất) |
|
| | máy trộn |
|
| | cánh khuấy |
|
| | cánh tay khuấy |
|
| | thiết bị khuấy |
|
| | hiệu ứng khuấy trộn |
|
| | máy khuấy |
|
| | máy trộn |
|
| | chuyển động xoáy |
|
| | cần khuấy |
|
| | que khuấy |
|
| | phép thử khuấy |
|
| | thí nghiệm khuấy |
|
o sự khuấy
Xem thêm: inspiration, rousing, soul-stirring, splash, bustle, hustle, flurry, ado, fuss, shift, budge, agitate, stimulate, excite, stimulate, shake, shake up, excite, touch, raise, conjure, conjure up, invoke, evoke, call down, arouse, bring up, put forward, call forth, arouse