stranded
stranded /'strændid/
- tính từ
- bị lâm vào cảnh khó khăn, bị lâm vào cảnh không biết xoay xở ra sao
- bị bỏ rơi; bị bỏ lại đằng sau
| được bện |
| Lĩnh vực: giao thông & vận tải |
| bị mắc cạn |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| bị mắc cạn (tàu, thuyền) |
| được quấn lại |
| | aluminium stranded conductor |
| dây nhôm có sợi thép treo |
|
| | compact stranded conductors cable |
| cáp lõi bện kiểu lèn kín |
|
| | copper stranded conductor |
| dây đồng bện |
|
| | bị mắc cạn |
|
| | cáp bện |
|
| | cáp xoắn |
|
| | dây bện |
|
| | dây dẫn bện |
|
| | dây dẫn bện ngược chiều |
|
| | dây dẫn điện bện |
|
| | dây dẫn nhiều sợi bện |
|
| | dây dẫn xoắn |
|
| | dây nhiều dảnh |
|
| | dây nhiều sợi |
|
| | dây nhiều tao |
|
| | sợi dây dẫn điện |
|
| | cáp bện đôi |
|
| | có dạng sợi |
|
| | dây dẫn bện |
|
| | dây nhiều sợi |
|
o được bện, được quấn lại
o bị mắc cạn (tàu, thuyền)
Xem thêm: isolated, marooned, chain, string, fibril, filament, Strand, maroon