sweating
sweating
| đổ mồ hôi |
| Giải thích VN: Hiện tượng hơi ẩm của không khí đọng trên các diện tích có nhiệt độ dưới điểm đọng sương. |
| đọng nước |
| ngưng tụ |
| ra mồ hôi |
| sự hàn chắc |
| sự ngưng tụ |
| sự nung |
| sự tách lỏng |
| sự tụ hơi ẩm |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| hoạt động tách |
| Giải thích EN: A petroleum-refinery term used to describe the separation of paraffin oil from paraffin wax by fractional fusion. Also, EXUDATION. |
| Giải thích VN: Một thuật ngữ trong lọc dầu sử dụng để mô tả sự tách parafin từ sáp parafin bằng nung chảy. |
| sự hàn thiếc |
| sự thoát mồ hôi |
| sự đổ mồ hôi |
| sự đọng hơi ẩm |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| sự miết phẳng (mối hàn) |
| sự thoát hơi nước |
| | sự chảy mồ hôi |
|
| | sự đọng giọt |
|
| | sự rò |
|
| | sweating of bituminous road pavement |
| sự nổi bọt trên bề mặt đường bitum |
|
| | sự rỉ nước trên tường ẩm |
|
| | phương pháp tiết lỏng |
|
| | phòng tiết lỏng |
|
| | sốt kê X-ray sickness bệnh tia X |
|
| | ống tiết lỏng (parafin) |
|
| | vertical tube sweating stove |
| lò nấu chảy kiểu ống đứng |
|
| làm mòn |
| sản phẩm phụ lỏng lên men |
| sự cân bằng ẩm (làm đều ẩm trong quả khô) |
| sự đổ mồ hôi |
| sự làm ẩm |
| sự lên men thuốc lá |
| sự thoát mồ hôi |
| | buồng lên men |
|
| | buồng thoát mồ hôi |
|
o sự thoát mồ hôi, sự tách lỏng
Xem thêm: perspiration, diaphoresis, sudation, hidrosis, perspiring, sweaty, perspiration, sudor, fret, stew, lather, swither, effort, elbow grease, exertion, travail, sudate, perspire