taker
taker /'teikə/
| người lấy |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| thiết bị lấy |
| bottom hole sample taker: thiết bị lấy mẫu dưới đáy giếng |
| sample taker: thiết bị lấy mẫu |
| | tàu chở butan (hàng hải) |
|
| người nhận quyền chọn |
| người tiếp nhận |
| price taker: người tiếp nhận giá |
| | người nhận tiền gửi |
|
| | người lấy quyền chọn |
|
| | người thăm dò |
|
| | người thăm dò |
|
| | người chấp nhận giá |
|
| | người tiếp thụ giá cả |
|
| | người triển hạn chứng khoán |
|
| | người mua cả quyền chọn bán và quyền chọn mua (cổ phiếu) |
|
| | người bán quyền chọn mua (cổ phiếu) |
|
| | người mua quyền chọn mua (cổ phiếu) |
|
| | người mua quyền chọn bán (cổ phiếu) |
|
| | người mua quyền chọn bán (cổ phiếu) |
|
| | người nhận một tăng ngạch (mua bán chứng khoán) |
|
o người lấy; thiết bị lấy
§ bottom hole sample taker : thiết bị lấy mẫu dưới đáy giếng
§ sample taker : thiết bị lấy mẫu, dụng cụ lấy mẫu; người lấy mẫu
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): takings, undertaking, taker, take, overtake, undertake, taken