undertaking
undertaking /,ʌndə'teikiɳ/
- danh từ
- sự quyết làm, sự định làm
- sự cam đoan, sự đảm đương gánh vác
- công việc kinh doanh; sự kinh doanh
| xí nghiệp |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| sự tiến hành (công việc) |
| | công việc cung cấp |
|
| công ty công ích |
| công việc đã nhận làm |
| công việc kinh doanh |
| doanh nghiệp |
| associated undertaking: doanh nghiệp liên kết |
| freedom of undertaking: sự tự do thành lập doanh nghiệp |
| large undertaking: đại doanh nghiệp |
| parent undertaking: doanh nghiệp mẹ |
| put money into an undertaking (to...): đầu tư vốn vào một doanh nghiệp |
| doanh nghiệp công ích |
| lời cam đoan |
| lời cam kết |
| lời cam kết, cam đoan |
| lời hứa |
| sự cam kết |
| definite undertaking: sự cam kết xác định |
| express undertaking: sự cam kết minh thị |
| unilateral undertaking: sự cam kết đơn phương |
| việc lo lễ tang |
| | công ty kế toán |
|
| | cơ quan thương nghiệp |
|
| | cam kết có điều kiện |
|
| | đảm đương trách nhiệm có điều kiện |
|
| | nghiệp vụ thường ngày |
|
| | công trình tự thi công của đơn vị xây dựng cơ bản |
|
| | cam kết minh thị |
|
| | sự giao ước ghi rõ thành văn bản |
|
| | sự giao ước ghi thành văn bản |
|
| | giấy cam đoan tổng quát |
|
| | xí nghiệp công nghiệp |
|
| | xí nghiệp lớn |
|
| | thư bảo đảm |
|
| | thư cam đoan |
|
| . | thư cam kết | |
| | thư nhận |
|
| | public utility undertaking |
| xí nghiệp tiện ích công cộng |
|
| | giấy cam kết tái xuất khẩu |
|
| | undertaking of corporate bonds |
| sự nhận mua trái phiếu công ty |
|
| | tổ chức liên hợp xí nghiệp |
|
| | cam kết trên giấy tờ |
|
o sự tiến hành (công việc)
Từ điển chuyên ngành Pháp luật
Undertaking:
Cam kết sẽ thực hiện nghĩa vụ được quy định trong vụ kiện.
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): takings, undertaking, taker, take, overtake, undertake, taken
Xem thêm: project, task, labor, set about, attempt, tackle, take on, guarantee, contract, take in charge