taper
taper /'teipə/
- tính từ
- vuốt, thon, nhọn, búp măng
- taper fingers: ngón tay búp măng
- động từ
- vuốt thon, thon hình búp măng
| côn |
| American standard taper pipe thread: Ren ống côn theo tiêu chuẩn Hoa Kỳ |
| American standard taper pipe thread: ren ống côn theo tiêu chuẩn Mỹ |
| British (standard) pipe taper thread: ren ống côn hệ Anh |
| Brown and Sharpe taper: côn Brown và Sharpe |
| Jarno taper: côn Jamo (độ côn 1:20) |
| Morse taper: độ côn Morse |
| National taper pipe thread: ren ống côn theo tiêu chuẩn Mỹ |
| Reed taper: côn Reed (độ côn 0, tốc độ insơ trên một phút) |
| Seller's taper: côn Seller |
| clutch taper: côn bộ ly hợp |
| external taper: độ côn ngoài |
| inverted taper spigot: ngõng trục côn ngược |
| left-hand taper: độ côn tay trái |
| linear taper: độ côn tuyến tính |
| morse taper pin: chốt côn Morse |
| morse taper shank twist drill: mũi khoan xoắn chuôi côn Morse |
| nonlinear taper: độ côn phi tuyến |
| right-hand taper: côn tay phải |
| square taper shank: chuôi côn vuông |
| taper Morse taper: côn Morses ngắn |
| taper attachment: thước côn |
| taper bend: khuỷu nối dạng côn |
| taper bevel: mặt vát dạng côn |
| taper bolt: bulông hình côn |
| taper collet: ống kẹp hình côn |
| taper file: giữa hình côn |
| taper file: giũa hình côn |
| taper grinding: sự mài hình côn |
| taper keyway: rãnh then côn |
| taper pipe thread: ren ống côn |
| taper reamer: mũi doa côn |
| taper roller bearing: ổ bi đũa côn |
| taper roller bearing: ổ đũa côn |
| taper roller bearing: ổ lăn côn |
| taper rolling bearing: ổ lăn côn |
| taper seat: ren côn của bougie |
| taper shank: chuôi côn (mũi khoan, mũi doa) |
| taper sleeve: ống côn trung gian |
| taper tap: tarô côn (dài) |
| taper turning: sự tiện côn |
| taper turning lathe: máy tiện côn (chuyên dùng) |
| dạng côn |
| taper bend: khuỷu nối dạng côn |
| taper bevel: mặt vát dạng côn |
| dạng tháp nhọn |
| độ côn |
| Morse taper: độ côn Morse |
| external taper: độ côn ngoài |
| left-hand taper: độ côn tay trái |
| linear taper: độ côn tuyến tính |
| nonlinear taper: độ côn phi tuyến |
| độ dốc |
| key taper: độ dốc của then |
| pattern taper: độ dốc đúc |
| taper of wedge: độ dốc của nêm |
| độ nhọn |
| độ vát |
| taper of the thread: độ vát của ren |
| hình côn |
| taper bolt: bulông hình côn |
| taper collet: ống kẹp hình côn |
| taper file: giữa hình côn |
| taper file: giũa hình côn |
| taper grinding: sự mài hình côn |
| hình nón |
| taper boring: hố khoan hình nón |
| taper hobbing cutter: dao phay lăn hình nón |
| taper milling: sự phay hình nón |
| làm côn |
| nhọn |
| taper bearing: ổ vát nhọn |
| mài |
| taper grinding: sự mài hình côn |
| phần đuôi |
| vát nhọn |
| taper bearing: ổ vát nhọn |
| vuốt thon |
| đèn đội |
| đèn đội, hình nón |
| độ thon |
| thuộc côn |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| độ xiên |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| nút ống nồi hơi |
| tiện thon đầu |
| vót nhọn |
| sự hẹp dần |
| | American standard straight pipe American standard taper pipe thread |
| ren ống trụ theo tiêu chuẩn Mỹ |
|
| | tarô bàn ren |
|
| | chốt nghiêng morse |
|
['teipə]
o độ côn, độ vát, độ xiên
o khoảng giãn dần
- Độ thay đổi đường kính trên đơn vị khoảng cách dọc theo ren.
- Khoảng cách không đều của các máy thu.
§ clutch taper : côn bộ ly hợp
§ Morse taper : độ côn Morse
§ taper of the thread : độ vát của ren
§ taper mill reamer-deburrer : dao cắt hình côn có doa
§ taper tap : tarô ren côn
Xem thêm: wick, candle, wax light, sharpen, point