testing
testing
| sự đánh giá |
| sự đánh giá cảm quan |
| sự nghiên cứu |
| sự phân tích |
| sự thí nghiệm |
| sự thử nghiệm |
| market testing: sự thử nghiệm thị trường |
| | máy kiểm tra độ kín hộp |
|
| | commodity inspection and testing bureau |
| cục kiểm nghiệm thương phẩm |
|
| | sự trắc nghiệm ý tưởng |
|
| | thử nghiệm nội dung quảng cáo |
|
| | thử nghiệm bằng thực nghiệm |
|
| | trắc nghiệm bằng thực nghiệm |
|
| | sàng hạt thí nghiệm |
|
| | kiểm định giả thiết |
|
| | sự kiểm tra các giả thuyết (trong hoạt động tiếp thị) |
|
| | sự thử độ lớn |
|
| | sự thủ nghiệm thị trường |
|
| | nhiệt kế đo nhiệt độ |
|
| | phương pháp kiểm nghiệm |
|
| | thí nghiệm không có tính phá hoại |
|
| | trắc nghiệm nhóm mẫu (về việc mua sản phẩm..) |
|
| | trắc nghiệm sản phẩm |
|
| | sample compliance testing |
| kiểm tra tính tuân thủ theo mẫu |
|
| | trắc nghiệm (bằng cách lấy mẫu) |
|
| | trắc nghiệm (bằng cách) lấy mẫu |
|
| . | giấy chứng kiểm nghiệm |
|
| | giấy chứng nhận nghiên cứu |
|
| | bản giám định (sản phẩm) |
|
| | công ty kiểm nghiệm |
|
| | thư tiến cử |
|
| | phí kiểm nghiệm |
|
| | công ty kiểm nghiệm |
|
| | phòng thử nghiệm |
|
| | phí kiểm nghiệm |
|
o sự thử, sự xét nghiệm, sự kiểm nghiệm
§ float and sink testing : thí nghiệm tuyển tách bằng dung dịch nặng, thí nghiệm tuyển tách chìm-nổi
§ formation testing : sự thử thành hệ
§ nondestructive testing : thí nghiệm không phá mẫu
§ pressure testing : sự thử áp suất
§ used crankcase oil testing : sự kiểm nghiệm dầu động cơ đã dùng
§ vibration testing : thí nghiệm độ bền rung
Xem thêm: examination, mental test, mental testing, psychometric test, trial, run, trial, trial, trial run, tryout, examination, exam, prove, try, try out, examine, essay, screen, quiz