union
Union/non-union differential
- (Econ) Chênh lệch tiền lương giữa công nhân tham gia và không tham gia công đoàn.
+ Chênh lệch này đo mức độ mà các công đoàn đã tăng tiền lương của thành viên so với lao đông không tham gia công đoàn tương đương.
union
- u. of sets hợp nhất của các tập hợp
- u. of spheres (tô pô) bó hình cầu
- direct u. (đại số) hợp trực tiếp
| hiệp hội |
| hợp |
| adaptor union: đầu nối phối hợp |
| direct union: hợp trực tiếp |
| union colorimeter: máy so màu liên hợp |
| union elbow: khuỷu liên hợp |
| union flared nut: ốc kết hợp loa miệng |
| union of events: hợp biến cố |
| union of sets: hợp của các tập hợp |
| union operators: toán tử kết hợp |
| union tee: ống nối kết hợp |
| western union splice: mối nối liên hợp |
| kết hợp |
| union flared nut: ốc kết hợp loa miệng |
| union operators: toán tử kết hợp |
| union tee: ống nối kết hợp |
| khớp nối |
| flange union: khớp nối bích |
| flanged union: khớp nối bích |
| liên hiệp |
| customs union: liên hiệp thuế quan |
| nghiệp đoàn |
| măng song |
| elbow union: măng song khuỷu (ống) |
| mối nối |
| boltted union: mối nối bulông |
| compressed union: mối nối chịu ép |
| cross union: mối nối chéo |
| detachable union: mối nối tháo rời được |
| flange union: mối nối kiểu bích (ống) |
| flanged union: mối nối ghép bích |
| fuel pipe union: mối nối ống dẫn nhiên liệu |
| pipe union: mối nối ống có ren |
| tee piece union (T-piece union): mối nối chi tiết chữ T |
| union fitting: mối nối ống |
| western union splice: mối nối liên hợp |
| ống nối |
| feed hose union: ống nối cấp |
| union (pipe fitting): khâu ống nối |
| union tee: ống nối kết hợp |
| sự liên kết |
| sự nối |
| quick union: sự nối nhanh |
| union coupling: sự nối ống |
| cột gắn |
| khớp vặn vít ống |
| sự bắt bulông |
| sự liên hiệp |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| đồ gá/khớp nối |
| Giải thích EN: A flanged or screwed pipe coupling around the outside of a joint, usually in the form of a ring fitting. |
| Giải thích VN: Một ống có đai ốc nối bọc phía ngoài một khớp nối, thông thường theo kiểu khớp vành đai. |
| hội, hợp |
| phép hợp |
| Giải thích VN: Là phép chồng xếp topo của hai tập hợp dữ liệu không gian dạng vùng, trong đó các đối tượng được bảo toàn trong phạm vi không gian của cả hai tập hợp dữ liệu đầu vào. Có nghĩa là tất cả các đối tượng của cả hai lớp đều được giữ lại. |
| nối liền (trong một xương gãy) |
| | cấu kiện nối chữ T |
|
| | đầu nối chữ T |
|
| | mối ghép kiểu đàn banjô |
|
| | đầu nối ống lót |
|
| | mối ghép bulông |
|
| công đoàn |
| Transport and General Workers union: công đoàn vận tải và công nhân xe hơi Anh |
| company union: công đoàn của công ty |
| enterprise labour union: công đoàn xí nghiệp |
| enterprise union: công đoàn xí nghiệp |
| general union: công đoàn đồng nghiệp |
| general union: tổng công đoàn |
| independent union: công đoàn độc lập |
| labor union: tổ chức công đoàn |
| major union contract: hợp đồng công đoàn chính |
| minority union: công đoàn phái thiểu số |
| multicraft union: công đoàn nhiều nghề |
| open union: công đoàn công khai |
| trade union contributions: công đoàn phí |
| trade union member: đoàn viên công đoàn |
| trade union movement: phong trào công đoàn |
| trade union official: viên chức công đoàn |
| trade union tariff: giá biểu công đoàn |
| unaffiliated union: công đoàn độc lập |
| union activity: hoạt động công đoàn |
| union agreement: thỏa ước công đoàn |
| union and management: các công đoàn và giới chủ |
| union bashing: thái độ thù địch công đoàn |
| union card: thẻ công đoàn viên |
| union certification: sự ủy nhiệm của công đoàn |
| union certification: sự (cấp giấy) chứng nhận công đoàn |
| union certification: sự (cấp giấy) chứng nhận của công đoàn |
| union check-off: phần tiền khấu lưu cho công đoàn phí |
| union check-on: phần tiền khấu lưu cho công đoàn phí |
| union contract: hiệp ước công đoàn |
| union demand: yêu sách của công đoàn |
| union dues: công đoàn phí |
| union executive: ủy viên công đoàn |
| union fund: quỹ công đoàn |
| union label: nhãn công đoàn |
| union labourer: người lao động tham gia công đoàn |
| union law: luật công đoàn |
| union leader: người lãnh đạo công đoàn |
| union leave: sự nghỉ phép vì chức vụ công đoàn |
| union local: khu công đoàn |
| union meeting: cuộc họp công đoàn |
| union member: đoàn viên, thành viên công đoàn |
| union movement: phong trào công đoàn |
| union official: người lãnh đạo công đoàn |
| union official: người làm công tác công đoàn |
| union representative: đại biểu công đoàn |
| yellow union: công đoàn vàng |
| liên hiệp |
| nghiệp đoàn |
| company union: nghiệp đoàn (công đoàn) của (trong) công ty |
| general union: nghiệp đoàn ngành |
| house union: nghiệp đoàn công ty |
| house union: nghiệp đoàn ủng hộ xí nghiệp |
| industrial union: nghiệp đoàn ngành |
| trade union contributions: nghiệp đoàn phí |
| trade union council: hội đồng công đoàn, nghiệp đoàn |
. | trade union organization: tổ chức công đoàn, nghiệp đoàn |
| union dues: nghiệp đoàn phí |
| vertical union: nghiệp đoàn công nghiệp hàng dọc |
| vertical union: nghiệp đoàn toàn thể công nhân của một ngành công nghiệp |
['ju:niən]
o ống nối, rắcco
ống nối dùng vành ren có bích để nối mà không cần phải quay ống.
o sự liên kết, sự nối; ống nối; hiệp hội, nghiệp đoàn
§ customs union : liên hiệp thuế quan
§ nut union : sự nối bằng vít ốc
§ pipe union : chi tiết nối ống
§ quick union : chi tiết nối thanh
§ quick assembly union : chi tiết nối ống nhanh
§ reducing union : chi tiết nối ống đường kính giảm nhỏ
Xem thêm: labor union, trade union, trades union, brotherhood, Union, North, coupling, mating, pairing, conjugation, sexual union, unification, marriage, matrimony, spousal relationship, wedlock, conglutination, sum, join, unification, uniting, conjugation, jointure, Union, Federal