Từ điển Anh Việt
"wale"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
wale
wale /weil/
danh từ
vết lằn (roi)
sọc nổi (nhung kẻ)
(kỹ thuật) thanh giảm chấn
ngoại động từ
đánh lằn da
dệt thành sọc nổi
(quân sự) đan rào bảo vệ, đan sọt nhồi đất làm công sự bảo vệ
sự chọn nhặt đá
sự tuyển than
thanh giằng ngang
Lĩnh vực:
dệt may
hàng dọc của vòng chỉ (vải dệt kim)
Lĩnh vực:
xây dựng
kết cấu giảm chấn
thang ngang giằng cọc
thanh chắn bánh xe (trên cầu)
thanh giảm chấn
thanh giằng ngang (chống đỡ các tấm ván lát hầm)
thanh ngang giằng cọc
Xem thêm:
welt
,
weal
,
wheal
,
strake
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
wale
Từ điển WordNet
n.
a raised mark on the skin (as produced by the blow of a whip); characteristic of many allergic reactions;
welt
,
weal
,
wheal
thick plank forming a ridge along the side of a wooden ship;
strake