вершина
° верш́ин|а ж. 1a- đỉnh, ngọn, chóp
- на с́амой ~е ngay tận trên đỉnh (ngọn, chóp)
- (Р) (высшая степень) đỉnh, đỉnh cao, cap điểm, tột bậc, tột độ, tột mực, tột cùng
- ~ сл́авы đỉnh vinh quang, quang vinh tột bậc
вершина
(верши'н|а) ж. 1a ► đỉnh, ngọn, chóp
• на са'мой ~е ngay tận trên đỉnh (ngọn, chóp) ► (Р) (высшая степень) đỉnh, đỉnh cao, cap điểm, tột bậc, tột độ, tột mực, tột cùng
• ~ сла'вы đỉnh vinh quang, quang vinh tột bậc • ~ угла' мат. đỉnh góc (Kỹ thuật)
(верши'на) ► đỉnh, ngọn, chóp; đỉnh cao nhất; trạm đo
• ~ волны' đỉnh sóng • ~ зу'ба d. đỉnh răng • ~ кали'бра đỉnh calip • ~ криста'лла đỉnh tinh thể • ~ ло'маной ли'нии điểm gãy khúc • ~ резца' d. mũi dao • ~ резьбы đỉnh ren • ~ угла' đỉnh góc, điểm ngoặt • ~ угла' поворо'та điểm ngoặt • ~ шва gốc mối hàn (Y học)
(верши'на) ► đỉnh cao, cực điểm, cực kì
вершина
(верши'на) ► đỉnh, ngọn, chóp; đỉnh cao nhất; trạm đo
• вершина волны' — đỉnh sóng
• вершина зу'ба — ck. đỉnh răng
• вершина кали'бра — đỉnh calip
• вершина кристa'лла — đỉnh tinh thể
• вершина ло'маной ли'нии — điểm gãy khúc
• вершина резцa' — ck. mũi dao
• вершина резьбы — đỉnh ren
• вершина углa' — đỉnh góc, điểm ngoặt
• вершина углa' поворо'та — điểm ngoặt
• вершина шва — gốc mối hàn
вершина
► đỉnh, ngọn, chóp; đỉnh cao nhất; trạm đo
• вершина гребня приклада — đỉnh cạnh báng súng
• вершина купола парашюта — đỉnh vòm dù
• вершина лопатки — đỉnh cánh
• вершина мушки — đỉnh đầu ruồi, đỉnh đầu ngắm
• вершина набора высоты — đỉnh lấy độ cao
• вершина пули — chóp đầu đạn, mũi đạn
• вершина снаряда — mũi đầu đạn pháo, mũi đạn
• вершина траектории — đỉnh quỹ đạo
• вершина траектории снаряда — đỉnh đường đạn, đỉnh đạn đạo
вершина
► đỉnh, chóp, thóp
вершина
► đỉnh