нож
° нож м. 4b- [con] dao, dao rựa, dao phay, dao pha; (для бумаги) [con] dao rọc
- стол́овый ~ [con] dao an, dao bàn
- пероч́инный ~ [con] dao nhíp, dao díp, dao xếp
- ~ в сп́ину ком́у-л. phản bội ai, phản ai
- быть на ~́ах с ќем-л. thù địch (cừu thù, cừu địch) với ai
- как ~́ом п́о сердцу như sét đánh ngang tai, như kim đâm trong dạ, rát ruột như bào
- ~ ́острый ком́у-л. điều làm ai rất đau lòng
нож
(нож) м. 4b ► (con) dao, dao rựa, dao phay, dao pha; (для бумаги) (con) dao rọc
• столо'вый ~ (con) dao an, dao bàn • перочи'нный ~ (con) dao nhíp, dao díp, dao xếp • ~ в спи'ну кому'-л. phản bội ai, phản ai • быть на ~а'х с ке'м-л. thù địch (cừu thù, cừu địch) với ai • как ~о'м по' сердцу như sét đánh ngang tai, như kim đâm trong dạ, rát ruột như bào • ~ о'стрый кому'-л. điều làm ai rất đau lòng (Kỹ thuật)
(нож) ► dao, lưỡi dao
► giá đỡ chân (giếng chìm)
► đ cầu dao
• вставно'й ~ dao ghép • ди'сковый ~ dao (hình) đĩa • диффузио'нный ~ dao cắt (nhát, lát) • калёвочный ~ dao bào xoi • компле'ктный ~ dao thành bộ, bộ dao • криво'й садо'вый ~ dao quắm làm vườn • наби'вочный ~ dao vít khe, dao xảm • ни'жний ~ dao dưới, dao thấp (máy đánh vữa) • окулиро'вочный ~ dao dùng tiếp cây • пробоотбира'тельный ~ dao lấy mẫu • садо'вый ~ dao sửa cành, dao làm vườn • сбра'сывающий ~ tấm nạo liệu (băng tải) • черенко'вый ~ nn. dao bừa thẳng • шо'рный ~ dao thợ da • штукату'рный ~ dao trát vữa, dao bay (Y học)
(нож) ► dao, dao mổ
• анатоми'ческий ~ dao phẫu tích • хирурги'ческий ~ dao mổ, dao phẫu thuật
нож
(нож) ► dao, lưỡi dao
► giá đỡ chân (giếng chìm)
► đ. cầu dao
• вставно'й нож — dao ghép
• ди'сковый нож — dao (hình) đĩa
• диффузио'нный нож — dao cắt (nhát, lát)
• калёвочный нож — dao bào xoi
• компле'ктный нож — dao thành bộ, bộ dao
• криво'й садо'вый нож — dao quắm làm vườn
• наби'вочный нож — dao vít khe, dao xảm
• ни'жний нож — dao dưới, dao thấp (máy đánh vữa)
• окулиро'вочный нож — dao dùng tiếp cây
• пробоотбирa'тельный нож — dao lấy mẫu
• садо'вый нож — dao sửa cành, dao làm vườn
• сбрa'сывающий нож — tấm nạo liệu (băng tải)
• черенко'вый нож —
nn. dao bừa thẳng
• шо'рный нож — dao thợ da
• штукату'рный нож — dao trát vữa, dao bay
нож
► dao, lưỡi dao
• армейский нож — dao quân dụng
• нож для резки огнепроводного шнура — dao cắt dây cháy chậm
• нож подрывника — dao thợ nổ mìn
• нож троса гидролокатора — dao dây thủy âm định vị
нож
► dao (con)
• анатомический нож — dao mổ
• микротомный нож — dao vi phẫu