отметка

° отм́етк|а ж. 3*a
  • [cái] dấu hiệu, dấu
  • (оценка знаний) số điểm, điểm số, điểm
    • получ́ить хор́ошую ~у được điểm tốt
  • геод. độ cao

отметка


 
(отме'тк|а)
ж. 3*a
   (cái) dấu hiệu, dấu
   (оценка знаний) số điểm, điểm số, điểm
    • получи'ть хоро'шую ~у được điểm tốt
   геод. độ cao
 (Kỹ thuật)
(отме'тка)

   dấu, dấu hiệu
   xd. độ cao, cao trình; mốc
   vtđ bộ đánh dấu
    • высо'тная ~ độ cao, mốc độ cao
    • градуиро'вочная ~ vết chia độ
    • калибро'вочная ~ vết chia độ
    • кома'ндная ~ cao trình khống chế
    • контро'льная ~ mốc kiểm tra
    • нулева'я ~ cao trình cân bằng đào đắp, độ cao điểm không
    • прое'ктная ~ độ cao thiết kế
    • рабо'чая ~ độ cao thi công
    • сре'дняя ~ độ cao trung bình
    • устано'вочная ~ độ cao ấn định
    • ~ ве'рхнего бье'фа cao trình thượng lưu
    • ~ земли' độ cao (tự nhiên, mặt đất)
    • ~ ма'рок độ cao mốc
    • ~ планиро'вки độ cao san bằng
    • ~ репе'ров tđ độ cao mốc
    • ~ у'ровня dấu chỉ mức điện

отметка


 
(отме'тка)

   dấu, dấu hiệu
   xd. độ cao, cao trình; mốc
   vtđ. bộ đánh dấu
    
• высо'тная отметка
— độ cao, mốc độ cao
    
• градуиро'вочная отметка
— vết chia độ
    
• калибро'вочная отметка
— vết chia độ
    
• комa'ндная отметка
— cao trình khống chế
    
• контро'льная отметка
— mốc kiểm tra
    
• нулевa'я отметка
— cao trình cân bằng đào đắp, độ cao điểm không
    
• прое'ктная отметка
— độ cao thiết kế
    
• рабо'чая отметка
— độ cao thi công
    
• сре'дняя отметка
— độ cao trung bình
    
• устано'вочная отметка
— độ cao ấn định
    
• отметка ве'рхнего бье'фа
— cao trình thượng lưu
    
• отметка земли'
— độ cao (tự nhiên, mặt đất)
    
• отметка мa'рок
— độ cao mốc
    
• отметка планиро'вки
— độ cao san bằng
    
• отметка репе'ров
tđ. độ cao mốc
    
• отметка у'ровня
— dấu chỉ mức điện

отметка


   dấu, dấu hiệu; [xd] độ cao, cao trình; mốc; bộ đánh dấu; điểm, điểm số
    
• прицельная отметка — dấu ngắm

    
• проектная отметка пути — mốc thiết kế đường đi

    
• точечная отметка — điểm dấu

    
• точечная отметка управляющей команды — điểm dấu lệnh điều khiển

    
• отметка по дальности — vạch cự ly

    
• отметка по разрыву — số điểm nổ, dấu điểm nổ, dấu hiệu nổ

    
• отметка по решетке — đánh dấu theo lưới ô vuông

    
• отметка попаданий — điểm số trúng đích

    
• отметка цели — bộ đánh dấu mục tiêu, vạch dấu mục tiêu, dấu hiệu mục tiêu

отметка


   mốc ghi, mức
    
• высотная отметка
— dộ cao
    
• отметка уровня
— dộ cao tuyệt đối

отметка

ОТМЕТКА -и, ж. 1. см. отметить. 2. Знак, сделанный на чём-н. О. в ведомости. О. "а карте, плане. 3. Принятая в учебной системе оценка знаний, поведения учащихся. Выставить отметку в журнал.

отметка сущ. неодуш. ж.р. от-мет-ка 

Forms
ед.ч.мн.ч.
им.п.oтмeткaoтмeтки
род.п.oтмeткиoтмeтoк
твор.п.oтмeткoй, oтмeткoюoтмeткaми
вин.п.oтмeткуoтмeтки
дат.п.oтмeткeoтмeткaм
предл.п.oтмeткeoтмeткax

+ Usage: Сделайте отметки красным карандашом. Надо было выставить отметки. Колебаться между отметками.

+ Thesaurus

Diminutivesотметочка

Synonymsбалл знак отметина заметина метина мета пометка оценка метка замечание клеймо

Derivatives - verbотмечать отметить отмечаться отметиться