спайка
° сп́айка ж. 3*a- (действие) [sự] hàn, hàn vảy
- (место соединения) chỗ hàn, mối hàn
- перен. (месная связь) [sự] liên kết, kết liên, cố kết, đoàn kết
- мед. mép, mép dính, chỗ dính
спайка
(спа'йка) ж. 3*a ► (действие) (sự) hàn, hàn vảy
► (место соединения) chỗ hàn, mối hàn
► перен. (месная связь) (sự) liên kết, kết liên, cố kết, đoàn kết
► мед. mép, mép dính, chỗ dính
(Kỹ thuật)
(спа'йка) ► sự hàn vảy; vật hàn, mối hàn
(Y học)
(спа'йка) ► mép, mép dính, chỗ dính
• губна'я ~ -commissura labiorum- mép (miệng) • за'дняя ~ -comissura posterior- mép sau
спайка
(спa'йка) ► sự hàn vảy; vật hàn, mối hàn
спайка
► mép
• белая спайка — mép trắng
• задняя спайка — mép sau
• передняя спайка — mép trước
• спайкагиппокампа — mép đồi
• спайка свода — mép vòm