усвоение

° усво́ение с. 7a
  • (обычаев и т. п.) [sự] học được, tập được
  • (понимание) [sự] hiểu thấu đáo, lĩnh hội, lãnh hội, hấp thụ, nắm vững, hiểu kỹ, thấm nhuần, quán triệt
  • (пищи и т. п.) [sự] tiêu hóa, đồng hóa, hấp thụ (научн.)

усвоение


 
(усвое'ние)
с. 7a
   (обычаев и т. п.) (sự) học được, tập được
   (понимание) (sự) hiểu thấu đáo, lĩnh hội, lãnh hội, hấp thụ, nắm vững, hiểu kỹ, thấm nhuần, quán triệt
   (пищи и т. п.) (sự) tiêu hóa, đồng hóa, hấp thụ (науч.)
 (Kỹ thuật)
(усвое'ние)

   sự tinh thông, sự hiểu thấu, sự nắm vững, sự thấm nhuần
   sự tiêu hóa, sự quán triệt
 (Y học)
(усвое'ние)

   (sự) đồng hóa

усвоение


 
(усвое'ние)

   sự tinh thông, sự hiểu thấu, sự nắm vững, sự thấm nhuần
   sự tiêu hóa, sự quán triệt

усвоение


   đồng hóa

усвоение

усвоение сущ. неодуш. ср.р. ус-во-е-ни-е 

Forms
ед.ч.мн.ч.
им.п.уcвoeниe
род.п.уcвoeния
твор.п.уcвoeниeм
вин.п.уcвoeниe
дат.п.уcвoeнию
предл.п.уcвoeнии

+ Thesaurus

Synonymsовладение постижение приобретение штудирование выучивание освоение прохождение изучение одоление

Derivatives - participleусвоенный усваивающий усвоивший

Derivatives - verbусваивать усвоить