бой
бой
бой
(бой) м. 6c ► (битва, сражение) trận, trận đánh, trận chiến đấu, trận giao chiến, trận giáp chiến; (поединок) trận sống mái, trận quyết đấu
• бои' ме'стного значе'ния những trận đánh có tính chất cục bộ • по всему' фро'нту иду'т бои' những trận đánh diễn ra trên toàn bộ mặt trận • возду'шный ~ trận không chiến, trận đánh trên không • у'личный ~ trận đánh trong đường phố • разве'дка бо'ем (cuộc) tấn công trinh sát • приня'ть ~ tiếp chiến • ввести' в ~ но'вые си'лы đưa thêm (ném thêm) lực lượng mới vào trận chiến đấu • уступи'ть без бо'я rút lui không đánh • кла'ссовые бои' những trận đấu tranh giai cấp ► (борьба, состязание) trận đấu, cuộc đấu; (животных) (cuộc) đấu, chọi
► (на охоте) (sự) săn bắn, đánh, đâm; (убой скота) (sự) mổ, giết, chọc tiết, cắt tiết, làm thịt
► (стекла, посуды
и т. п.) (sự) đập vỡ, đánh vỡ
► собир. (разбитые предметы) vật bị vỡ; (разбитая посуда) bát đĩa vỡ
► Dịch trong cụm từ: • ~ часо'в tiến chuông đồng hồ • часы' с бо'ем đồng hồ reo, đồng hồ chuông • взять что'-л. с бо'ю đánh lấy, đánh chiếm • места' брали'сь с бо'ю tranh chiếm một chỗ • бить кого'-л. сме'ртным бо'ем đánh ai một trận nhừ tử, đánh ai thập tử nhất sinh
бой
► trận đánh, trận chiến đấu
• брать с бойем — rút khỏi trận đánh;
• бросать в бой — tung vào trận đánh;
• вводить в бой — đưa vào trận đánh;
• ввязываться в бой — can thiệp vào trận chiến, tham chiến;
• вести бой — tiến hành trận đánh; chiến đấu;
• вести воздушный бой — không chiến;
• вести новых силы в бой — đưa thêm lực lượng mới vào trận chiến đấu, tung lực lượng mới vào trận đánh;
• вступать в бой — tham chiến, chạm súng, giáp trận;
• втягиваться в бой — bị kéo vào trận chiến;
• вывести из бойя — rút khỏi trận đánh;
• выдерживать бой — duy trì ưận đánh;
• вызвать на бой — khiêu chiến;
• вынудить принять бой — buộc tham chiến;
• выходить из бойя — rút khỏi trận đánh, rút lui;
• давать бой — giao chiến;
• завязать бой — mở đầu trận đánh;
• завязать бой с врагом — xung phong đánh giáp lá cà với quân địch;
• изготовиться к бойю — chuẩn bị cho trận đánh, chuẩn bị chiến đấu;
• испытывать в бой — được thử thách trong chiến đấu;
• навязывать бой — bắt phải giao chiến;
• начинать бой — bắt đầu trận chiến đấu;
• овладеть бойем — làm chủ trận đánh;
• повести войска в бой — đưa quân ra ứng chiến;
• прекращать бой — ngừng chiến, đình chiến;
• прерывать бой — đình chiến;
• приведений к нормальному бойю — đưa vào trận đánh thông thường, được tiến hành theo quy mô tác chiến thông thường;
• приведенный к точному бойю — đưa vào trận đánh chính xác, đưa vào trận chiến đấu đúng thời cơ;
• приводить к нормальному бойю — tiến hành trận chiến đấu thông thường;
• принимать бой — nghênh chiến;
• принять бой — tiếp chiến, nghênh chiến;
• сдавать без бойя — đầu hàng không chiến đấu;
• уклоняться от бойя — tránh khỏi cuộc chiến;
• уступить без бойя — rút lui không đánh, rút lui khỏi trận chiến đấu
• авангардный бой — trận đánh của lực lượng đi trước, trận chiến đấu của lực lượng tiên phong
• артиллерийский бой — trận đánh của pháo binh; đấu pháo
• арьергардный бой — trận đánh trong hậu phương địch
• безрезультатный бой — trận đánh thất bại
• ближний бой — trận đánh gần, cận chiến
• ближний бой в условиях применения ядерного оружия — trận đánh gần trong điều kiện sử dụng vũ khí hạt nhân
• внезапный завязавшийся бой — trận chiến đấu mở đầu bất ngờ, trận tiến công bất ngờ
• воздушно-космический бой — cuộc chiến hàng không vũ trụ, tác chiến vũ trụ hàng không
• воздушный бой — trận đánh trên không, không chiến
• встречный бой — trận tao ngộ chiến, trận đánh gặp địch; trận chiến đấu gặp gỡ
• выжидательный бой — trận đánh mong đợi, trận đánh kỳ vọng
• высокой бой оружия — vũ khí tầm cao; súng phòng không; điểm chạm cao (so với điểm ngắm bắn)
• генеральный бой — tổng tiến công
• групповой воздушной бой — trận không chiến theo tốp; trận chiến đấu của cụm không quân
• дальний бой — trận đánh tầm xa
• декадренный бой — trận thủy chiến
• демонстративный бой — trận đánh biểu dương lực lượng, trận đánh phô trương lực lượng, trận đánh thị uy
• жаркий бой — trận đánh kịch liệt, trận chiến đấu ác liệt
• жестокий бой — trận ác chiến, trận kịch chiến
• жестокий морский бой — trận hải chiến dữ dội
• задерживающий бой — trận đánh cầm cự, trận chiến đấu ngăn chặn, trận đánh chặn chân địch
• затяжной бой — trận đánh kiềm chế, trận đánh cầm chân địch
• классовый бой — cuộc đấu tranh giai cấp
• ключевой бой — trận [đánh] then chốt
• конный бой — trận đánh của kỵ binh
• короткий бой — trận đánh chớp nhoáng
• кровавый бой — trận đánh đẫm máu, trận chiến đấu khốc liệt
• кровопролитный бой — trận huyết chiến, trận đánh đẫm máu
• лесной бой — trận đánh trong rừng
• маневренный бой — trận đánh cơ động
• морской бой — trận đánh trên biển, trận thủy chiến, trận hải chiến
• наземной бой — trận đánh trên đất liền, trận đánh trên mặt đất, cuộc chiến đấu trên bộ
• напряженный бой — trận chiến đấu ác liệt, trận đánh căng thẳng
• наступательный бой — trận tiến công, trận chiến đấu tiến công
• нелегкий бой — trận đánh gặp khó khăn
• непрерывный бой — trận đánh liên tục
• непродолжительный бой — trận đánh chớp nhoáng, trận chiến đấu không kéo dài
• неравный бой — trận chiến đấu không cân sức, trận đánh không cân sức
• низкий бой оружия — (pk) vũ khí tầm thấp; điểm chạm thấp (so với điểm ngắm bắn)
• ночной бой — trận đánh đêm, đánh đêm, trận chiến đấu ban đêm
• оборонительный бой — trận đánh phòng thủ, trận chiến đấu phòng ngự
• общевойсковой бой — trận đánh binh chủng hợp thành
• огневой бой — trận đánh bằng hỏa lực
• ожесточенный бой — trận chiến đấu ác liệt
• отвлекающий бой — trận đánh nghi binh
• партизанский бой — trận đánh du kích
• первоначальный бой — trận đầu
• показной бой — trận đánh thị uy
• последний бой — trận đánh cuối cùng
• предстоящий бой — trận đánh sắp tới; trận chiến đấu tiếp theo
• продолжительный бой — trận đánh kéo dài
• противовоздушный бой — trận chiến đấu phòng không
• противодесантный бой — trận đánh chống đổ bộ
• решающий бой — trận đánh quyết định
• решительный бой — trận đánh quyết liệt, trận đánh quyết định
• рукопашный бой — trận đánh giáp lá cà, trận hỗn chiến
• сдерживающий бой — trận chiến đấu cầm chân địch, trận đánh trì hoãn, trận đánh ghìm chân địch
• танковый бой — trận đánh của xe tăng, trận chiến đấu của xe tăng
• тяжелый бой — trận chiến đấu gay go
• уличный бой — trận đánh trong phố, trận chiến đấu trên đường phố
• упорный бой — trận chiến đấu ngoan cường
• успешный бой — trận đánh thắng lợi, trận chiến đấu giành thắng lợi
• штыковой бой — trận đánh bằng lưỡi lê, trận đánh sáp lá cà
• бой без применения ядерного оружия — trận đánh không sử dụng vũ khí hạt nhân, trận đánh thông thường
• бой в глубине обороны — trận đánh thọc sâu vào dải phòng ngự, trận tiến công vào chiều sâu phòng ngự địch
• бой в горах — trận đánh trên núi, trận chiến đấu trên địa hình rừng núi
• бой в лесу — trận đánh trong rừng, trận chiến đấu trong rừng
• бой в море — trận đánh trên biển, hải chiến
• бой в населенном пункте — trận đánh trong cụm dân cư, trận chiến đấu trong khu vực đông dân cư
• бой в пешем строю — trận đánh trong bộ hành, trận chiến đấu trong đội hình đi bộ
• бой в окружении — trận đánh bao vây
• бой в особых условиях — trận đánh trong điều kiện đặc biệt, trận chiến đấu trong điều kiện có sử dụng vũ khí hạt nhân
• бой в условиях применения ядерного оружия — chiến đấu trong điều kiên sử dụng vũ khí hạt nhân
• бой во время преследования — trận đánh truy đuổi, trận truy kích
• бой воздушно-десантных войск — trận chiến đấu của lực lượng đổ bộ đường không, trận chiến đấu của quân đổ bộ đường không
• бой двух кораблей — trận chiến cửa hai tàu chiến, trận đối hải
• бой за береговую полосу — trận chiến giành dải tác chiến gẩn bờ, trận đánh chiếm khu vực gần bờ, trận chiến đấu giành dải ven biển
• бой за высадки — trận chiến đấu đổ bộ
• бой за высадку морского десанта — trận đánh đổ bộ đường biển, trận tiến công đổ bộ đường biển
• бой между главными силами — cuộc chiến giữa các lực lượng chủ lực
• бой местного значения — trận đánh có ý nghĩa cục bộ
• бой на близких дистанциях с нарушением строя — (kq) trận đánh gần khi đội hình bị phá vỡ, trận hỗn chiến [trên không]
• бой на ближних подступах — (kq) trận đánh tiếp cận gần, trận không chiến trên đường tiếp cận mục tiêu
• бой на вертикалях — (kq) trận không chiến trên mặt [phẳng] thẳng đứng
• бой на встреченных курсах — (kq) trận đánh vỗ mặt, trận công kích trên hướng đối diện mục tiêu
• бой на выигрыш времени — trận đánh có ưu thế về thời gian
• бой на дальних дистанциях — (kq) trận không kích từ xa, trận tiến công từ xa
• бой на дальних подступах — (kq) trận đánh trên hướng tiếp cận từ xa, trận đánh trên đường bay tiếp cận mục tiêu từ xa
• бой на истощение — trận đánh tiêu hao
• бой на контркурсах — trận đánh phản công, trận phản công
• бой на окружение — trận đánh bao vây
• бой на открытой местности — trận đánh trên địa hình trống trải
• бой на отходе — trận chiến đấu rút lui
• бой на параллельных курсах — (kq) trận không kích trên các hướng song song
• бой на переднем крае — trận đánh ở tuyến trước, trận chiến đấu trên tiền duyên
• бой на подступах — trận đánh trên đường tiếp cận quân địch
• бой на уничтожение — trận đánh tiêu diệt
• бой надводных кораблей — cuộc chiến của tàu chiến, trận chiến đấu của tàu nổi
• бой передовых частей — trận đánh của các đơn vị tiên phong, trận chiến đấu của các đơn vị phía trước
• бой по уничтожению — trận chiến đấu tiêu diệt, trận đánh tiêu diệt; đánh tiêu diệt
• бой при отражении высадки морского десанта — trận đánh phản công của lực lượng đổ bộ đường biển
• бой прикрывающих частей — trận đánh của các đơn vị khóa gọng kìm
• бой с надводными кораблями — cuộc chiến đấu với tàu chiến, trận đánh tàu chiến
• бой с переменным успехом — trận đánh giằng co, cuộc chiến đấu giành giật
• бой с противником — trận chiến đấu với quân địch, trận đánh địch
• бой с танками — trận chiến đấu với xe tăng, trận đánh xe tăng
• бой с участием машин — trận đánh có sự tham gia của xe cơ giới
• бой с участием флота и авиации — trận đánh có sự tham gia của hải quân và không quân
• бой с ходу — trận đánh trong hành tiến; trận chiến đấu trong hành tiến
• бой спешенной конницы — trận đánh của kỵ binh trong hành tiến