болезнь
° бол́езн|ь ж. 8a- bệnh, bệnh tật, chứng bệnh
- ~и р́оста những khó khăn trong thời kỳ trưởng thành, [sự] khủng hoảng của trưởng thành
болезнь
(боле'зн|ь) ж. 8a ► bệnh, bệnh tật, chứng bệnh
• ~ се'рдца bệnh tim • ~и ро'ста những khó khăn trong thời kỳ trưởng thành, (sự) khủng hoảng của trưởng thành (Y học)
(боле'знь) ► bệnh
• Аддисо'на ~ bệnh Ađicon • англи'йская ~ -rhachitis- bệnh còi xương • базе'дова болезнь/morbus Bazedowi- bênh Bazơđô, cường tuyến giáp • Ба'нти ~ bệnh Banti • Бю'ргера ~ bệnh Burguer • ~ Ваке'за (полиците'мия) /polycythaemia vera- bệnh tăng hồng cầu, bệnh ban xuất huyết Werlhoff (Veclôp) • гипертони'ческая ~ -morbus hypertonicus- bệnh cao huyết áp • го'рная ~ -morbus montanus- say núi, triệu chứng khi lên núi cao • душе'вная болезнь/psychosis- bệnh tinh thần • желчнока'менная болезнь/cholelithiasis- bệnh sỏi mật • зара'зная ~ bệnh lây • инфекцио'нная ~ bệnh truyền nhiễm • ка'менная болезнь/lithiasis- bệnh sỏi • миело'ная болезнь/myeloma, myelomatosis- bệnh u tủy • морска'я болезнь/morbus nauticus, marinus- bệnh say sóng • ~ ногтей (онихи'я) /onychia- viêm móng • о'страя ~ -morbus acuata- bệnh cấp tính • паду'чная болезнь/epilepsia- bệnh động kinh • паразити'ческая ~ bệnh kí sinh trùng • паркинсо'нова болезнь/morbus Pakinsoni- bệnh Parkison • ~ разрежённого во'здуха bệnh khí loãng • са'харная болезнь/diabetes mellitus- bệnh đái tháo đường • симули'ровать ~ bệnh giả vờ • слоно'вая ~ bệnh phù voi (chân voi) • смерте'льная ~ bệnh nan y, tử bệnh • Фила'това ~ (мононуклео'з инфекционный) bệnh Philatop tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm trùng • Хо'джкина ~ bệnh Hodgkin • хрони'ческая ~ bệnh mãn tính
болезнь
► bệnh
• высотная болезнь — bệnh sợ độ cao
• горная болезнь — chứng say núi
• инфекционная болезнь — bệnh nhiễm trùng
• карантинная болезнь — bệnh truyền nhiễm (cần phải cách ly kiểm dịch)
• кессонная болезнь — bệnh khí ép, bệnh thợ lặn
• лучевая болезнь — bệnh nhiễm phóng xạ, bệnh máu trắng
• морская болезнь — bệnh say sóng
• неинфекционная болезнь — bệnh không nhiễm trùng
болезнь
► bệnh
• английская болезнь — bệnh còi
• африканская сонная болезнь — bệnh ngủ Châu Phi
• вирусная болезнь — bệnh virut
• воздушная болезнь — chứng say không khí
• высотная болезнь — chứng say (núi) cao, chứng say độ cao
• гемолитическая болезнь — bệnh tiêu máu
• гипертоническая болезнь — bệnh huyết áp cao
• гипотоническая болезнь — bệnh huyết áp thấp
• глистная болезнь — bệnh giun sán
• голодная болезнь — bệnh đói; bệnh suy dinh dưỡng
• горная болезнь — chứng say núi cao, chứng say độ cao
• грибная болезнь — bệnh nấm
• душевная болезнь — bệnh tâm thần
• желчнокаменная болезнь — bệnh sỏi mật
• зарязная болезнь — bệnh lây
• инфекционная болезнь — bệnh nhiễm trùng
• капсульная болезнь — bệnh nang
• кессонная болезнь — bệnh thợ lặn
• климатическая болезнь — bệnh khí hậu
• кормовая болезнь — bệnh (do) thức ăn
• летная болезнь — chứng say máy bay
• лучевая болезнь — bệnh nhiễm xạ
• мозаичная болезнь — bệnh đốm, bệnh khảm
• морская болезнь — bệnh chứng say sóng
• наследственная болезнь — bệnh di truyền
• падучая болезнь — bệnh động kinh
• паразитная болезнь — bệnh ký sinh
• пылевая болезнь — bệnh bụi phổi
• розеточная болезнь — bệnh hoa hồng
• сахарная болезнь — bệnh đái đường, bệnh thải đường
• слоновая болезнь — bệnh chân voi
• сонная болезнь — bệnh ngủ
• судорожная болезнь — bệnh uốn ván
• хроническая болезнь — bệnh kinh niên
• токовая болезнь — bệnh choáng
• эпидемическая болезнь — bệnh dịch