доза
° д́оза ж. 1a- liều, liều lượng; перен. phần
- сл́ишком больш́ая ~ liều [lượng] quá lớn
- небольш́ими ~ми với liều nhỏ
доза
(до'за) ж. 1a ► liều, liều lượng;
перен. phần
• сли'шком больша'я ~ liều (lượng) quá lớn • небольши'ми ~ми với liều nhỏ (Kỹ thuật)
(до'за) ► liều lượng
• допусти'мая ~ liều lượng cho phép • лета'льная ~ xem смерте'льная доза • лока'льная ~ liều lượng cục bộ • смерте'льная ~ liều lượng tử vong • ~ облуче'ния liều lượng chiếu sáng (Y học)
(до'за) ► liều lượng, liều thuốc, liều
• вре'дная ~ liều độc, liều tác hại • дро'бная ~ liều phân nhỏ • значи'тельная ~ liều lớn, liều lượng lớn • ~ ионизи'рующих излуче'ний liều phóng xạ • лече'бная ~ liều thông dụng, liều điều trị • минима'льная смерте'льная ~ liều nhỏ nhất (tối thiểu) làm chết • терапевти'ческая ~ liều điều trị, liều thông dụng • токси'ческая ~ liều độc
доза
(до'за) ► liều lượng
• допусти'мая доза — liều lượng cho phép
• летa'льная доза — xem thêm
смерте'льная доза
• локa'льная доза — liều lượng cục bộ
• смерте'льная доза — liều lượng tử vong
• доза облуче'ния — liều lượng chiếu sáng
доза
► liều lượng, mức
• безопасная доза — liều lượng an toàn
• безопасная доза радиации — liều lượng bức xạ an toàn, liêu lượng bức xạ cho phép
• биологическая доза — liều lượng sinh học
• биологическая доза радиоактивного облучения — liều lượng chiếu xạ [có tính chất phóng xạ] sinh học
• дополнительная доза — liều lượng bổ sung
• допустимая доза — liều lượng cho phép
• допустимая доза облучения — liều chiếu xạ cho phép
• допустимая доза радиации — liều lượng bức xạ cho phép
• допустимая доза радиоактивного облучения — liều lượng phóng xạ rađa tích cực cho phép
• летальная доза — liều (lượng) tử vong, liều lượng gây tử vong
• летучая доза — liều lượng bay hơi
• максимальная доза — liều lượng cực đại
• нейтронная доза — liều lượng nơtron
• общая суммарная доза облучения — tổng liều lượng bức xạ chung
• однократная доза — liều lượng một lần
• опасная доза — liều lượng nguy hiểm
• поглощенная доза — liều lượng bị hấp thụ
• поглощенная доза излучения — liều lượng bức xạ bị hấp thụ
• полученная доза при облучении всего организма — liều lượng nhận được khi chiếu xạ toàn bộ cơ thể
• полученная доза при сильном кратковременном облучении — liều lượng nhận được khi chiếu xạ thời gian ngắn
• пороговая доза — liều lượng ngưỡng, lượng chiếu xạ ngưỡng
• предельная доза — liều lượng tới hạn, liều lượng chiếu xạ giới hạn
• предельно-допустимая доза — liều lượng chiếu xạ tới hạn cho phép, liều luợng giới hạn cho phép
• смертельная доза — liều lượng chết người, liều lượng tử vong
• смертельная доза облучения гамма- лучами — liều lượng chiếu xạ tia gamma gây tử vong
• смертельная доза (радиации) — liều lượng bức xạ tử vong
• смертельная токсическая доза — liều lượng chất độc gây tử vong
• средняя доза облучения, вызывающая заболевание лучевой болезнью — liều lượng chiếu xạ trung bình gây bệnh máu trắng
• средняя смертельная доза облучения — liều lượng chiếu xạ trung bình gây tử vong
• средняя смертельная доза OB — liều lượng trung bình gây tử vong của chất độc
• средняя токсическая доза, выводящая из строя — liều lượng độc tô trung bình loại khỏi vòng chiến đấu
• суммарная доза — tổng liều lượng
• суммарная доза облучения — tổng liều lượng chiếu xạ
• суммарная доза проникающей радиации — tổng liều lượng phóng xạ ngấm qua
• суточная доза — liều lượng trong một ngày đêm
• эквивалентная доза — liều lượng đương lượng [bức xạ]
• доза излучения — liều lượng bức xạ
• доза ионизирующего излучения — liều lượng bức xạ ion hóa
• доза облучения — liều chiếu xạ [ngấm vào bộ đội]
• доза облучения, вызывающая лучевую болезнь — liều lượng chiếu xạ gây bệnh máu trắng
• доза отравления — liều độc, liều lượng độc
• доза радиации — liều lượng phóng xạ
• доза радиоактивного облучения — liều lượng chiếu xạ
доза
► liều lượng
• абсолютная летаоьная доза — liều lượng gây chết tuyệt đối
• вакцинирующая доза — liều lượng tiêm chủng
• воздействующая доза — liều lượng tác động
• вредная доза — liều lượng có hại
• допустимая доза — liều lượng cho phép
• индикаторная доза — liều lượng chỉ thị
• карциногенная доза — liều lượng gây ung thư
• летальная доза — liều lượng gây chết
• пороговая доза — liều lượng ngưỡng
• предельная доза — liều lượng giới hạn
• смертельная доза — liều lượng gây chết
• сублетальная доза — liều lượng gần gây chết
• эффективная доза — liều lượng hiệu quả