доля
° д́ол|я ж. 2e- (часть) phần, bộ phận
- делить что-л. на равные ~и chia cái gì thành những phần bằng nhau
- книга в четвёртую долю листа quyển sách khổ bằng một phần tư tờ giấy
- вносить свою ~ю góp phần của mình
- в этом есть ~ правды ở đây có phần nào sự thật
- в его словах н́е было и ~и истины trong lời nói của anh ta không hề có tí sự thật nào
- войти в ~ю с кем-л. hùn vốn với ai, góp phần với ai
- (судьба) số phận, vận mệnh, số, phận
- выпасть кому-л. на ~ю ai bị, ai được
доля
(до'л|я) ж. 2e ► (часть) phần, bộ phận
• делить что-л. на равные ~и chia cái gì thành những phần bằng nhau • книга в четвёртую долю листа quyển sách khổ bằng một phần tư tờ giấy • вносить свою ~ю góp phần của mình • в этом есть ~ правды ở đây có phần nào sự thật • в его словах не' было и ~и истины trong lời nói của anh ta không hề có tí sự thật nào • войти в ~ю с кем-л. hùn vốn với ai, góp phần với ai ► (судьба) số phận, vận mệnh, số, phận
• выпасть кому-л. на ~ю ai bị, ai được (Kỹ thuật)
(до'ля) ► bộ phận, một phần
► đolia (đơn vị trọng lượng Nga cũ, bằng 0, 044 g)
• поте'рянная ~ хо'да по'ршня phần hao mòn của pittông • со'тая ~ mấy phần trăm, phần trăm • ~ бра'ка tỷ lệ phế phẩm (Y học)
(до'ля) ► thùy
• квадра'тная ~ пе'чени thùy vuông của gan • обоня'тельная ~ thùy khứu • спиге'лиева (хвоста'тая) ~ thùy Spiegel (xpigen), thùy đuôi
доля
(до'ля) ► bộ phận, một phần
► đolia (đơn vị trọng lượng Nga cũ, bằng 0,044 g)
• поте'рянная доля хо'да по'ршня — phần hao mòn của pittông
• со'тая доля — mấy phần trăm, phần trăm
• доля брa'ка — tỷ lệ phế phẩm
доля
► thùy
• аксиллярная доля — thùy nách
• антеннальная доля — thùy anten, thùy thần kinh xúc giác
• боковая доля — thùy bên
• верхняя доля — thùy trên
• верхушечная доля — thùy mỏm (phổi)
• височная доля — thùy thái dương
• гипохордальная доля — thùy dưới dây sống
• главная доля — thùy chính
• глазная доля — thùy mắt
• головая доля — thùy đầu
• грушевидная доля — thùy dạng quả lê (tuyến hung)
• диафрагматическая доля — thùy hoành (phổi)
• добавочная доля — thùy phụ (phổi, tinh hoàn)
• желточная доля — thùy noãn hoàng
• задняя доля — thùy sau
• затылочная доля — thùy chẩm
• зрительная доля — thùy thị giác
• каудальная доля — thùy đuôi
• квадратная доля — thùy vuông (của gan)
• краниальная доля — thùy đầu, thùy sọ
• левая доля — thùy trái
• легочная доля — thùy phổi
• лимбическая доля — thùy limbic, thùy đường viền
• лобная доля — thùy trán
• мантийная вентральная доля — thùy áo bụng
• медиальная доля — thùy giữa (Vỏ cứng)
• межчелюстная доля — thùy gian hàm
• мезостернальная доля — thùy ức ngực giữa (côn trùng)
• мозговая доля — thùy não
• молярная доля — thùy mấu hàm (côn trùng)
• наружная доля — thùy ngoài
• нижняя доля — thùy dưới
• носовая доля — thùy mũi
• обонятельная доля — thùy khứu giác
• оптическая доля — thùy thị giác
• основная доля — thùy gốc
• передняя доля — thùy trước
• переходняя доля — thùy chuyển tiếp
• печеночная доля — thùy gan
• пирамидальная доля — thùy giáp (tuyến giáp)
• подушечковая доля — thùy móng bàn
• почечная доля — thùy thận
• правая доля — thùy phải
• преанальная доля — thùy trước hậu môn
• предсердечная доля — thùy trước tim
• прибавочная доля — thùy phụ
• промежуточная доля — thùy trung gian
• простернальная доля — thùy mảnh ức trước ngực (Cánh cứng)
• протоцефалическая доля — thùy đốt đầu 1, thùy mảnh đầu 1
• ротовая доля — thùy miệng
• сердечная доля — thùy tim (một trong ba thùy phổi)
• спигелиева доля — thùy Spigeli
• средняя д. губы доля — thùy giữa cánh môi (hoa lan)
• субапикальная доля — thùy cận đỉnh
• тарзальная доля — thùy đốt bàn (cánh cứng)
• теменная доля — thùy đỉnh
• хвостовая доля — thùy đuôi
• центральная доля — thùy giữa
• щупальцевая доля — thùy xúc tu
• эндодермальная доля — thùy lá phôi trong
• язычная доля — thùy lưỡi
• доля легких доля — thùy phổi
• доля околоцветика доля — thùy bao hoa
• доля печени доля — thùy gan