заводить
заводить
заводить
(заводи'ть) несов. 4c ► (куда-л.) dắt, dẫn
• ~ ло'шадь во двор dắt ngựa vào sân ► разг. (мимоходом) tiện đường dắt (đưa, dẫn) … đến
► (далеко, не туда, куда следует) dắt (dẫn, đưa) … loanh quanh;
перен. đưa
• куда' ты нас завёл?mày dẫn chúng tao loanh quanh đến tận đâu? • объясне'ние причи'н далеко' бы завело' меня' việc giải thích lý do sẽ đưa tôi đi quá xa (sẽ bắt tôi đi quá sâu) ► (приобретать) kiếm, tìm, mua, mua sắm; (сов) kiếm được, tìm được, mua (được), sắm được; (устраивать, основывать) dựng lên, dựng nên, lập nên
• завести' соба'ку nuôi con chó • ~ друзе'й tìm (được) bạn • ~ семью' lập gia đình • ~ привы'чку có thói quen, tập được thói quen • ~ хозя'йство mua sắm sửa đồ đạc cần dùng trong nhà ► (вводить) lập ra, định ra, quy định, đặt ra, thiết lập
• ~ но'вые поря'дки đặt ra (quy định) trật tự mới, định ra (thiết lập) quy chế mới ► (начинать) bắt đầu, mở đầu
• ~ разгово'р с ке'м-л. bắt chuyện với ai • ~ знако'мство с ке'м-л. làm quen với ai • ~ дру'жбу kết bạn ► (приводить в действие) mở, phát động, khởi động, lên dây, vặn dây cót
• ~ мото'р quay (mở, phát động, khởi động) máy • ~ часы' lên dây đồng hồ • завести' кого'-л. в тупи'к dồn ai vào thế bí, đẩy ai vào thế bí • как, сло'вно заведённый không ngừng, không ngớt, không dừng (Kỹ thuật)
(заводи'ть) ► chạy khởi động
► lên dây (cót)
• ~ дви'гатель chạy khởi động động cơ • ~ часы' lên dây đồng hồ
заводить
(заводи'ть) ► chạy khởi động
► lên dây (cót)
• заводить дви'гатель — chạy khởi động động cơ
• заводить часы' — lên dây đồng hồ
заводить
► chạy khởi động; lên dây cót