мера
мера
мера
(ме'ра) ж. 1a ► đơn vị đo (lường), độ đo
• ~ пло'щади đơn vị đo (độ đo) diện tích ► (мероприятие) biện pháp, phương sách, phương kế; (средство) phương tiện
• приня'ть все ~ы áp dụng mọi biện pháp (phương sách, phương kế) • ~ взыска'ния biện pháp (hình thức) kỷ luật • ~ы по обеспе'чению поря'дка những biện pháp giữ gìn trật tự ► (степень, предел) mức, mực, mức độ, chừng mực, điều độ, giới hạn
• всему' есть ~ cái gì cũng có giới hạn (của nó), mọi cái đều có mức độ • сохраня'ть чу'вство ~ы giữ ý thức điều độ • без ~ы vô độ, không có giớ hạn (chừng mực, điều độ, mức độ) • в значи'тельной ~е trong mức độ quan trọng, phần lớn, khá nhiều • в изве'стной ~е trong mức độ nhất định • по ~е того' как trong khi mà, cùng với • по ~е возмо'жности trong mức độ có thể • по ~е необходи'мости trong mức độ cần thiết • в ~у đúng mức, đúng mực • не в ~у quá mức, quá mực, không đúng mức, không đúng mực • сверх ~ы quá mức, quá mực, quá độ, quá đỗi, quá chừng • в по'лной ~е hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn • в той ~е, в какой… trong mức độ mà… • ни в ко'ей, ни в какой ~е không thể nào, hoàn toàn không (Kỹ thuật)
(ме'ра) ► đơn vị đo; sự đo; độ đo
► biện pháp; mức độ
• бруско'вая ~ cái thước • вне'шняя ~ t. độ đo ngoài • вну'тренняя ~ độ đo trong • гармони'ческая ~ t. độ đo điều hòa • дугова'я ~ đợn vị đo cung, đo cung • квадра'тная ~ t. độ đo bình phương • концева'я ~ cữ đo • куби'ческая ~ đơn vị đo thể tích • ле'нточная образцо'вая ~ thước cuộn mẫu • линейная ~ đơn vị độ dài, sự đo dài • метри'ческая ~ đơn vị hệ mét, sự đo hệ mét • образцо'вая ~ sự đo mẫu, phép đo mẫu • плоскопаралле'льная концева'я ~ cữ đo song phẳng, phiến mẫu đo • углова'я ~ đơn vị đo góc, sự đo góc • уса'дочная ~ độ co, độ ngót • штриххова'я ~ đồ đo (khắc độ, khắc vạch) • этало'нная ~ t. độ đo tiêu chuẩn, sự đo tiêu chuẩn, mẫu chuẩn đo • ~ ве'са đơn vị đo trọng lượng • ~ вре'мени đơn vị đo thời gian • ~ длины' đơn vị đo chiều dài • ~ Лебе'га độ đo Lơbe • ~ объёма đơn vị đo thể tích, sự đo thể tích • ~ пло'щади đơn vị đo diện tích, sự đo diện tích • ~ уса'дки độ co ngót; sự đo co ngót (Y học)
(ме'ра) ► số đo, kích thước
мера
(ме'ра) ► đơn vị đo; sự đo; độ đo
► biện pháp; mức độ
• бруско'вая мера — cái thước
• вне'шняя мера —
t. độ đo ngoài
• вну'тренняя мера — độ đo trong
• гармони'ческая мера —
t. độ đo điều hòa
• дуговa'я мера — đợn vị đo cung, đo cung
• квадрa'тная мера —
t. độ đo bình phương
• концевa'я мера — cữ đo
• куби'ческая мера — đơn vị đo thể tích
• ле'нточная образцо'вая мера — thước cuộn mẫu
• линейная мера — đơn vị độ dài, sự đo dài
• метри'ческая мера — đơn vị hệ mét, sự đo hệ mét
• образцо'вая мера — sự đo mẫu, phép đo mẫu
• плоскопаралле'льная концевa'я мера — cữ đo song phẳng, phiến mẫu đo
• угловa'я мера — đơn vị đo góc, sự đo góc
• усa'дочная мера — độ co, độ ngót
• штрихховa'я мера — đồ đo (khắc độ, khắc vạch)
• этало'нная мера —
t. độ đo tiêu chuẩn, sự đo tiêu chuẩn, mẫu chuẩn đo
• мера ве'са — đơn vị đo trọng lượng
• мера вре'мени — đơn vị đo thời gian
• мера длины' — đơn vị đo chiều dài
• мера Лебе'га — độ đo Lơbe
• мера объёма — đơn vị đo thể tích, sự đo thể tích
• мера пло'щади — đơn vị đo diện tích, sự đo diện tích
• мера усa'дки — độ co ngót; sự đo co ngót
мера
► đơn vị đo; sự đo; đồ đo, độ đo; biện pháp, phương sách, phương kế; mức độ, giới hạn
• предмобилизационная мера — biện pháp động viên trước
• мера по воспрещению — biện pháp ngăn cấm
• мера предосторожности — phòng bị, phương sách phòng bị, phòng ngừa
• мера противодействия — biện pháp chống tác chiến [điện tử], biện pháp vô hiệu hóa tác dụng
мера
► số đo, kích thước, cỡ
• мера изменчивости — độ biến thị
• мера чувственности — độ cảm giác