место
место
место
(ме'ст|о) с. 1c ► (пространство) chỗ, nơi, chốn, địa điểm
• ~ рожде'ния sinh quán, nơi sinh (quán) • рабо'чее ~ chỗ (nơi) làm việc, địa điểm công tác • ~ стоя'нки автомоби'лей chỗ ô tô đỗ, bãi ô tô đậu • ~ преступле'ния chỗ phạm tội, nơi (địa điểm) phạm pháp • ~ происше'ствия chỗ việc xảy ra, địa điểm xảy ra • ~ назначе'ния chỗ qui định, nơi đã định, nơi đến • с ~а на ~ từ chỗ này sang chỗ khác • быть на ~е ở tại chỗ • стоя'ть, остава'ться на ~е đứng yên tại chỗ • положи'ть на ~ để vào chỗ • прибы'ть на ~ đến nơi • по ~а'м! về chỗ! về vị trí! ► (сиденье, кресло) chỗ, chỗ ngồi, ghế
• зри'тельный зал на 500 мест phòng xem có 500 chỗ (chỗ ngồi, ghế), phòng 500 người • занять ~ chiếm chỗ • уступи'ть кому-л. ~ nhường chỗ cho ai • пере'днее ~ ghế (chỗ ngồi) đằng trước • за'днее ~ ghế (chỗ ngồi) đằng sau ► мн. ~а' (местность) địa phương, địa hạt, địa khu, vùng, miền, xứ, chốn
• на'ши ~а' сла'вяться… vùng (địa phương, địa hạt) chúng tôi nổi tiếng về… • живопи'сные ~а' nơi thắng cảnh, phong cảnh ngoạn mục, cảnh đẹp • знако'мные ~а' vùng quen biết, chốn quen thuộc ► мн.: ~а' (периферия) (các) địa phương
• власть на ~а'х chính quyền địa phương ► (отрывок из книги и т. п) đoạn, chỗ
► (положение) vị trí, địa vị, hàng, thứ;
спорт. giải, hạng, thứ, thứ bậc
• заня'ть пе'рвое ~ в соревнова'нии chiếm giải nhất (đứng thứ nhất, đứng hạng nhất) trong cuộc thi đấu ► (должность) địa vị, chức vụ, việc làm, chức trách, ghế
• занима'ть руково'дящее ~ chiếm vị trí lãnh đạo ► (отдельный предмет багажа) kiện, gói, cái, xách, hành lý
• я бы на ва'шем ~е… giá tôi ở (tôi mà ở) địa vị của anh thì… • уби'ть кого'-л на ~е giết ai chết tươi (chết tại chỗ, chết tại trận) • заста'ть кого'-л на ~е преступле'ния bắt ai quả tang • де'тское ~ ант. nhau, rau, thai bào, bào y, tử hà sa • ~а' о'бщевого по'льзования những nơi dùng công cộng (nhà xí, nhà tắm, v. v…) • не нахо'дить себе' ~а' đứng ngồi không yên, băn khoăn, lo lắng, không yên tâm, áy náy • знать своё ~ biết thân mình, biết phận mình • постави'ть кого'-л. на ~ làm cho ai biết thân biết phận, khiến cho ai không được vượt quá địa vị của nó, vạch cho ai biết giá trị thật của nó • нет ~а, не должно' быть кому'-л., чему'-л. không cho phép ai, cái gì tồn tại; không có đất dung thân cho ai, cho cái gì • о'бщее ~ điều ai cũng biết cả, điều đã nói nhàm rồi • (быть) на (своём) ~е làm việc hợp sức hợp tài (hợp sở trường) • к ~у hợp chỗ, nhân tiện, tiện thể • не к ~у không hợp chỗ • не ~ (не следует) không được, không nên • ни с ~а! đứng yên! đứng nguyên chỗ! • ~ под со'лнцем chỗ đứng dưới ánh mặt trời (Kỹ thuật)
(ме'сто) ► địa điểm, nơi, chốn, chỗ, vị trí, địa phương
• ви'димое ~ tđ vị trí nhìn thấy • вя'зкое ~ lk. điểm sệt • геометри'ческое ~ t. quỹ tích • железору'дное ~ điểm quặng sắt • расчётное ~ chỗ tính toán • стратиграфи'ческое ~ đc. vị trí địa tầng • у'зкое ~ chỗ yếu, khâu yếu; điểm chốt, khâu nút • я'корное ~ vt. chỗ thả neo • ~ ава'рии chỗ hỏng hóc • ~ буре'ния m. chỗ khoan, vị trí khoan • ~ водозабо'ра chỗ lấy nước • ~ водопотребления nơi tiêu thụ nước • ~ вы'грузки bãi dỡ hàng • ~ закла'дки chỗ chèn • ~ испыта'ния chỗ thử, chỗ thí nghiệm • ~ наблюде'ния vị trí quan sát • ~ ну'ля vị trí không • ~ ответвле'ния chỗ phân nhánh • ~ поворо'та nơi quay xe, chỗ quặt • ~ примыка'ния đs. điểm tiếp ray • ~ сбо'ра воды' nơi chứa nước • ~ сва'рки chỗ hàn • ~ стоя'нка nơi đỗ (tàu xe) • ~ уте'чки chỗ dò; chỗ lạc
место
(ме'сто) ► địa điểm, nơi, chốn, chỗ, vị trí, địa phương
• ви'димое место —
tđ. vị trí nhìn thấy
• вя'зкое место —
lk. điểm sệt
• геометри'ческое место —
t. quỹ tích
• железору'дное место — điểm quặng sắt
• расчётное место — chỗ tính toán
• стратиграфи'ческое место —
đc. vị trí địa tầng
• у'зкое место — chỗ yếu, khâu yếu; điểm chốt, khâu nút
• я'корное место —
vt. chỗ thả neo
• место авa'рии — chỗ hỏng hóc
• место буре'ния —
m. chỗ khoan, vị trí khoan
• место водозабо'ра — chỗ lấy nước
• место водопотребления — nơi tiêu thụ nước
• место вы'грузки — bãi dỡ hàng
• место заклa'дки — chỗ chèn
• место испытa'ния — chỗ thử, chỗ thí nghiệm
• место наблюде'ния — vị trí quan sát
• место ну'ля — vị trí không
• место ответвле'ния — chỗ phân nhánh
• место поворо'та — nơi quay xe, chỗ quặt
• место примыкa'ния —
đs. điểm tiếp ray
• место сбо'ра воды' — nơi chứa nước
• место свa'рки — chỗ hàn
• место стоя'нка — nơi đỗ (tàu xe)
• место уте'чки — chỗ dò; chỗ lạc
место
► vị trí, địa điểm, nơi, chốn, chỗ; địa phương
• впереди счислимого местоа — phía trước vị trí được tính sẵn
• выдерживать место в строю — giữ vững vị trí trong đội hình
• держать свое место в строю [боевом порядке] — giữ vị trí của mình trong đội hình [chiến đấu]
• занимать место — chiếm lĩnh vị trí
• на местое — vị trí [phao tiêu]
• не на своем штатном местое — ở ngoài vị trí đã quy định theo biên chế
• определять место — xác định vị trí
• определять место корабля по береговом ориентирам — xác định vị trí của tàu theo mốc bờ biển
• определять место по двум углом — xác định vị trí theo hai góc
• определять место по счислению — xác định vị trí theo tính toán
• определять место при отрыве от берега — xác định vị trí khi rời bến
• определять место с большой точностью — xác định vị trí với độ chính xác cao
• определять место способом обратном засечки — xác định vị trí bằng phương pháp giao hội nghịch
• по местоям! — về vị trí!, vào vị trí! [mệnh lệnh]
• поднимать до местоа — nâng lên đến vị trí
• пробивать в заданное место — đến vị trí đã định
• с местоа — từ chỗ
• сообщать свое место — thông báo vị trí của mình
• ставить на место — đặt đúng vị trí [mìn]
• стрелять с местоа — bắn tại chỗ
• вероятнейшее место — vị trí xác suất cao nhất
• географическое место — vị trí địa lý
• геодезическое место — điểm đo đạc
• действительное место — vị trí thực tế
• истинное место — vị trí thật
• исходное место — vị trí xuất phát
• мелкое место — điểm nhỏ
• обсервованное место — vị trí quan trắc
• открытое место — vị trí trống trải
• отхожее место — hố xí, hố tiêu, nơi vệ sinh
• постоянное место дислокации — nơi đóng quân cố định [của đơn vị, binh đoàn]
• рабочее место — nơi làm việc, vị trí làm việc
• расчетное место — vị trí tính toán
• расчетное место цели — vị trí tính toán của mục tiêu
• складное место — nơi ẩn nấp, vị trí ẩn nấp
• смертельно опасное [гибельное] место — tử địa, chỗ nguy hiểm chết người
• специально определяемое место — vị trí được xác định đặc biệt
• счислимое место — vị trí được tính toán
• узкое место маршрута — nơi đường đi hẹp
• укрытое место — nơi ẩn nấp, vị trí ẩn nấp
• уязвимое место — vị trí dễ bị tổn thương, điểm yếu
• якорное место — vị trí neo đậu
• место аварии — chỗ hỏng hóc
• место в боевом порядке — vị trí trong đội hình chiến đấu
• место в конвое — vị trí trong đoàn hộ tống
• место в строю — vị trí trong đội hình chiến đấu
• место в танке для хранения запасов — chỗ cất giữ các cơ số dự trữ trong xe tăng
• место взлета — vị trí cất cánh
• место взрыва — vị trí nổ [công tác nổ]
• место всплытия — vị trí nổi lên
• место встречи — vị trí gặp, điểm đón đầu, nơi gặp nhau
• место выброски — vị trí thả hàng
• место выброски воздушного десанта — địa điểm [thả quân] đổ bộ đường không
• место выгрузки — nơi dỡ tải, nơi dỡ hàng, nơi tiếp tế
• место выгрузки из грузовых автомобилей — nơi dỡ hàng từ xe tải
• место выгрузки понтонов — nơi dỡ các đốt cầu phao
• место выгрузки самосвалов — nơi dỡ hàng tự đổ [các xe ben]
• место вылета — vị trí cất cánh
• место высадки [десанта] — địa điểm đổ quân [đổ bộ]
• место дежурства — vị trí trực ban
• место для дегазации и дезактивации тары и продовольствия — nơi khử độc và khử nhiễm thùng hàng và lương thực thực phẩm
• место для дегазированной и дезактивированной тары и продовольствия — nơi để thùng hàng và lương thực thực phẩm đã khử độc và khử nhiễm
• место для дозиметрических и химических контрольных постов — nơi bố trí các vị trí kiểm tra hóa học và kiểm tra định lượng
• место для зараженной тары и продовольствия — nơi để thùng hàng và lương thực thực phẩm bị nhiễm
• место для надевания средств индивидуальной защиты — nơi đeo thiết bị bảo vệ cá nhân
• место для перегрузки десанта на высадочные средства — vị trí chuyển quân đổ bộ sang các phương tiện đổ bộ
• место для снятия средств индивидуальной защиты — nơi cởi bỏ thiết bị bảo vệ cá nhân
• место для укладки парашютов — nơi gấp dù
• место для уничтожения неразорвавшихся бомб — nơi hủy bom câm
• место доставки — địa điểm chở đến
• место заземления — địa điểm tiếp đất, địa điểm hạ cánh
• место заправки — nơi tiếp liệu
• место заряжания и разряжания оружия — nơi nạp và tháo đạn vũ khí
• место захоронения — nơi mai táng
• место и предполагаемые элементы движения — vị trí và các phần tử chuyển động giả định [mục tiêu]
• место комплектования грузов — nơi tập kết hàng, chân hàng
• место контакта — vị trí tiếp xúc [với mục tiêu]
• место корабля — vị trí của tàu [trong đoàn]
• место корабля охранения — vị trí của tàu bảo vệ
• место мостовой переправы — nơi vượt qua sông bằng cầu
• место на корпусе снаряда, где нанесены весовые знаки — vị trí ghi dấu trọng lượng trên thân đạn
• место наблюдений — vị trí quan sát
• место наводки [моста] — nơi bắc cầu, vị trí bắc cầu
• место наводчика — vị trí người ngắm
• место назначения — vị trí ấn định, đích, nơi đến
• место назначения, указанное в путевом листе — nơi đến đã được ghi trong giấy công tác
• место накопления запасов ядерного оружия — nơi tích trữ vũ khí hạt nhân
• место нанесенное на карте — vị trí được đưa vào bản đồ
• место нахождения цели — vị trí tìm thấy mục tiêu
• место ночевки — nơi nghỉ qua đêm
• место ожидания — vị trí chờ đợi
• место, определенное активным методом — vị trí được xác định bằng phương pháp tích cực
• место, определенное в точке пересечения гипербол — vị trí được xác định tại điểm giao cắt hyperbol
• место, определенное гидролокатором — vị trí được xác định bằng thủy âm định vị
• место, определенное графическим очислением — vị trí được xác định bằng tính toán đồ thị
• место, определенное пассивным методом — vị trí được xác định bằng phương pháp thụ động
• место, определенное по высотной линии положения и измеренной глубине — vị trí được xác định theo đường cao của địa hình và độ sâu đo được
• место, определенное по высотной линии положения и линии положения по береговому предмету — vị trí được xác định theo đường cao địa hình và đường vị trí theo vật mốc trên bờ
• место, определенное по высотным линиям положения — vị trí được xác định theo đường cao địa hình
• место, определенное по глубине — vị trí được xác định theo độ sâu
• место, определенное по двум горизонтальным углам — vị trí được xác định theo hai góc hướng
• место, определенное по пеленгу и вертикальному углу — vị trí được xác định theo phương vị và góc tầm
• место, определенное по пеленгу и глубине — vị trí được xác định theo phương vị và độ sâu
• место, определенное по пеленгу и горизонтальному углу — vị trí được xác định theo phương vị và góc hướng
• место, определенное по пеленгу и расстоянию — vị trí được xác định theo phương vị và khoảng cách
• место, определенное по радио пеленгом — vị trí được xác định theo phương vị vô tuyến
• место, определенное при помощи радиопеленгатора — vị trí được xác định nhờ máy phương vị vô tuyến
• место, определенное радиоакустическим способом — vị trí được xác định bằng âm học vô tuyến
• место, определенное радиолокационным способом — vị trí được xác định bằng rađa
• место, определенное радиопеленгацией — vị trí được xác định phương vị vô tuyến
• место, определенное способом двойного угла — vị trí được xác định bằng góc kép
• место остановки — vị trí tạm dừng
• место падения — điểm rơi [tên lửa]
• место паромной переправы — vị trí vượt sông bằng phà, bến phà vượt
• место перекачки горючего из танкеров — nơi bơm chuyển nhiên liệu từ tàu chở dầu
• место переправы — nơi vượt sông, địa điểm vượt sông, vị trí vượt sông
• место по боевому расписанию — vị trí theo lịch chiến đấu
• место по боевому расписанию в ночное время — vị trí theo lịch chiến đấu ban đêm
• место по готовности — vị trí theo mức độ sẵn sàng
• место повреждения — chỗ hư hỏng
• место погрузки — vị trí chất hàng
• место подводной лодки в подводном положении — vị trí tàu ngầm ở sâu dưới nước
• место подъема аэростата — khu vực thả khinh khí cầu
• место попадания в организм (ОВ БВБ и радиоактивных частиц) — chỗ ngấm vào cơ thể [chất độc, vi trùng, phóng xạ]
• место посадки — địa điểm hạ cánh
• место постановки заряда первого взрыва — điểm đặt thuốc nổ đầu tiên [khi phá hoại ngầm bằng đặc công]
• место постройки моста — nơi xây dựng cầu, vị trí xây dựng cầu
• место привала — nơi dừng chân
• место приема — nơi tiếp nhận
• место проделывания прохода — nơi khắc phục cửa mở, nơi mớ cửa mở vượt qua [vật cản]
• место прорыва — nơi đột phá khẩu, vị trí đột phá, vị trí mở cửa mở
• место пуска — [tl] nơi phóng, vị trí phóng
• место разгрузки — nơi bốc dỡ hàng hóa, vị trí bốc quân và vũ khí trang bị
• место размещения танков — nơi bố trí xe tăng [qua đêm], vị trí xe tăng tạm dừng
• место разрушения — nơi phá hủy, vị trí phá hủy
• место разрыва — điểm nổ, vị trí nổ
• место расположения — nơi bố trí, vị trí bố trí
• место расположения полевой радиостанции — trận địa bố trí rađa dã chiến
• место расположения средств тяги — nơi bố trí phương tiện đầu kéo
• место расположения танков — nơi bố trí xe tăng
• место расположения танков, подготовленное к круговой обороне — nơi bố trí xe tăng chuẩn bị phòng ngự hình vòng
• место расположения члена экипажа — nơi bố trí thành viên tổ lái
• место сбора — vị trí tập trung, vị trí tập kết, khu vực tập kết
• место сбора вертолета перед десантом — vị trí tập kết máy bay lên thẳng trước khi đổ bộ
• место сбора по тревоге — nơi tập trung khi báo động
• место сбора раненых — nơi tập trung thương binh
• место сборки — nơi lắp ráp, vị trí lắp ráp
• место сборки парома — nơi lắp ghép phà, vị trí lắp ghép phà
• место сборки плавучих опор — nơi lắp ghép trụ nổi [cầu phao], vị trí lắp ghép trụ nổi
• место сильного излучения — nơi bức xạ mạnh
• место складирования — vị trí đóng kho
• место сосредоточения — nơi tập trung, vị trí tập kết
• место спуска понтонов — nơi hạ thủy đốt phao
• место старта — vị trí xuất phát, chỗ xuất phát
• место стоянки — nơi đỗ [xe]
• место стоянки машин — nơi đỗ xe
• место стоянки орудий — nơi dừng pháo, vị trí dừng pháo
• место стоянки самолета — nơi đậu máy bay, vị trí đậu máy bay
• место стоянки судна — nơi đậu của tàu
• место стоянки танков — nơi đỗ xe tăng, vị trí đỗ xe tăng
• место торпеды в момент включения системы маневрирования — vị trí của ngư lôi tại thời điểm đóng mạch hệ thống cơ động
• место укрытия — nơi ẩn nấp, vị trí ẩn nấp
• место хранения боеприпасов — nơi bảo quản đạn dược, vị trí cất giữ đạn dược
• место хранения горючего — nơi dự trữ nhiên liệu
• место хранения и выдачи горючего — nơi dự trữ và cấp phát nhiên liệu
• место хранения кислот — nơi cất giữ axit, chỗ cất giữ axit
• место цели — vị trí [của] mục tiêu
• место якорной стоянки — chỗ tàu thủy đậu, vị trí thả neo đậu
место
► chỗ, nơi chốn, vị trí
• болотистое место — vùng đầm lầy
• маргинальное место — nơi sống rìa
• медиальное место — vùng giữa, trung khu
• обнажённое место — khu đất trống
• огорожённое место — khu bị giới hạn
• пустое место — nơi trống, điêm trống
• сущенное место — nơi co, eo
• местомечения — địa điểm đeo vòng (chim, cá)
• место ночлета — nơi ngủ đêm
• местообитания — nơi sống, nơi cư trú
• местооткладки яйц — nơi đẻ trứng, địa điểm đẻ trứng
• место приклепления — điểm gắn cơ, chỗ bám
• место присоединения — điểm kết hợp, điểm ghép
• местопрорастания — điểm sinh trưởng
• месторазножение — nơi sinh sản, nơi đẻ trứng
• местораспространения — nơi phân bố, địa điểm phân bố
• место сбора материала — nơi thu thập mẫu
• место сочленения — điểm khớp, điểm nối
• место шва — điểm khâu