пункт

° пункт м. 1a
  • (место в прострастве) địa điểm, điểm
    • стратеѓический ~ địa điểm chiến lược
  • (медицинский, переговорный и т. п.) trạm, điếm, đài, sở, phòng, chỗ, địa điểm
    • ~ медиц́инской п́омощи trạm y tế
  • (параграф, момент) điểm, điều, khoản
    • посл́едний ~ п́ятой стать́и д́огов́ора điểm cuối (cuối cùng) của điều khoản thứ năm trong hiệp ước
    • основн́ые ~ы докл́ада những điểm chủ yếu (những điều cơ bản) của báo cáo
    • ~ы обвин́ения các điều buộc tội
  • (в развитии чеѓо-л.) điểm
    • нач́альный, отправн́ой, исх́одный ~ điểm xuất phát, khởi điểm, điểm đầu, điểm gốc
    • кон́ечный ~ điểm kết thúc, điểm cuối
  • полигр. điểm
    • населённый ~ khu dân cư, điểm dân cư
    • по ~ам cụ thể, chi tiết, rành mạch, có thứ tự, theo thứ tự

пункт


 
(пункт)
м. 1a
   (место в прострастве) địa điểm, điểm
    • стратеги'ческий ~ địa điểm chiến lược
   (медицинский, переговорный и т. п.) trạm, điếm, đài, sở, phòng, chỗ, địa điểm
    • ~ медици'нской по'мощи trạm y tế
   (параграф, момент) điểm, điều, khoản
    • после'дний ~ пя'той статьи' до'гово'ра điểm cuối (cuối cùng) của điều khoản thứ năm trong hiệp ước
    • основны'е ~ы докла'да những điểm chủ yếu (những điều cơ bản) của báo cáo
    • ~ы обвине'ния các điều buộc tội
   (в развитии чего'-л.) điểm
    • нача'льный, отправно'й, исхо'дный ~ điểm xuất phát, khởi điểm, điểm đầu, điểm gốc
    • коне'чный ~ điểm kết thúc, điểm cuối
   полигр. điểm
    • населённый ~ khu dân cư, điểm dân cư
    • по ~ам cụ thể, chi tiết, rành mạch, có thứ tự, theo thứ tự
 (Kỹ thuật)
(пункт)

   điểm, trạm
   điều khoản, mục
    • а'зимутный ~ điểm phương vị
    • астрономи'чесакий ~ tram thiên văn, trạm khí tượng
    • барометри'ческий ~ điểm khí áp
    • геодези'ческий ~ điểm trắc địa
    • горноспаса'тельный ~ m. trạm cấp cứu ở mỏ
    • диспе'тчерский ~ trạm điều phối
    • запасно'й ~ trạm dự trữ
    • запра'вочный ~ trạm tiếp xăng
    • исхо'дный ~ điểm xuất phát
    • кома'ндный ~ qs. sở chỉ huy
    • контро'льный ~ trạm kiểm tra
    • наблюда'тельный ~ trạm (quan sát, quan trắc)
    • неселённый ~ vùng dân cư
    • нивели'рный ~ điểm đo cao trình
    • обме'нный ~ trạm trao đổi
    • опо'рный ~ điểm tựa, điểm khống chế
    • основно'й ~ điểm gốc, mốc
    • остано'вочный ~ trạm đỗ xe, chỗ dừng xe
    • переда'точный ~ trạm phát
    • поворо'тный ~ điểm chuyển hướng, điểm quành
    • погру'зочный ~ trạm chất tải
    • полигонометри'ческий ~ điểm đa giác
    • радиотрансляцио'нный ~ trạm truyền thanh
    • разгру'зочный ~ trạm dỡ tải
    • разде'льный ~ điểm phân giới
    • распредели'тельный ~ bảng phân phối
    • рентрасляцио'нный ~ trạm chuyển phát, trạm tiếp phát
    • рудоотбо'рный ~ trạm chọn quặng
    • силово'й ~ trạm phối điện
    • сортиро'вочнй ~ trạm đồn lập tàu, trạm phân loại
    • топливозапра'вочный ~ trạm tiếp nhiên liệu
    • триангуляцио'нный ~ điểm tam giác, trạm tam giác
    • тригонометри'ческий ~ xem триангуляцио'нный пункт
    • узлово'й ~ giao điểm, điểm nút
    • усили'тельный ~ trạm khuyếch tán
    • ~ боепите'ния qs. trạm quân nhu
    • ~ водоснабже'ния trạm cấp nước
    • ~ го'рного диспе'тчера trạm điều độ ở mỏ
    • ~ диспе'тчерской свя'зи trạm liên lạc điều độ
    • ~ управле'ния đài điều khiển
 (Y học)
(пункт)

   điểm, trạm
    • ~ водоснабже'ние điểm cung cấp nước
    • перевя'зочный ~ trạm băng bó
    • пита'тельный ~ trạm cấp dưỡng

пункт


 
(пункт)

   điểm, trạm
   điều khoản, mục
    
• a'зимутный пункт
— điểm phương vị
    
• астрономи'чесакий пункт
— tram thiên văn, trạm khí tượng
    
• барометри'ческий пункт
— điểm khí áp
    
• геодези'ческий пункт
— điểm trắc địa
    
• горноспасa'тельный пункт
m. trạm cấp cứu ở mỏ
    
• диспе'тчерский пункт
— trạm điều phối
    
• запасно'й пункт
— trạm dự trữ
    
• запрa'вочный пункт
— trạm tiếp xăng
    
• исхо'дный пункт
— điểm xuất phát
    
• комa'ндный пункт
qs. sở chỉ huy
    
• контро'льный пункт
— trạm kiểm tra
    
• наблюдa'тельный пункт
— trạm (quan sát, quan trắc)
    
• неселённый пункт
— vùng dân cư
    
• нивели'рный пункт
— điểm đo cao trình
    
• обме'нный пункт
— trạm trao đổi
    
• опо'рный пункт
— điểm tựa, điểm khống chế
    
• основно'й пункт
— điểm gốc, mốc
    
• остано'вочный пункт
— trạm đỗ xe, chỗ dừng xe
    
• передa'точный пункт
— trạm phát
    
• поворо'тный пункт
— điểm chuyển hướng, điểm quành
    
• погру'зочный пункт
— trạm chất tải
    
• полигонометри'ческий пункт
— điểm đa giác
    
• радиотрансляцио'нный пункт
— trạm truyền thanh
    
• разгру'зочный пункт
— trạm dỡ tải
    
• разде'льный пункт
— điểm phân giới
    
• распредели'тельный пункт
— bảng phân phối
    
• рентрасляцио'нный пункт
— trạm chuyển phát, trạm tiếp phát
    
• рудоотбо'рный пункт
— trạm chọn quặng
    
• силово'й пункт
— trạm phối điện
    
• сортиро'вочнй пункт
— trạm đồn lập tàu, trạm phân loại
    
• топливозапрa'вочный пункт
— trạm tiếp nhiên liệu
    
• триангуляцио'нный пункт
— điểm tam giác, trạm tam giác
    
• тригонометри'ческий пункт
— xem thêm
триангуляцио'нный пункт
    
• узлово'й пункт
— giao điểm, điểm nút
    
• усили'тельный пункт
— trạm khuyếch tán
    
• пункт боепите'ния
qs. trạm quân nhu
    
• пункт водоснабже'ния
— trạm cấp nước
    
• пункт го'рного диспе'тчера
— trạm điều độ ở mỏ
    
• пункт диспе'тчерской свя'зи
— trạm liên lạc điều độ
    
• пункт управле'ния
— đài điều khiển

пункт


   vị trí, trận địa, địa điểm; trạm, đồn, doanh trại, vọng, đài, sở; điều, khoản, mục
    
• занимать опорный пункт — chiếm lĩnh trận địa;

    
• закреплять пункт на местности — củng cố trận địa trên địa hình;

    
• оборонять опорный пункт — phòng ngự trận địa, phòng ngự điểm tựa;

    
• оборудовать пункт — thiết bị trận địa;

    
• оборудовать опорный пункт — thiết bị cho cứ điểm;

    
• определять пункт отшеств ия — xác định trạm xuất phát

    
• аварийный пункт — trạm sửa chữa hỏng hóc, trạm thay thế

    
• автоматизированный командный пункт — sở chỉ huy được tự động hóa

    
• автоматический пункт наведения — trạm dẫn hướng tự động

    
• армейский пункт — vị trí [của] tập đoàn quân; doanh trại quân đội

    
• армейский сборный пункт поврежденных машин — trạm thu gom xe hỏng của quân đội

    
• артиллерийский команднонаблюдательный пункт — đài chỉ huy - quan sát pháo binh

    
• артиллерийский наблюдательный пункт — đài quan sát pháo binh

    
• астрономический пункт — trạm thiên văn

    
• аэродромный пункт управления — sở chỉ huy sân bay

    
• батальонный пункт боепитания — trạm cấp phát đạn dược tiểu đoàn

    
• [батальонный] пункт высадки десанта — điểm đổ bộ, vị trí đổ bộ [của tiểu đoàn]

    
• [батальонный] пункт посадки десанта — điểm lên tàu [của tiểu đoàn]

    
• батальонный дозиметрический пункт — trạm đo liều lượng phóng xạ của tiểu đoàn

    
• батальонный медицинский пункт — trạm quân у tiểu đoàn

    
• бензозаправочный пункт — trạm tiếp xăng dầu

    
• береговой опорный пункт — cứ điểm bờ biển

    
• береговой укрепленный пункт — trận địa bờ biển có công sự kiên cố

    
• боевой пункт медицинской помощи — trạm quân у cấp cứu

    
• боевой медицинский пункт — trạm quân у

    
• боковой пункт — trận địa bên sườn, vị trí bên sườn, trạm bên cạnh

    
• боковой наблюдательный пункт — trạm quan sát bên [sườn]

    
• бригадный медицинский пункт — trạm quân у lữ đoàn

    
• важнейший пункт — trạm quan trọng nhất, trạm chính

    
• взводный опорный пункт — điểm tựa [của] trung đội

    
• военно-медицинский пункт — trạm quân у

    
• воздушный командный пункт — trạm chỉ huy trên không, trạm chỉ huy đặt trên máy bay

    
• временный пункт выдачи горючего — trạm cấp nhiên liệu tạm thời

    
• вспомогательный пункт — đài phụ, vị trí phụ, trạm bổ trợ

    
• вспомогательный пункт наведения — đài dẫn hướng phụ, đài dẫn hướng bổ trợ

    
• вспомогательный пункт управления — trạm điều khiển phụ, đài chỉ huy bổ trợ

    
• вспомогательный артиллерийский наблюдательный пункт — đài quan sát bổ trợ của pháo binh

    
• вспомогательный командный пункт — sở chỉ huy bổ trợ, sở chỉ huy phía sau

    
• вспомогательный наблюдательный пункт — trạm quan sát phụ, đài quan sát bổ trợ

    
• вспомогательный опорный пункт — điểm tựa trên hướng thứ yếu, điểm tựa bổ trợ

    
• вспомогательный эвакуационный пункт — trạm di chuyển bổ trợ, trạm tản thương bổ trợ

    
• вычислительный пункт — trạm máy tính

    
• геодезический пункт — điểm trắc địa

    
• геодезический пункт, закрепленный на местности — điểm trắc địa được cố định trên thực địa

    
• главный пункт управления — trạm điều khiển chính; sở chỉ huy chính, sở chỉ huy cơ bản

    
• главный командный пункт — (hq) sở chỉ huy chính, sở chỉ huy cơ bản

    
• главный командный пункт корабля — vị trí chỉ huy chính của tàu; đài chỉ huy chính của tàu

    
• главный контрольный пункт — trạm kiểm soát chính

    
• главный медицинский пункт — trạm quân у chính

    
• главный опорный пункт — điểm tựa chính, điểm tựa chủ yếu

    
• главный перевязочный пункт — trạm băng bó chính

    
• главный эвакуационный пункт — trạm cứu kéo chính, trạm tản thương chính

    
• головной этапный пункт — trạm điều chỉnh; trạm điều dẫn của giai đoạn

    
• дегазационный пункт — trạm tiêu độc, trạm khử khí độc, trạm tiêu tẩy

    
• дезактивационный пункт — trạm khử phóng xạ, trạm tiêu tẩy

    
• дезинфекционный пункт — trạm tẩy uế, trạm tiêu tẩy

    
• дивизионный пункт — trạm [của] sư đoàn

    
• дивизионный пункт сбора военнопленных — trạm tập trung tù binh của sư đoàn

    
• дивизионный медицинский пункт — trạm quân у sư đoàn

    
• дивизионный обменный пункт — trạm trao đổi của sư đoàn

    
• дивизионный санитарнодегазационный пункт — trạm quân у tiêu tẩy của sư đoàn

    
• диспетчерский пункт — trạm điều phối, trạm điều độ

    
• дозиметрический пункт — trạm đo liều lượng phóng xạ

    
• дополнительный опорный пункт — điểm tựa phụ, điểm tựa thứ yếu

    
• досмотровый пункт — trạm kiểm tra

    
• доставки пункт — trạm tiếp vận

    
• запасный пункт — địa điểm dự bị, vị trí dự bị, trạm dự phòng

    
• запасный пункт управления — trạm điều khiển dự phòng; sở chỉ huy dự bị

    
• запасный командный пункт — sở chỉ huy dự bị

    
• запасный командный пункт корабля — đài chỉ huy dự bị của tàu

    
• запасный наблюдательный пункт — trạm quan sát dự bị, đài quan sát dự phòng

    
• заправочный пункт — trạm tiếp liệu

    
• инженерный наблюдательный пункт — trạm quan sát công binh

    
• исходный пункт — điểm xuất phát, vị trí xuất phát

    
• исходный пункт маршрута — điểm xuất phát hành trình

    
• командно-диспетчерский пункт — đài chỉ huy bay, trạm điều phối bay

    
• командно-наблюдательный пункт — trạm chỉ huy quan sát, đài chỉ huy quan sát

    
• командный пункт — sở chỉ huy (cơ bản), chỉ huy sở

    
• командный пункт артиллерийской группы — sở chỉ huy của cụm pháo binh

    
• командный пункт дивизиона живучести — trạm chỉ huy tiểu đoàn duy trì sức chiến đấu của pháo binh; (hq) đài chỉ huy tiểu đoàn cứu hộ tàu

    
• командный пункт механической боевой части — sở chỉ huy đơn vị chiến đấu cơ giới

    
• командный пункт соединения — sở chỉ huy quân đoàn, sở chỉ huy binh đoàn

    
• командный пункт управления — trạm chỉ huy điều khiển

    
• командный пункт энергетики и живучести — (hq) trạm chỉ huy bảo tồn năng lượng và sức chiến đấu của tàu chiến

    
• конечный пункт — trạm [đầu] cuối, trạm tiếp tế; điểm kết thúc, điểm cuối

    
• конечный пункт доставки грузов — trạm tiếp vận hàng hóa đầu cuối

    
• контейнерный пункт — trạm công-ten-nơ

    
• контрольно-пропускной [КПП] пункт — trạm kiểm soát lưu thông

    
• контрольно-распределительный пункт — trạm kiểm soát phân phối

    
• контрольно-технический пункт — trạm kiểm tra kỹ thuật

    
• контрольный пункт — trạm kiểm tra, trạm kiểm soát

    
• кульминационный пункт — điểm tột cùng, điểm cao nhất, cực điểm

    
• корпусной обменный пункт — trạm trao đổi của quân đoàn

    
• ложный пункт — trạm giả, trạm nghi binh

    
• ложный наблюдательный пункт — trạm quan sát giả

    
• медицинский пункт — trạm quân y, trạm xá

    
• медицинский приемный пункт — trạm quân у tiếp nhận

    
• медицинско-распределительный пункт — trạm quân у phân phối

    
• местный эвакуационный пункт — trạm cứu kéo tại chỗ

    
• наблюдательный пункт — trạm quan sát, đài quan sát

    
• наблюдательный пункт артиллерийской группы — trạm quan sát của cụm pháo binh

    
• наблюдательный пункт с бронеколпаком — đài quan sát có nắp bọc thép

    
• наблюдательный артиллерийский пункт — đài quan sát pháo binh

    
• наблюдательный пункт на танке — đài quan sát trên xe tăng

    
• наземный пункт наведения истребителей — trạm mặt đất dẫn đường máy bay tiêm kích

    
• наземный наблюдательный пункт — trạm quan sát mặt đất

    
• наземный опорный пункт — cứ điểm mặt đất, căn cứ mặt đất

    
• назначенный пункт высадки десанта — điểm đổ bộ đã ấn định

    
• населенный пункт — khu dân cư, điểm dân cư

    
• начальный пункт наведения — trạm dẫn đầu tiên

    
• начальный пункт трубопровода — trạm đầu đường ống

    
• нивелирный пункт — điểm đứng của máy đo cao trình, vị trí máy thủy chuẩn

    
• областной [городский] пункт сбора мобресурсов — địa điểm tập trung nguồn động viên (của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương)

    
• обменный пункт — trạm trao đổi

    
• обмывочно-дегазационный пункт — trạm tắm tiêu tẩy

    
• обмывочно-дезактивационный пункт — trạm tiêu tẩy nhiễm xạ

    
• обмывочно-дезинфекционный пункт — trạm tiêu tẩy

    
• опорный пункт — cứ điểm, điểm tựa, điểm khống chế

    
• опорный гравиметрический пункт — điểm đo trọng lực

    
• опорный противотанковый пункт — điểm tựa chống tăng

    
• ориентирный пункт — điểm định hướng

    
• ориентирный пункт в гавани — điểm định hướng ở cảng

    
• ориентировочный пункт — trạm định hướng

    
• основной пункт — điểm gốc, mốc, vật chuẩn; trạm chính

    
• основной командный пункт — sở chỉ huy chính, sở chỉ huy cơ bản

    
• основной наблюдательный пункт — trạm quan sát chính, đài quan sát chủ yếu

    
• особочувствительный пункт — điểm rất nhạy cảm

    
• отличительный пункт — điểm đặc biệt, điểm đặc trưng

    
• патронный пункт — trạm đạn, trạm tiếp đạn

    
• перевязочный пункт — trạm băng bó, trạm sơ cứu

    
• переговорный пункт — trạm điện đàm

    
• передаточный пункт — trạm trung chuyển, trạm chuyển giao

    
• передовой пункт — trạm tiền tiêu; tiền duyên, tiền tiêu

    
• передовой пункт сбора донесений — trạm tập hợp báo cáo tại tiến tiêu

    
• передовой пункт снабжения горючим — trạm cung cấp nhiên liệu tiền tiêu

    
• передовой командный пункт — sở chỉ huy tiền tiêu

    
• передовой наблюдательный пункт — trạm quan sát tiền tiêu

    
• передовой перевязочный пункт — trạm sơ cứu tiền tiêu

    
• передовой распределительный пункт — trạm phân phối tiền tiêu, trạm cấp phát tiền tiêu

    
• передовой ремонтно-восстановительный пункт — trạm sửa chữa phục hồi tại tiền tiêu

    
• пересыльный пункт — trạm trung chuyển

    
• пограничный пункт — đồn biên phòng

    
• погрузочный снарядный пункт — trạm tải đạn

    
• подвижной бронированный наблюдательный пункт — trạm quan sát bọc thép cơ động, đài quan sát đặt trên xe thiết giáp

    
• подвижной вычислительный пункт — trạm tính toán cơ động, máy tính đặt trên xe

    
• подвижный командный пункт — trạm chỉ huy cơ động, sở chỉ huy đặt trên xe

    
• подвижный наблюдательный пункт — đài quan sát cơ động, đài quan sát đặt trên xe

    
• подвижный наблюдательный пункт на танке — trạm quan sát cơ động đặt trên xe tăng

    
• полевой пункт водоснабжения — trạm cấp nước dã chiến

    
• полевой пункт управления — trạm điều khiển dã chiến; sở chỉ huy dã chiến

    
• полевой эвакуационный пункт — trạm sơ tán dã chiến

    
• полигонометрический пункт — trạm đo đa giác lượng, trạm đo đường chuyển

    
• полковой пункт боевого питания — trạm đạn dược trung đoàn

    
• полковой медицинский пункт — trạm quân у trung đoàn

    
• приемный этапный пункт для пополнений — trạm tiếp nhận theo giai đoạn để bổ sung

    
• призывной пункт — điểm tuyển quân

    
• продовольственный пункт — trạm lương thực

    
• промежуточный пункт — trạm trung gian

    
• промежуточный пункт сбора — địa điểm tập kết trung gian

    
• промежуточный сборный пункт — trạm tập kết trung gian

    
• пропускной пункт — trạm kiểm soát

    
• противотанковый опорный пункт — cứ điểm chống tăng, điểm tựa chống tăng

    
• радиолокационный пункт — đài rađa, trạm vô tuyến định vị

    
• радиомаркарный пункт — trạm chuẩn vô tuyến

    
• радиопеленгаторный пункт — trạm rađa định hướng, trạm định phương bằng vô tuyến

    
• распределительный пункт — trạm phân phối, trạm điều phối

    
• регулировочный пункт — trạm điều chỉnh cơ động

    
• ремонтно-восстановительный пункт — trạm sửa chữa - phục hồi

    
• ротный пункт боепитания — trạm đạn dược đại đội, kho đạn đại đội

    
• ротный опорный пункт — điểm tựa đại đội

    
• ротный патронный пункт — trạm đạn đại đội, kho đạn đại đội

    
• ротный противотанковый опорный пункт — điểm tựa chống tăng của đại đội

    
• сборно-учебный пункт призывников — trạm tập trung huấn luyện tân binh

    
• сборный пункт — trạm thu gom (xe hỏng); địa điểm tập trung; vị trí tập kết

    
• сборный пункт военно-пленных — trạm tập trung tù binh

    
• сборный пункт военно-пленных и остальных — trạm tập trung thương binh và những người thu dung

    
• сборный пункт для приведения части в порядок к концу дня — địa điểm tập trung chỉnh đốn đội hình đơn vị cuối ngày

    
• сборный пункт имущества — trạm tập trung khí tài, địa điểm tập kết khí tài

    
• сборный пункт на случай тревоги — địa điểm tập trung khi báo động

    
• сборный пункт поврежденных машин — trạm thu gom xe hỏng

    
• сборный пункт химического имущества — trạm thu hồi vật tư hóa học

    
• сортировочно-эвакуационный пункт — trạm phân loại - cứu kéo, trạm phân loại - di tản

    
• стратегический пункт — vị trí chiến lược

    
• стратегический важный пункт — vị trí quan trọng về mặt chiến lược

    
• стартовый командный пункт — sở chỉ huy xuất phát

    
• тактический пункт сбора после боя — địa điểm tập trung chiến thuật sau trận đánh

    
• тактический важный пункт — vị trí quan trọng về mặt chiến thuật

    
• триангуляционный пункт — trạm tam giác đạc

    
• тригонометрический пункт — điểm lượng giác

    
• тыловой пункт сбора донесений — địa điểm tập hợp báo cáo hậu cần

    
• тыловой пункт управления — sở chỉ huy hậu cần

    
• тыловой наблюдательный пункт — trạm quan sát hậu cần

    
• узловой пункт — điểm đầu mối; trạm trung tâm; (ttll) tổng đài; vị trí chủ yếu

    
• укрепленный пункт — điểm gia cố; điểm tăng cường; vị trí công sự, trận địa; bốt

    
• усиленный пункт — trạm tăng cường

    
• учебный пункт — địa điểm huấn luyện; (pb) đài huấn luyện [chỉ huy quan sát]

    
• фланговый наблюдательный пункт — trạm quan sát cánh, đài quan sát bên sườn

    
• фронтовой эвакуационный пункт — trạm cứu kéo mặt trận; trạm sơ tán [thương binh] tiền phương

    
• эвакуационный пункт — trạm chuyển vận, trạm cứu kéo, trạm sơ tán

    
• эвакуационный санитарный пункт — trạm tải thương, trạm chuyển thương

    
• этапный пункт — trạm giai đoạn, trạm trung chuyển; cung trạm

    
• пункт боевого питания — trạm tiếp tế đạn dược

    
• пункт боевого питания стрелкового оружия — trạm tiếp tế đạn dược vũ khí bộ binh

    
• пункт боеприпасы — trạm cấp phát đạn dược

    
• пункт вещевого снабжения — trạm quân nhu

    
• пункт взлета — điểm bay vào (một vùng); địa điểm cất cánh

    
• пункт водоснабжения — trạm cấp nước

    
• пункт военнопленных — trạm tù binh

    
• пункт выгрузки грузов — trạm dỡ hàng hóa

    
• пункт выдачи горючего на трассе трубопровода — trạm cấp nhiên liệu trên tuyến đường ống

    
• пункт вылета — điểm bay ra

    
• пункт высадки — điểm đổ bộ

    
• пункт высадки десанта — điểm đổ bộ, điểm đổ quân

    
• пункт высадки первого эшелона — trạm đổ bộ của thê đội một

    
• пункт геодезического обоснования — trạm khống chế trắc địa, trạm cơ sở đo vẽ địa hình

    
• пункт дальнего обнаружения — trạm quan sát phát hiện từ xa

    
• пункт дегазации — trạm tiêu tẩy, trạm khử khí độc

    
• пункт дегазации имущества — trạm tiêu độc [cho] trang thiết bị, trạm tiêu tẩy khí tài

    
• пункт дезактивации — trạm khử phóng xạ, trạm tiêu tẩy

    
• пункт десантной переправы — địa điểm vượt sông đổ bộ

    
• пункт дистанционного управления — trạm điều khiển từ xa

    
• пункт дозиметрического контроля и санитарной обработки — trạm kiểm soát liều lượng phóng xạ và điều trị quân у

    
• пункт заправки машин — trạm nạp nhiên liệu cho xe

    
• пункт зарядки — trạm nạp điện

    
• пункт магнитной съемки — trạm đo vẽ từ

    
• пункт медпомощи — trạm cấp cứu, trạm cứu thương, trạm у tế

    
• пункт наведения — đài dẫn

    
• пункт наведения и целеуказания — đài dẫn và chỉ thị mục tiêu

    
• пункт наведения истребителей — đài dẫn máy bay tiêm kích

    
• пункт назначения — điểm gửi đến, điểm đến, điểm đích, điểm ấn định

    
• пункт начала развертывания — vị trí bất đầu dàn quân, địa điểm bắt đầu triển khai

    
• пункт обработки данных — trạm xử lý số liệu

    
• пункт обработки данных артиллерийской разведки — trạm xử lý số liệu trinh sát pháo binh

    
• пункт обработки данных радиоразведки — trạm xử lý số liệu trinh sát vô tuyến

    
• пункт обслуживания — trạm phục vụ, trạm bảo dưỡng

    
• пункт ожидания — vị trí chờ đợi

    
• пункт оповещения — trạm cảnh báo, trạm báo động

    
• пункт, определенный обратной засечкой — điểm [được] xác định bằng giao hội nghịch

    
• пункт остановки — điểm dừng

    
• пункт отображения — điểm ánh xạ

    
• пункт отправления — điểm xuất phát

    
• пункт отшествия — điểm xuất phát

    
• пункт паромной переправы — bến phà qua sông

    
• пункт первичной санитарной обработки — trạm sơ cứu thương binh, trạm cấp cứu thương binh

    
• пункт первой медицинской помощи — trạm sơ cứu, trạm cấp cứu

    
• пункт первой помощи — trạm sơ cứu, trạm cấp cứu

    
• пункт первоначального сбора мобресурсов — trạm tập trung nguồn động viên ban đầu

    
• пункт перегрузки ракет — địa điểm chuyển tải tên lửa

    
• пункт переправы — điểm vượt sông, vị trí vượt sông

    
• пункт перестроения в колонну — vị trí chuyển thành đội hình hàng dọc

    
• пункт перехвата — đài bắt chặn

    
• пункт перехода к атаку — điểm chuyển sang tiến công, vị trí chuyển sang tiến công

    
• пункт перехода к набору высоты — điểm chuyển sang lấy độ cao

    
• пункт питания — trạm nuôi quân

    
• пункт погрузки — địa điểm bốc quân và vũ khí trang bị, trạm chất tải

    
• пункт полевого водоснабжения — trạm cấp nước dã chiến

    
• пункт помощи легкораненных — trạm sơ cứu thương binh nhẹ

    
• пункт помывки — tiêu tẩy [phương tiện]

    
• пункт посадки — địa điểm hạ cánh

    
• пункт посадки десанта — địa điểm đổ quân

    
• пункт посадки десантно-транспортных средств — địa điểm đổ bộ các phương tiện vận tải đổ quân

    
• пункт прибытия — điểm đến

    
• пункт приема автобронетанковой техники — trạm tiếp nhận trang bị kỹ thuật tăng thiết giáp lưu động

    
• пункт приема и выдачи средств противохимической защиты — trạm tiếp nhận và cấp phát phương tiện phòng hóa

    
• пункт приема мобресурсов — trạm tiếp nhận nguồn động viên

    
• пункт прилета — điểm bay đến

    
• пункт пришествия — điểm đến

    
• пункт прохождения — điểm đi qua

    
• пункт радиоконтроля — trạm kiểm soát vô tuyến

    
• пункт развертывания — địa điểm triển khai, vị trí triển khai

    
• пункт разгрузки танкеров — trạm bốc dỡ hàng của tàu chở dầu

    
• пункт разлива горючего — trạm xả nhiên liệu

    
• пункт разлива [горючего] в тару — trạm đóng nhiên liệu vào thùng

    
• пункт распределения — trạm phân phối, trạm cấp phát

    
• пункт распределения боеприпасов — trạm phân phối đạn dược, trạm cấp phát đạn dược

    
• пункт распределения горючего — trạm phân phối nhiên liệu, trạm cung cấp nhiên liệu

    
• пункт распределения инженерного имущества — trạm phân phối vật tư công binh

    
• пункт распределения продовольствия — trạm phân phối lương thực thực phẩm

    
• пункт регулирования движения — trạm điều phối giao thông

    
• пункт регулирования движения военного [автомобильного] транспорта — trạm điều phối giao thông quân sự

    
• пункт санитарной обработки — trạm điều trị quân y; trạm vệ sinh phòng dịch

    
• пункт санитарной обработки личного состава — trạm vệ sinh phòng dịch cho bộ đội

    
• пункт сбора — địa điểm tập trung, vị trí tập kết

    
• пункт сбора военнопленных — trạm tập trung tù binh

    
• пункт сбора донесений — trạm tập hợp báo cáo

    
• пункт сбора и эвакуации машин — trạm thu gom và cứu kéo xe máy [ra khỏi mặt trận]

    
• пункт сбора легкораненных — trạm tập trung thương binh nhẹ

    
• пункт сбора, обработки и рассылки сведений — trạm tập hợp xử lý và gửi báo cáo đi

    
• пункт сбора раненых — trạm tập trung thương binh, vị trí tập kết thương binh

    
• пункт сбора раненых и больных — trạm tập trung thương bệnh binh

    
• пункт сбора раненых радиацией — trạm tập trung thương binh do phóng xạ

    
• пункт сбора служебных телеграмм — trạm thu phát công điện

    
• пункт сбрасывания горючего — điểm thả nhiên liệu

    
• пункт связи — trạm thông tin liên lạc

    
• пункт смазкой заправки — trạm cấp dầu mỡ

    
• пункт смены одежды — vị trí thay quần áo

    
• пункт снабжения — trạm cung cấp, trạm tiếp tế

    
• пункт снабжения боеприпасами — trạm tiếp tế đạn dược

    
• пункт снабжения горючим — trạm cung cấp nhiên liệu

    
• пункт снабжения инженерным имуществом — trạm cung cấp trang bị công binh

    
• пункт соприкосновения — điểm đụng độ quân địch

    
• пункт сопряженного наблюдения — dài quan sát liên kết, đài quan sát liên hợp

    
• пункт сосредоточения — điểm tập trung

    
• пункт сосредоточения маршевых частей на театре военных действий — địa điểm tập trung các đơn vị cơ động trên chiến trường, vị trí tập kết các đơn vị cơ động trên chiến trường

    
• пункт специальной обработки — trạm xử lý đặc biệt; trạm tiêu tẩy

    
• пункт сравнения — điểm so sánh

    
• пункт технического контроля — trạm kiểm soát kỹ thuật

    
• пункт технического наблюдения — đài quan sát kỹ thuật

    
• пункт технического обеспечения — trạm bảo đảm kỹ thuật

    
• пункт технического обслуживания — trạm bảo dưỡng kỹ thuật

    
• пункт технического обслуживания и ремонта — trạm sửa chữa và bảo dưỡng kỹ thuật

    
• пункт технического осмотра — trạm kiểm tra kỹ thuật

    
• пункт технической помощи — trạm hỗ trợ kỹ thuật

    
• пункт тылового обеспечения — trạm bảo đảm hậu cần

    
• пункт управления — đài điều khiển, đài chỉ huy; sở chỉ huy

    
• пункт управления авиацией — đài chỉ huy không quân

    
• пункт управления и наведения — đài điều khiển và dẫn hướng

    
• пункт управления мобилизаций — sở chỉ huy lực lượng động viên

    
• пункт управления огнем — đài điều khiển hỏa lực, đài chỉ huy hỏa lực

    
• пункт управления пуском — đài điều khiển phóng, đài chỉ huy phóng

    
• пункт целеуказания — đài chỉ thị mục tiêu

    
• пункт эвакуации раненых — trạm sơ tán thương binh, trạm tản thương

    
• пункт экипировки — điểm trang bị bổ sung

    
• пункты смазывания — những điểm bôi trơn

пункт


   điểm, địa điểm
    
• географический пункт
— điểm địa lý
    
• пункт мечения
— điểm đánh dấu

пункт

пункт сущ. неодуш. муж.р. пункт 

Forms
ед.ч.мн.ч.
им.п.пунктпункты
род.п.пунктaпунктoв
твор.п.пунктoмпунктaми
вин.п.пунктпункты
дат.п.пунктупунктaм
предл.п.пунктeпунктax

+ UsageПункт, включенный в перечень. Пункт, исключенный из перечня. Пункт, исключаемый из перечня. Пункт, вносимый в список. Пункт, внесенный в список. Наши взгляды совпали по многим пунктам. Расположение в населённом пункте. Этот пункт обязателен для исполнения. Пункт, включаемый в перечень. Резолюция содержит пять пунктов.

+ Thesaurus

Diminutivesпунктик

Synonymsточка место