точка
точка
точка
(то'чк|а I) ж. 3*a ► (метка, след) chấm, dấu, vết, điểm
• пункти'р из то'чек đường chấm chấm, đường trứng rận ► (знак препинания) (dấu) chấm
• ста'вить ~у (đánh dấu) chấm • ~ с запято'й (dấu) chấm phẩy ► (в телеграфном коде) chấm, poăng, tạch
► мат.,
физ. điểm
• ~ пересече'ния прямы'х giao điểm của các đường thẳng ► (место, пункт) điểm, nơi, chỗ
• наивы'сшая ~ го'рного хребта' điểm (nơi, chỗ) cao nhất của dãy núi • исхо'дная ~ điểm gốc, khởi điểm, điểm xuất phát, xuất phát điểm • радиотрансляцио'нные ~и những trạm chuyển tiếp vô tuyến điện, những đài chuyển tiếp • торго'вая ~ cửa hàng, cửa hiệu, điểm bán hàng, cơ sở thương nghiệp ► физ. (температурный предел) điểm, độ
• ~ кипе'ния điểm sôi • ~ плавле'ния điểm nóng chảy ► (предел, уровень) điểm, mức, mực, mức độ
► в знач. сказ. разг. (конец) thế là hết; (довольно) thôi, thôi đi, thôi đủ rồi
• ~ зре'ния quan điểm, cách nhìn • с ~и зре'ния чего'-л. xét theo quan điểm của cái gì, theo cách nhìn của cái gì • ста'вить ~у (точкаи) над "и" а) nói thẳng, nói hết, đánh (một) dấu chấm trên chữ i; б) (доводить до конца) làm đến cùng • дойти' до ~и đến cực điểm, đến cực đoan • ~ в ~у đúng, rất đúng, hết sức đúng, đúng (hệt) là • ста'вить ~у chấm dứt (kết thúc) việc gì • попа'сть в (са'мую) ~у làm đúng (nói trúng) điều cần thiết, đoán trúng • смотре'ть в одну' ~у nhìn không rời mắt (nhìn chằm chằm, dán mắt) vào một chỗ • ста'вить ~у (на ком-л., чём-л.) thanh toán, chấm dứt, đoạn tuyệt, thôi hẳn
(то'чка II) ж. 3a ► (точение) (sự) mài, mài sắc, vót, vót nhọn, gọt, gọt nhọn
► (на токарном станке) (sự) tiện
(Kỹ thuật)
(то'чка) ► điểm; chấm
► xem точе'ние
• анили'новая ~ điểm anilin • анома'льная ~ điểm khác thường • асимптоти'ческая ~ điểm tiệm cận • астрономи'ческая ~ điểm thiên văn • ба'зисная ~ điểm đáy • бокова'я ~ схо'да điểm tụ bên • ве'рхняя крити'ческая ~ điểm tới hạn trên • ве'рхняя мёртвая ~ điểm chết trên • визи'рная ~ điểm ngắm • вне'шняя ~ điểm ngoài • вну'тренняя ~ điểm trong • вспомога'тельная ~ điểm phụ • высо'тная ~ điểm độ cao • вы'сшая ~ đỉnh, cực điểm, điểm cao • географи'ческая ~ vị trí địa lý • геометри'ческая ~ điểm hình học • гиперболи'ческая ~ điểm hipebon • гипотети'ческая ~ điểm giả định • гла'вная ~ điểm chính, điểm chủ yếu • гла'вная нулева'я ~ điểm không chính, điểm gốc chính • гла'вная ~ схо'да điểm tụ chính • грани'чная ~ điểm ranh giới • дальто'новская ~ điểm Đantôn • да'нная ~ điểm cho trước • двойна'я ~ điểm đôi, điểm kép • едини'чная ~ điểm đơn vị • за'данная ~ điểm qui định, điểm đã cho • за'дняя ~ điểm sau • за'дняя узлова'я ~ điểm nút sau • закладна'я ~ điểm chôn mốc • зара'мочная ~ điểm ngoài khung • засека'емая ~ điểm cắt, điểm giao hội • изве'стная ~ điểm nổi bật, điểm đã biết • измери'тельная ~ điểm đo • изобража'ющая ~ điểm biểu thị, điểm biểu diễn • изоэлектри'ческая ~ điểm đảng điện • иско'мая ~ điểm cần tìm, điểm chưa biết • испыта'тельная ~ điểm thử • исхо'дная ~ điểm gốc, khởi điểm, điểm xuất phát • коне'чная ~ điểm cuối, điểm mút • контро'льная ~ điểm kiểm tra • ко'нтурная ~ điểm địa vật • концева'я ~ điểm đầu, điểm mút • координа'тная ~ điểm tọa độ • кра'йняя ~ điểm rìa, điểm đầu cùng • кра'тная ~ t. điểm bội • крити'ческая ~ điểm tới hạn • крити'ческая ~ резона'нса điểm cộng hưởng • мартенси'тная ~ điểm Mactenxit • материа'льная ~ chất điểm • мёртная ~ điểm chết • мни'мая ~ điểm ảo • многокра'тная ~ điểm bội • наблюдённая ~ điểm (được) quan trắc • нача'льная ~ điểm gốc, khởi điểm • нейтра'льная ~ điểm trung tính, điểm trung hòa • нема'я ~ đt. điểm câm • неподви'жная ~ xd. điểm cố định, điểm tĩnh • нивели'рная ~ điểm thủy chuẩn, điểm đo cao • ни'жняя крити'ческая ~ điểm tới hạn dưới • ни'жняя мёртвая ~ điểm chết dưới • нулева'я ~ điểm không, điểm gốc • о'бщая ~ điểm chung • огнева'я ~ qs. hỏa điểm • омбили'ческая ~ điểm rốn • опо'рная ~ tđ điểm khống chế, điểm chuẩn • определённая ~ điểm xác định • о'пытная ~ điểm thực nghiệm, điểm thí nghiệm • осо'бая ~ điểm kỳ dị • параболи'ческая ~ điểm parabon • паразита'рная ~ điểm ký sinh • перехо'дная ~ điểm chuyển tiếp • перитекти'ческая ~ điểm bao tinh, điểm peritectoit • постоя'нная ~ điểm cố định, điểm không đổi • привя'зываемая ~ điểm đo nối • промежу'точная ~ điểm trung gian • проме'рная ~ điểm đo • рабо'чая ~ điểm làm việc, điểm công tác • светя'щаяся ~ điểm tỏa sáng, điểm dọi • связу'ющая ~ điểm liên hệ • седлова'я ~ t. điểm yên (ngựa) • сопряжённая ~ điểm liên hợp, điểm đối tiếp • сре'дняя ~ điểm giữa, trung điểm • твёрдая ~ điểm cứng • трансформацио'нная ~ điểm chỉnh hình • тройна'я ~ điểm bội ba • узлова'я ~ điểm mắt, điểm nút • фока'льная ~ tiêu điểm, điểm tiêu • фо'кусная ~ tiêu điểm, điểm tiêu • характе'рная ~ điểm đặc trưng • эвтекти'ческая ~ điểm cùng tinh, điểm etecti • эвтекто'идная ~ điểm cùng tích, điểm ơtectoit • эллипти'ческая ~ điểm elip • я'ркая ~ điểm chói • ~ абсолю'тного нуля' điểm không tuyệt đối • ~ аэросни'мка điểm ảnh hàng không • ~ бифурка'ции điểm rẽ • ~ вво'да điểm (dẫn) vào • ~ весе'ннего равноде'нствия điểm xuân phân • ~ взры'ва điểm nổ • ~ визи'рования điểm ngắm • ~ водоразде'ла đl. điểm phân thuỷ, điểm chia nước • ~ возвра'та điểm lùi • ~ воспламене'ния điểm bắt lửa, điểm bốc cháy • ~ враще'ния điểm quay, tâm quay • ~ вспы'шки điểm chớp lửa • ~ вхо'да điểm vào • ~ вы'лета điểm bay ra • ~ вы'хода điểm ra • ~ зажига'ния điểm bắt lửa, điểm cháy • ~ замерза'ния băng điểm, điểm đóng băng • ~ застуднева'ния điểm đông keo • ~ затвердева'ния điểm đóng rắn • ~ зацепле'ния điểm ăn khớp • ~ зени'та điểm thiên đỉnh • ~ инве'рсии điểm nghịch đảo • ~ инже'кции điểm phun • ~ каса'ния điểm tiếp xúc, điểm tiếp • ~ кипе'ния điểm sôi • ~ коагуля'ции điểm đông tụ • ~ конверге'нции điểm hội tụ • ~ Кюри' điểm Curi • ~ Лапла'са điểm Laplaxơ • ~ ле'тнего солнцестоя'ния điểm hạ chí • ~ мо'дели điểm mô hình • ~ наво'дки điểm ngắm chuẩn • ~ нади'ра điểm đáy, điểm thiên để • ~ насыще'ния điểm bão hòa, điểm no • ~ обры'за điểm đứt, điểm gãy • ~ опо'ры xd. điểm tựa • ~ осе'ннего равноде'нствия điểm thu phân • ~ переги'ба điểm uốn • ~ перело'ма điểm gãy • ~ пересече'ния giao điểm, điểm giao nhau • ~ перехо'да điểm chuyển tiếp, điểm quá độ • ~ поко'я điểm dừng • ~ прекраще'ния điểm ngừng • ~ привя'зки điểm (đo) nối • ~ приложе'ния си'лы điểm dặt lực • ~ прице'ливания điểm ngắm • ~ прое'кции điểm chiếu • ~ разветвле'ния điểm rẽ nhánh • ~ разде'ла điểm chia • ~ размягче'ния điểm biến mềm • ~ росы' điểm sương • ~ самопересече'ния điểm tự cắt, điểm tự giao • ~ смыка'ния забо'ев điểm co của gương lò • ~ соприкоснове'ния t. tiếp điểm, điểm tiếp xúc • ~ схо'да điểm tụ • ~ тверде'ния điểm rắn kết, điểm hóa cứng • ~ теку'чести điểm chảy (loãng) • ~ устано'вки điểm xác định (Y học)
(то'чка) ► chấm
• ближа'йшая ~ -punctun proximum- điểm gần nhất, điểm gần, cận điểm • боле'зненеая ~ -punctun dolorosum- điểm đau • да'льняя ~ -punctun remotum- điểm xa nhất, điểm xa, viễn điểm • ~ замерза'ния điểm đóng băng • ~ зре'ния quan điểm • изоэлектри'ческая ~ điểm đẳng điện • ~ кипе'ния điểm sôi • ~ Мак-Берне'я điểm Mac-Burney (Mac Bơc nây) • ~ плавле'ния đểim chảy, điểm nóng chảy • ~ росы' điểm sương giá
точка
(то'чка) ► điểm; chấm
► xem thêm
точе'ние
• анили'новая точка — điểm anilin
• аномa'льная точка — điểm khác thường
• асимптоти'ческая точка — điểm tiệm cận
• астрономи'ческая точка — điểm thiên văn
• бa'зисная точка — điểm đáy
• боковa'я точка схо'да — điểm tụ bên
• ве'рхняя крити'ческая точка — điểm tới hạn trên
• ве'рхняя мёртвая точка — điểm chết trên
• визи'рная точка — điểm ngắm
• вне'шняя точка — điểm ngoài
• вну'тренняя точка — điểm trong
• вспомогa'тельная точка — điểm phụ
• высо'тная точка — điểm độ cao
• вы'сшая точка — đỉnh, cực điểm, điểm cao
• географи'ческая точка — vị trí địa lý
• геометри'ческая точка — điểm hình học
• гиперболи'ческая точка — điểm hipebon
• гипотети'ческая точка — điểm giả định
• глa'вная точка — điểm chính, điểm chủ yếu
• глa'вная нулевa'я точка — điểm không chính, điểm gốc chính
• глa'вная точка схо'да — điểm tụ chính
• грани'чная точка — điểm ranh giới
• дальто'новская точка — điểm Đantôn
• дa'нная точка — điểm cho trước
• двойнa'я точка — điểm đôi, điểm kép
• едини'чная точка — điểm đơn vị
• зa'данная точка — điểm qui định, điểm đã cho
• зa'дняя точка — điểm sau
• зa'дняя узловa'я точка — điểm nút sau
• закладнa'я точка — điểm chôn mốc
• зарa'мочная точка — điểm ngoài khung
• засекa'емая точка — điểm cắt, điểm giao hội
• изве'стная точка — điểm nổi bật, điểm đã biết
• измери'тельная точка — điểm đo
• изображa'ющая точка — điểm biểu thị, điểm biểu diễn
• изоэлектри'ческая точка — điểm đảng điện
• иско'мая точка — điểm cần tìm, điểm chưa biết
• испытa'тельная точка — điểm thử
• исхо'дная точка — điểm gốc, khởi điểm, điểm xuất phát
• коне'чная точка — điểm cuối, điểm mút
• контро'льная точка — điểm kiểm tra
• ко'нтурная точка — điểm địa vật
• концевa'я точка — điểm đầu, điểm mút
• координa'тная точка — điểm tọa độ
• крa'йняя точка — điểm rìa, điểm đầu cùng
• крa'тная точка —
t. điểm bội
• крити'ческая точка — điểm tới hạn
• крити'ческая точка резонa'нса — điểm cộng hưởng
• мартенси'тная точка — điểm Mactenxit
• материa'льная точка — chất điểm
• мёртная точка — điểm chết
• мни'мая точка — điểm ảo
• многокрa'тная точка — điểm bội
• наблюдённая точка — điểm (được) quan trắc
• начa'льная точка — điểm gốc, khởi điểm
• нейтрa'льная точка — điểm trung tính, điểm trung hòa
• немa'я точка —
đt. điểm câm
• неподви'жная точка —
xd. điểm cố định, điểm tĩnh
• нивели'рная точка — điểm thủy chuẩn, điểm đo cao
• ни'жняя крити'ческая точка — điểm tới hạn dưới
• ни'жняя мёртвая точка — điểm chết dưới
• нулевa'я точка — điểm không, điểm gốc
• о'бщая точка — điểm chung
• огневa'я точка —
qs. hỏa điểm
• омбили'ческая точка — điểm rốn
• опо'рная точка —
tđ. điểm khống chế, điểm chuẩn
• определённая точка — điểm xác định
• о'пытная точка — điểm thực nghiệm, điểm thí nghiệm
• осо'бая точка — điểm kỳ dị
• параболи'ческая точка — điểm parabon
• паразитa'рная точка — điểm ký sinh
• перехо'дная точка — điểm chuyển tiếp
• перитекти'ческая точка — điểm bao tinh, điểm peritectoit
• постоя'нная точка — điểm cố định, điểm không đổi
• привя'зываемая точка — điểm đo nối
• промежу'точная точка — điểm trung gian
• проме'рная точка — điểm đo
• рабо'чая точка — điểm làm việc, điểm công tác
• светя'щаяся точка — điểm tỏa sáng, điểm dọi
• связу'ющая точка — điểm liên hệ
• седловa'я точка —
t. điểm yên (ngựa)
• сопряжённая точка — điểm liên hợp, điểm đối tiếp
• сре'дняя точка — điểm giữa, trung điểm
• твёрдая точка — điểm cứng
• трансформацио'нная точка — điểm chỉnh hình
• тройнa'я точка — điểm bội ba
• узловa'я точка — điểm mắt, điểm nút
• фокa'льная точка — tiêu điểm, điểm tiêu
• фо'кусная точка — tiêu điểm, điểm tiêu
• характе'рная точка — điểm đặc trưng
• эвтекти'ческая точка — điểm cùng tinh, điểm etecti
• эвтекто'идная точка — điểm cùng tích, điểm ơtectoit
• эллипти'ческая точка — điểm elip
• я'ркая точка — điểm chói
• точка абсолю'тного нуля' — điểm không tuyệt đối
• точка аэросни'мка — điểm ảnh hàng không
• точка бифуркa'ции — điểm rẽ
• точка вво'да — điểm (dẫn) vào
• точка весе'ннего равноде'нствия — điểm xuân phân
• точка взры'ва — điểm nổ
• точка визи'рования — điểm ngắm
• точка водоразде'ла —
đl. điểm phân thuỷ, điểm chia nước
• точка возврa'та — điểm lùi
• точка воспламене'ния — điểm bắt lửa, điểm bốc cháy
• точка враще'ния — điểm quay, tâm quay
• точка вспы'шки — điểm chớp lửa
• точка вхо'да — điểm vào
• точка вы'лета — điểm bay ra
• точка вы'хода — điểm ra
• точка зажигa'ния — điểm bắt lửa, điểm cháy
• точка замерзa'ния — băng điểm, điểm đóng băng
• точка застудневa'ния — điểm đông keo
• точка затвердевa'ния — điểm đóng rắn
• точка зацепле'ния — điểm ăn khớp
• точка зени'та — điểm thiên đỉnh
• точка инве'рсии — điểm nghịch đảo
• точка инже'кции — điểm phun
• точка касa'ния — điểm tiếp xúc, điểm tiếp
• точка кипе'ния — điểm sôi
• точка коагуля'ции — điểm đông tụ
• точка конверге'нции — điểm hội tụ
• точка Кюри' — điểm Curi
• точка Лаплa'са — điểm Laplaxơ
• точка ле'тнего солнцестоя'ния — điểm hạ chí
• точка мо'дели — điểm mô hình
• точка наво'дки — điểm ngắm chuẩn
• точка нади'ра — điểm đáy, điểm thiên để
• точка насыще'ния — điểm bão hòa, điểm no
• точка обры'за — điểm đứt, điểm gãy
• точка опо'ры —
xd. điểm tựa
• точка осе'ннего равноде'нствия — điểm thu phân
• точка переги'ба — điểm uốn
• точка перело'ма — điểm gãy
• точка пересече'ния — giao điểm, điểm giao nhau
• точка перехо'да — điểm chuyển tiếp, điểm quá độ
• точка поко'я — điểm dừng
• точка прекраще'ния — điểm ngừng
• точка привя'зки — điểm (đo) nối
• точка приложе'ния си'лы — điểm dặt lực
• точка прице'ливания — điểm ngắm
• точка прое'кции — điểm chiếu
• точка разветвле'ния — điểm rẽ nhánh
• точка разде'ла — điểm chia
• точка размягче'ния — điểm biến mềm
• точка росы' — điểm sương
• точка самопересече'ния — điểm tự cắt, điểm tự giao
• точка смыкa'ния забо'ев — điểm co của gương lò
• точка соприкоснове'ния —
t. tiếp điểm, điểm tiếp xúc
• точка схо'да — điểm tụ
• точка тверде'ния — điểm rắn kết, điểm hóa cứng
• точка теку'чести — điểm chảy (loãng)
• точка устано'вки — điểm xác định
точка
► điểm; nơi, chỗ; độ; mức, mức độ
• выбирать точкаy прицеливания — chọn điểm ngắm bắn
• закреплять точкаy на местности — củng cố cứ điểm trên thực địa, giữ điểm đứng trên thực địa
• наносить точкаy — đánh dấu điểm đứng
• определять точкаy — xác định điểm đứng
• определять точкаy в координатах — xác định điểm tọa độ
• артиллерийская огневая точка — hỏa điểm pháo binh
• береговая укрепленная точка — cứ điểm bờ biển
• внутренняя мертвая точка — điểm chết trong
• вспомогательная точка наводки — điểm ngắm phụ
• входная радионавигационная точка — điểm vào dẫn đường bằng vô tuyến
• главная точка аэроснимка — điểm chính của không ảnh, điểm chuẩn của ảnh hàng không
• дерево-земляная огневая точка — hỏa điểm bằng gỗ - đất
• долговременная огневая точка — hỏa điểm kiên cố
• железобетонная огневая точка — hỏa điểm bê tông cốt thép
• замыкающаяся точка — điểm đóng kín; điểm nối kín mạch
• запасная точка наводки — điểm ngắm phụ, điểm ngắm dự bị
• зенитная огневая точка — hỏa điểm phòng không
• исходная точка — điểm xuất phát, điểm đầu, khởi điểm
• исходная точка обнаружения — điểm bắt đầu phát hiện
• командная точка — vị trí chỉ huy
• конечная точка сорения — (tl) điểm cháy cuối cùng
• мертвая точка — điểm chết
• наиболее вероятная точка контакта с подводной лодкой — điểm có xác suất đụng độ với tàu ngầm cao nhất, vị trí có khả năng lớn nhất chạm phải tàu ngầm
• ночная точка наводки — điểm ngắm ban đêm
• огневая точка — hỏa điểm
• подавить точкаy — chế áp hỏa điểm
• огневая точка с круговым обстрелом — hỏa điểm bắn vòng quanh, hỏa điểm bắn được mọi phía
• опорная точка — điểm tỳ; điểm tựa; điểm chuẩn; điểm khống chế
• опорная точка, закрепленная на местности — cứ điểm được củng cố trên thực địa
• ориентирная точка — điểm mốc; điểm vật chuẩn
• ориентировочная точка — điểm định vị
• орудийная точка наводки — điểm ngắm bắn [của] pháo
• основная точка — điểm cơ bản, vị trí chính
• основная точка наводки — điểm ngắm cơ bản, điểm ngắm chính
• открытая огневая точка — hỏa điểm trống trải, hỏa điểm lộ
• отправная точка — điểm xuất phát, xuất phát điểm, khởi điểm
• пристреливаемая точка — điểm bắn chỉnh súng
• пулеметная огневая точка — hỏa điểm súng máy
• расчетная точка встречи с целью — điểm tính toán gặp mục tiêu, điểm chạm mục tiêu theo tính toán
• расчетная точка перехвата — điểm đánh chặn theo tính toán
• расчетная точка попадания — điểm trúng đích theo tính toán
• средняя точка попаданий — điểm trúng đích trung bình, điểm chạm trung bình
• средняя точка попаданий, приведенная к табличным условиям — (ngl) điểm trúng đích trung bình được quy về điều kiện bảng bắn
• средняя точка разрывов — điểm nổ trung bình
• средняя точка разрывов накрывающей группы — điểm nổ trung bình của cụm hỏa lực yểm trợ
• табличная точка падения — (pb) điểm trúng đích theo bảng bắn
• табличная точка попадания — điểm trúng đích theo bảng bắn
• танковая неподвижная огневая точка — hỏa điểm xe tăng tại chỗ
• танковая подвижная огневая точка — hỏa điểm xe tăng cơ động
• топографическая точка определения — điểm xác định trên bản đồ
• удаленная точка наводки — điểm ngắm biệt lập
• упрежденная точка — điểm ngắm đón, lượng ngắm đón
• точка бросания бомбы — điểm ném bom
• точка ввода [маневр] — điểm vào cơ động
• точка взрыва — điểm nổ
• точка визирования — điểm ngắm
• точка возгорания — điểm bốc cháy
• точка возникновения детонации — điểm xuất hiện kích nổ
• точка воспламенения — điểm bắt lửa, nhiệt độ bén lửa
• точка вспышки — điểm bùng lửa, nhiệt độ bùng lửa
• точка встречи — điểm chạm
• точка встречи с целью — điểm chạm mục tiêu
• точка встречи торпеды с целю — điểm ngư lôi gặp mục tiêu, điểm chạm của ngư lôi với mục tiêu
• точка выброски — điểm thả (quân dù, hàng hóa)
• точка вылета — điểm bay ra
• точка вылета снаряда — điểm bay ra của [đầu] đạn
• точка выноса — điểm chuyền ra
• точка выстрела — điểm bắn
• точка зависания — điểm bay treo (máy bay lên thẳng)
• точка залпа — điểm loạt phóng (ngư lôi)
• точка запуска — điểm phóng
• точка захода на цель — điểm tiếp cận mục tiêu
• точка кратчайшего сближения — điểm tiếp cận gần nhất (của tàu chiến)
• точка наводки — điểm ngắm
• точка надира — điểm đáy
• точка окончания работы двигателя — (tl) điểm kết thúc làm việc của động cơ
• точка опоры — điểm tựa, cứ điểm; điểm chuẩn, điểm khống chế
• точка отметки — điểm dấu, điểm mốc
• точка отрыва при взлете — điểm rời đất khi cất cánh
• точка падения — điểm rơi (của đầu đạn)
• точка падения в воду — điểm rơi xuống nước
• точка паления ракеты — điểm rơi của tên lửa
• точка пеленгования — điểm định phương
• точка перехвата — (tl) điểm đánh chặn, điểm bắt chặn
• точка подрыва — điểm nổ (phần chiến đấu, đầu đạn)
• точка попадания — điểm rơi, điểm trúng đích
• точка приводнения — điểm hạ [xuống] nước, điểm lặn
• точка привязки — điểm [đo] nối
• точка приземления — điểm tiếp đất
• точка прицеливания — điểm ngắm bắn
• точка пуска — (tl) điểm phóng
• точка разрыва — điểm nổ (liên tục)
• точка самовоспламенения — điểm tự bắt lửa
• точка сбрасывания — điểm ném bom
• точка сбрасывания бомбы — điểm ném bom
• точка сброса — điểm thả bom, điểm ném bom
• точка соприкосновения — điểm tiếp cận; điểm tiếp xúc
• точка удара — điểm va đập, điểm đột kích
точка
► điểm
• высшая точка — điểm cao
• высшая точка развития — điểm cao phát triển
• двигательная точка — điểm vận động
• диспаратная точка — điểm phân tán
• изоионная точка — điểm đặng ion
• изоилеитричеекая точка — điểm đẳng điện
• кардинальная точка — cơ điểm
• кипящая точка — điểm sôi
• компенсационная точка — điểm bù
• мертвая точка — điểm chết
• начальная точка развития — điểm bắt đầu phát triển, điểm khởi đầu phát triển
• нейтральная точка — điểm trung hòa, điểm trung tính
• неподвижная точка — điểm bất động, điểm cố định
• нулевая точка — điểm không
• оптимальная точка — điểm tối ưu
• отправная точка — điểm xuất phát
• передняя узловая точка — điểm nút trước
• переходная точка — điểm chuyển tiếp
• прикрепленная точка — điểm gắn, điểm định
• световая компенационная точка фотосинтеза — điểm bù sáng cuả quang hợp
• слезная точка — điểm lệ
• смертная точка — điểm chết
• фиксированная точка — điểm cố định
• эвстектическая точка — điểm cùng tính
• экологическая кардинальная т . — cơ điểm sinh thái
• точка замерзации — điểm đóng băng
• точка затвердения — điểm đông kết
• точка инициации — điểm ban đầu, điểm khởi phát, điểm xuất phát
• точка насыщения — điểm bão hòa
• точка овуляции — điểm tạo trứng
• точка плавления — điểm nóng chảy
• точка роста — điểm sinh trưởng
• точка росы — điểm sương
• точка фиксации — điểm cố định
• точка эффективности — điểm hữu hiệu
точка
► dấu chấm
• т. с запятой — dấu chấm phẩy