нести
нести
нести
(нести') несов. 7bs ► mang, đem; (в руке) cầm; (в опущенной руке) xách; (на руках, прижимая к груди) bế, bồng, ẵm, ôm; (на вытянутых руках перед собой) bê, bưng, bệ, khuân; (под мышкой) cắp, nách, kẹp nách, kẹp; (на плече) vác; (на коромыле) gánh, ghính, khiêng, quảy, khênh; (на носилках
и т. п.) cáng, võng, kiệu; (на спине) cõng, địu, đìu, đeo; (на привязи) đeo, đèo; (на голове) đội; (о животных) quắp;
перен. đưa, đem
• ~ чемода'н xách va-li • ~ рюкза'к đeo (khoác) ba lô • ~ ребёнка на рука'х bế (bồng, ẵm) đứa bé • ~ культу'ру в ма'ссы đưa văn hóa vào quần chúng ► (мчать) chở… đi nhanh, chuyển… đi nhanh; (о ветре, течении) dồn… đi, thổi… đi, lùa… đi, đẩy… đi; (о лошади) đưa… đi
• ве'тер несёт ту'чи gió (thổi, dồn) đám mây đen đi • тече'ние несёт ло'дку dòng nước đẩy chiếc thuyền đi ► безл. (Т) xông lên, bốc lên, tỏa ra, bay ra
• с мо'ря несло' сыры'м и солёным во'здухом từ biển xông lên (bốc lên, tỏa ra) mùi không khí ẩm ướt và mằn mặn • от него' несёт табако'м từ người nó xông lên (bốc lên mùi thuốc lá) ► тк. несов. (выполнять) thực hiện, thi hành, làm, gánh vác, gánh, cõng
• ~ обя'занности thực hiện nghĩa vụ, gánh vác nhiệm vụ, thi hành nhiệm vụ • ~ дежу'рство làm trực nhật, trực nhật • ~ слу'жбу воен. phục vụ tại ngũ ► (терпеть что-л.) bị, chịu
• ~ поте'ри bị thiệt hại, bị tổn thất • ~ расхо'ды chịu phí tổn • ~ убы'тки bị lỗ, bị thua thiệt • ~ наказа'ние bị phạt, chịu phạt ► разг. (вздор, чепуху) nói nhảm, nói nhăng, nói thàm, nói nhảm nhí, nói (tầm) bậy, nói ba láp
• что ты несёшь?mày nói nhảm gì thế? ► тех. chống đỡ, đỡ
• э'ти коло'нны несу'т а'рку những trụ này đỡ cái nhịp cuốn ► Dịch trong cụm từ: • ~ я'йца đẻ trứng • ~ отве'тственность chịu trách nhiệm • высоко' ~ го'лову ngẩng cao đầu, hiên ngang, kiêu hãnh, tự hào • ~ крест mang nợ đời, đeo nợ đời
нести
► mang, đem; cầm; chở... đi nhanh, chuyển... đi nhanh; thực hiện, thi hành; chịu, bị; chống, đỡ
• нести дежурство — trực ban
• нести полевой караул — cảnh giới dã chiến
• нести потери — bị thiệt hại, bị tổn thất
• нести службу — phục vụ tại ngũ
• нести тяжесть — bị nặng; mang nặng
• нести флаг — mang cờ, cầm cờ