тянуть
тянуть
тянуть
(тян|у'ть) несов. 3c ► (В) (перемещать с силой) lôi, kéo; (прокладывать
тж.) căng, chăng, dăng, giăng, đặt
• ~ рукоя'ть на себя' kéo cần lái (về phía mình) • ~ кана'т kéo (đặt) dây cáp • ~ про'вод dăng (chăng, giăng) dây thép • ~ что'-л. в ра'зные сто'роны căng cái gì ra, kéo cái gì ra mọi phía ► (В) (протягивать) chìa, giơ, đưa; (шею) rướn, vươn
• ~ ру'ку к звонку' giơ tay giật chuông, đưa tay bấm chuông ► (В) (вытягивать) căng, kéo căng; (изготовлять) kéo, lùa
• ~ ко'жу căng da • про'волоку kéo dây kim loại • ~ серебро' kéo bạc, lùa bạc ► (В) (вести за собой) kéo, lôi, kéo theo, lôi theo
• парохо'д тя'нет ба'ржу (chiếc) tàu thủy kéo sà lan • ~ кого'-л. за' руку cầm tay ai kéo (lôi) đi ► (В)
разг. (заставлять идти, ехать с собой куда-л.) kéo… đi, lôi… đi, rủ… đi;
перен. (склонять к чему-л.) lôi kéo, lôi cuốn;
перен. (привлекать к чему-л.) lôi… ra, đưa… ra
• ~ кого'-л. в кино' kéo ai đi xem xi nê, rủ ai đi xem chiếu bóng • никто' его' си'лой не тя'нет! không ai bắt nó (đi) cả! ► (В) (влечь) lôi cuốn, cuốn hút, hấp dẫn, quyến rũ;
безл. thèm, muốn, thèm muốn, khao khát
• его' тя'нет к мо'рю nó muốn đi ra biển, nó thích biển • меня' тя'нет ко сну' tôi buồn ngủ ► (В) (доставать, вынимать) rút, bốc
• ~ жре'бий rút thăm, bốc thăm ► (В) (всасывать жидкость) hút
• насо'с тя'нет во'ду máy bơm hút nước ► (В) (обладать тягой) thông khói
• труба' хорошо' тя'нет ống thông khói tốt ► (дуть) thổi nhẹ, thoảng
• с мо'ря тя'нет све'жестью hơi mát từ biển thoảng vào • от окна' тя'нет хо'лодом lạnh từ cửa sổ thoảng (thổi nhẹ) vào ► (с Т) (медлить) dềnh dang, dềnh dàng, trùng trình, kéo cưa; (В) (медлено делать что-л.) kéo dài, dây dưa, làm chậm trễm làm dằng dai; (продолжать что-л.) tiếp tục, kéo dài
• ~ с отве'том trùng trình (dây dưa) việc trả lời ► (В) (экономно расходовать) kéo (dài) được, tằn tiện, chắt chiu, tiết kiệm
► (В) (медлено говорить) kéo dài giọng, ê a; (протяжно петь
тж.) ngân dài
• не ~и' (те)! đừng (nói) kéo dài giọng!, đừng ê a (như thế)! • ~ и мя'млить nói lè nhè • ~ вре'мя kéo dài thời gian, trùng trình, dềnh dang, dềnh dàng, kéo cưa, kề cà, câu dầm • ~ кого'-л. за' душу làm tình làm tội ai, hành hạ ai • ~ кого'-л. за язы'к bắt ai nói, bắt ai lên tiếng • кто вас ~у'л за язы'к?có ai bắt anh phải nói đâu?, ai bảo anh nói những điều như thế (Kỹ thuật)
(тяну'ть) ► kéo (dài)
• ~ вгора'чую kéo nóng • ~ вхоло'дную kéo nguội
тянуть
(тяну'ть) ► kéo (dài)
• тянуть вгорa'чую — kéo nóng
• тянуть вхоло'дную — kéo nguội