ослабление
° ослабл́ение с. 7a- (по знач. гл. ослабл́ять ) [sự] làm yếu đi, làm suy yếu, làm suy nhược; (по знач. гл. ослабев́ать ) [sự] yếu đi, suy yếu, suy nhược
- (степень проявления) [sự] yếu đi, dịu bớt, giảm bớt, giảm sút
- ~ вним́ания [sự] giảm bớt chú ý
- ~ ́умственных спос́обностей [sự] suynhược trí tuệ, giảm sút trí thông minh
- ~ напряжённости в междунар́одных отнош́ениях [sự] giảm bớt căng thẳng trong qaun hệ quốc tế, làm dịu tình hình căng thẳng trên thế giới
ослабление
(ослабле'ние) с. 7a ► (по знач.
гл. ослабля'ть) (sự) làm yếu đi, làm suy yếu, làm suy nhược; (по знач.
гл. ослабева'ть) (sự) yếu đi, suy yếu, suy nhược
► (степень проявления) (sự) yếu đi, dịu bớt, giảm bớt, giảm sút
• ~ внима'ния (sự) giảm bớt chú ý • ~ у'мственных спосо'бностей (sự) suynhược trí tuệ, giảm sút trí thông minh • ~ напряжённости в междунаро'дных отноше'ниях (sự) giảm bớt căng thẳng trong qaun hệ quốc tế, làm dịu tình hình căng thẳng trên thế giới (Kỹ thuật)
(ослабле'ние) ► sự làm yếu, sự suy giảm
• ~ забо'я m. sự làm yếu gương lò (Y học)
(ослабле'ние) ► sự giảm, yếu, suy yếu
• ста'рческое ~ пси'хики -presbyophrenia- bệnh suy tinh thần người già • ~ памяти -hypomnesia- sự giảm trí nhớ • ~ полово'го влече'ния - hyphaedonia- giảm dục năng
ослабление
(ослабле'ние) ► sự làm yếu, sự suy giảm
• ослабление забо'я —
m. sự làm yếu gương lò
ослабление
► sự làm yếu đi, sự suy giảm
• ослабление излучения — sự suy giảm bức xạ
• ослабление напряженности в международных отношениях — giảm bớt căng thẳng trong quan hệ quốc tế, làm dịu tình hình căng thẳng trên thế giới
• ослабление части — làm suy yếu bộ phận
ослабление
► sự suy nhược, sự thiểu lực
ослабление
► hiện tượng giảm yếu