отказ
° отќаз м. 1a- [sự] từ chối, cự tuyệt
- ~ в пр́осьбе [sự] từ chối yêu cầu
- получ́ить ~ bị chối từ (từ chối, khước từ, cự tuyệt)
- не знать ни в чём ~а muốn gì được nấy
- д́ействовать, раб́отать без ~а hoạt động tốt, chạy không ngừng
- до ~а chật ních, đầy ắp, đày tràn, đầy ăm ắp
отказ
(отка'з) м. 1a ► (sự) từ chối, cự tuyệt
• ~ в про'сьбе (sự) từ chối yêu cầu • получи'ть ~ bị chối từ (từ chối, khước từ, cự tuyệt) • не знать ни в чём ~а muốn gì được nấy • де'йствовать, рабо'тать без ~а hoạt động tốt, chạy không ngừng • до ~а chật ních, đầy ắp, đày tràn, đầy ăm ắp (Kỹ thuật)
(отка'з) ► trở ngại, sự ngừng chạy, sự hư hỏng; sự hỏng hóc; sự kẹt
► xd. độ chối
• и'стинный ~ độ chối thực • ло'жный ~ độ chối giả • ~ дви'гателя sự dừng động cơ, sự tắt máy • ~ заря'дка sự hỏng mìn, sự hỏng thuốc nổ • ~ при заби'вке сваи' độ chối khi đóng cọc
отказ
(откa'з) ► trở ngại, sự ngừng chạy, sự hư hỏng; sự hỏng hóc; sự kẹt
► xd. độ chối
• и'стинный отказ — độ chối thực
• ло'жный отказ — độ chối giả
• отказ дви'гателя — sự dừng động cơ, sự tắt máy
• отказ заря'дка — sự hỏng mìn, sự hỏng thuốc nổ
• отказ при заби'вке сваи' — độ chối khi đóng cọc
отказ
► trở ngại, sự ngưng chạy, sự hư hỏng, sự kẹt; độ chối; sự từ chối, sự cự tuyệt
• действовать без отказа — hoạt động tốt;
• до отказа — chật ních, đầy ắp, đầy tràn, đầy ăm ắp;
• завинчивать до отказа — vặn vào (bằng vít) đến hết cỡ;
• получить отказ — bị chối từ;
• работать без отказя — chạy không ngừng
• внезапный отказ — sự hỏng đột ngột
• временный отказ — sự hỏng tạm thời
• деградационный отказ — sự hỏng suy giảm
• зависимый отказ — sự hỏng phụ thuộc
• катастрофический отказ — sự hỏng do tai biến, sự hỏng do thảm họa
• конструкционный отказ — sự hỏng do thiết kế, sự lỗi thiết kế
• независимый отказ — sự hỏng độc lập, sự hỏng riêng
• перемежающийся отказ — sự hỏng gián đoạn, sự hỏng xen kẽ
• полный отказ — sự hỏng hoàn toàn
• постепенный отказ — sự hỏng dần dần
• устойчивый отказ — sự hỏng nặng
• частичный отказ — sự hỏng từng phần
• эксплуатационный отказ — sự hỏng hóc khi vận hành
• отказ в просьбе — từ chối yêu cầu
• отказ военной техники — hỏng hóc thiết bị kỹ thuật quân sự, hỏng hóc khí tài
• отказ двигателя — sự hỏng động cơ, trục trặc máy
• отказ заряда hỏng — liều nổ, hỏng đạn, hỏng thuốc nổ
• отказ материальной части — hỏng khí tài, hỏng trang bị
• отказ машины — hỏng xe
• отказ передатчика — hỏng bộ phát tín hiệu, hỏng bộ truyền tín hiệu
• отказ при испытаниях — sự hỏng khi thử nghiệm
• отказ приемника — hỏng máy thu, hỏng thiết bị thu
• отказ системы зажигания — sự hỏng hệ thống đánh lửa
• отказ тормоза — sự hỏng phanh