отклонение

° отклон́ение с. 7a
  • (в сторону) [sự, độ] lệch, nghiêng lệch, sai lệch
    • ~ стр́елки вес́ов kim của cân bị lệch, [độ] sai lệch của kim cân
  • (предложение и т. п.) [sự] từ chối, chối từ, khước từ, bác bỏ, bác, cự tuyệt
    • ~ ход́атайства [sự] từ chối yêu cầu, bác đơn
  • (отступление отчего-л.) [sự] sai lệch, đi chệch, đi sai
    • ~ от т́емы [sự] lạc đề
    • ~ от н́ормы [sự] tiêu chuẩn, đi lệch tiêu chuẩn, không đạt mức

отклонение


 
(отклоне'ние)
с. 7a
   (в сторону) (sự, độ) lệch, nghiêng lệch, sai lệch
    • ~ стре'лки весо'в kim của cân bị lệch, (độ) sai lệch của kim cân
   (предложение и т. п.) (sự) từ chối, chối từ, khước từ, bác bỏ, bác, cự tuyệt
    • ~ хода'тайства (sự) từ chối yêu cầu, bác đơn
   (отступление отчего-л.) (sự) sai lệch, đi chệch, đi sai
    • ~ от те'мы (sự) lạc đề
    • ~ от но'рмы (sự) tiêu chuẩn, đi lệch tiêu chuẩn, không đạt mức
 (Kỹ thuật)
(отклоне'ние)

   sự lệch; độ lệch
    • абсолю'тное ~ độ lệch tuyệt đối
    • баллисти'ческое ~ độ lệch đường đạn
    • боково'е ~ độ lệch phương
    • вероя'тное ~ độ lệch ngẫu nhiên
    • вертика'льное ~ sự lệch đứng
    • ве'рхнее ~ độ lệch trên
    • горизонта'льное ~ sự lệch ngang
    • допуска'емое ~ xem допусти'мое отклонение
    • допусти'мое ~ độ lệch cho phép
    • квадрати'чное ~ độ lệch toàn phương
    • лине'йное ~ độ lệch tuyến tính
    • магни'тное ~ sự lệch từ
    • максима'льное ~ độ lệch lớn nhất
    • ни'жнее ~ độ lệch dưới
    • преде'льное ~ độ lệch giới hạn
    • сре'днее ~ độ lệch trung bình
    • сре'днее квадрати'чное ~ độ lệch (quân phương, bình phương trung bình)
    • станда'ртное ~ độ lệch tiêu chuẩn
    • углово'е ~ độ lệch góc
    • электри'ческое ~ sự lệch điện
    • ~ луча' sự lái tia, sự làm lệch tia
    • ~ сква'жины sự lệch lỗ khoan
    • ~ частоты' độ lệch tần số, độ di tần
 (Y học)
(отклоне'ние)

   (sự) nghiêng
    • ~ че'репа плода' от устано'вки по оси' (sự) lọt nghieng, lọt không đồng trục (đầu thai nhi)

отклонение


 
(отклоне'ние)

   sự lệch; độ lệch
    
• абсолю'тное отклонение
— độ lệch tuyệt đối
    
• баллисти'ческое отклонение
— độ lệch đường đạn
    
• боково'е отклонение
— độ lệch phương
    
• вероя'тное отклонение
— độ lệch ngẫu nhiên
    
• вертикa'льное отклонение
— sự lệch đứng
    
• ве'рхнее отклонение
— độ lệch trên
    
• горизонтa'льное отклонение
— sự lệch ngang
    
• допускa'емое отклонение
— xem thêm
допусти'мое отклонение
    
• допусти'мое отклонение
— độ lệch cho phép
    
• квадрати'чное отклонение
— độ lệch toàn phương
    
• лине'йное отклонение
— độ lệch tuyến tính
    
• магни'тное отклонение
— sự lệch từ
    
• максимa'льное отклонение
— độ lệch lớn nhất
    
• ни'жнее отклонение
— độ lệch dưới
    
• преде'льное отклонение
— độ lệch giới hạn
    
• сре'днее отклонение
— độ lệch trung bình
    
• сре'днее квадрати'чное отклонение
— độ lệch (quân phương, bình phương trung bình)
    
• стандa'ртное отклонение
— độ lệch tiêu chuẩn
    
• углово'е отклонение
— độ lệch góc
    
• электри'ческое отклонение
— sự lệch điện
    
• отклонение лучa'
— sự lái tia, sự làm lệch tia
    
• отклонение сквa'жины
— sự lệch lỗ khoan
    
• отклонение частоты'
— độ lệch tần số, độ di tần

отклонение


   sự lệch; độ lệch; sự từ chối, sự bác bỏ, sự cự tuyệt; đo chếch, đo sai
    
• определять отклонение разрыва — xác định độ lệch điểm nổ

    
• абсолютное отклонение — độ lệch tuyệt đối

    
• акустическое отклонение — độ lệch âm học

    
• баллистическое отклонение — độ lệch đạn đạo

    
• баллистическое отклонение температуры воздуха — độ lệch nhiệt độ không khí đạn đạo

    
• боковое отклонение — độ lệch bên, độ lệch về hướng, độ lệch ngang chếch

    
• боковое отклонение разрыва — độ lệch điểm nổ ngang chếch, độ lệch điểm nổ về hướng

    
• вероятное отклонение — độ lệch xác suất

    
• вероятное боковое отклонение — độ lệch xác suất ngang

    
• вероятное боковое отклонение по высоте — độ lệch xác suất về hướng theo độ cao

    
• вероятное боковое отклонение по дальности — độ lệch xác suất về hướng theo cự ly

    
• вероятное боковое отклонение при одиночном выстреле — độ lệch xác suất về hướng khi bắn phát một

    
• вероятное радиальное отклонение — sự lệch xác suất hướng kính

    
• вертикальное отклонение — độ lệch cao thấp; độ lệch trên mặt phẳng thẳng đứng

    
• горизонтальное отклонение — độ lệch hướng; độ lệch trên mặt phẳng ngang

    
• гравитационное отклонение — sự lệch trọng lực, sự lệch lực hấp dẫn

    
• дифференциальное отклонение — độ lệch vi phân

    
• допустимое отклонение — độ lệch cho phép

    
• запрограммированное отклонение — sự lệch theo chương trình đặt trước, sự lệch theo lập trình

    
• исчисленное вероятное отклонение — độ lệch xác suất được tính toán

    
• кажущееся отклонение — sự lệch giả định

    
• круговое вероятное отклонение — sự lệch xác suất hình tròn

    
• линейное отклонение — độ lệch tuyến tính

    
• магнитное отклонение — độ lệch từ

    
• максимальное отклонение — sự lệch cực đại; độ lệch lớn nhất

    
• нулевое отклонение — độ lệch bằng không

    
• одностороннее отклонение — sự lệch một bên

    
• осевое отклонение трубы — độ lệch đường tâm của nòng pháo; độ lệch đường tâm của ống phóng

    
• осредненное отклонение — độ lệch (lấy) trung bình

    
• потребное отклонение — độ lệch cần có, lệch theo yêu cầu

    
• практическое вероятное отклонение — độ lệch xác suất thực

    
• предельно-допустимое отклонение — độ lệch giới hạn cho phép

    
• радиальное отклонение — độ lệch hướng kính

    
• резкое отклонение — độ lệch đột ngột

    
• симметричное отклонение — độ lệch đối xứng; sự lệch đối xứng

    
• случайное отклонение — sự lệch ngẫu nhiên

    
• срединное отклонение — sự lệch giữa

    
• среднее отклонение — độ lệch trung bình

    
• среднее отклонение по дальности — độ lệch trung bình về cự ly

    
• среднее арифметическое отклонение — lệch trung bình số học

    
• среднее боковое отклонение — độ lệch bên trung bình, độ lệch trung bình về hướng

    
• среднее вероятное отклонение — độ lệch xác suất trung bình

    
• среднее квадратическое отклонение — độ lệch trung bình toàn phương

    
• среднее круговое отклонение разрыва от рассеивания — độ lệch vòng tròn trung bình điểm nổ do tản mát

    
• среднеквадратичное стандартное отклонение — độ lệch chuẩn trung bình toàn phương

    
• стандартное отклонение — độ lệch tiêu chuẩn

    
• суммарное срединное отклонение — độ lệch trung bình tổng

    
• угловое отклонение — độ lệch góc

    
• угловое отклонение разрывов — lệch góc nổ

    
• отклонение в вертикальной плоскости — sự lệch trong mặt phẳng thẳng đứng

    
• отклонение в направлении вследствие рассеивания — độ lệch hướng do tản mát

    
• отклонение в тысячных — độ lệch phần nghìn

    
• отклонение вектора тяги — sự lệch vectơ lực kéo

    
• отклонение веса снаряда — độ lệch trọng lượng đầu đạn

    
• отклонение времени срабатывания дистанционного — độ lệch thời gian kích hoạt ngòi nổ hẹn giờ, độ lệch thời gian kích nổ hẹn giờ

    
• отклонение вследствие влияния метеорологических условий — độ lệch do ảnh hưởng của điều kiện khí tượng

    
• отклонение, вызванное действием силы тяжести — độ lệch do trọng lực

    
• отклонение, вызванное рассеиванием — sự lệch do tản mát

    
• отклонение давления — lệch áp suất

    
• отклонение до упора — độ lệch hết cỡ

    
• отклонение дульной части ствола при выстреле — sự lệch phần đầu nòng khi bắn

    
• отклонение координат — sự lệch tọa độ

    
• отклонение луча — độ lệch tia

    
• отклонение магнитной стрелки — độ lệch kim từ tính

    
• отклонение на стартовом участке — sự lệch ở đoạn xuất phát

    
• отклонение начальной скорости — độ lệch sơ tốc, độ lệch tốc độ ban đầu

    
• отклонение нуля — độ lệch điểm không; sự trôi không

    
• отклонение от горизонтального положения — độ lệch khỏi vị trí nằm ngang

    
• отклонение от [заданной] траектории — lệch khỏi quỹ đạo [đã định]

    
• отклонение от истинного значения — lệch khỏi giá trị thực

    
• отклонение от курса — lệch hướng

    
• отклонение от линейной зависимости — lệch khỏi sự phụ thuộc tuyến tính

    
• отклонение от номинального значения — lệch khỏi giá trị định danh

    
• отклонение от прямой — lệch khỏi đường thẳng

    
• отклонение плотности воздуха — độ chênh lệch mật độ không khí

    
• отклонение по времени — lệch về thời gian

    
• отклонение по высоте — lệch về độ cao

    
• отклонение по дальности — lệch về cự ly

    
• отклонение по дальности вдоль траектории — độ lệch cự ly dọc theo quỹ đạo

    
• отклонение по крену — lệch về độ nghiêng

    
• отклонение по направлению — lệch về hướng

    
• отклонение по нормам к наклонной дальности — độ lệch theo định mức so với cự ly nghiêng

    
• отклонение по секстанту — lệch theo máy lục phân

    
• отклонение по тангажу — lệch chòng chành [máy bay, thuyền]

    
• отклонение по углу — độ lệch vẽ góc

    
• отклонение под действием силы тяжести — lệch do tác động của trọng lực

    
• отклонение при подходе — [tàu ngầm] lệch khi tiếp cận [vùng tiếp xúc]

    
• отклонение, приведенное к табличным данным — độ lệch được quy về số liệu bảng bắn

    
• отклонение размера — sai lệch kích thước

    
• отклонение ракеты — độ lệch tên lửa

    
• отклонение руля — lệch tay lái, lệch cánh lái

    
• отклонение снаряда — độ lệch của đầu đạn

    
• отклонение средней точки падения снарядов — độ lệch trung bình điểm rơi của đạn

    
• отклонение средней точки попадания пуль — độ lệch điểm chạm trung bình của đạn

    
• отклонение стрелки — độ lệch kim

    
• отклонение точки разрыва — độ lệch điểm nổ

    
• отклонение траектории — lệch quỹ đạo

    
• отклонение условий стрельбы — sự lệch của điều kiện bắn

    
• отклонение центра рассеивания — độ lệch tâm tản mát

    
• отклонение частоты — độ lệch tần số, độ di tần

    
• отклонение электронного луча — Sự lệch tia điện tử

    
• отклонение электронного пучка — độ lệch chùm tia điện tử

    
• отклонение элерона — lệch cánh phụ

    
• отклонение эпицентра от цели — lệch chấn tâm ngoài so với mục tiêu

отклонение


   sự lệch, độ lệch, độ từ khuynh
    
• абсолютное отклонение
— độ lệch tuyệt đối
    
• вероятное отклонение
— độ lệch xác suất
    
• видовое отклонение
— độ lệch loài, sự sai khác” (giữa loài)
    
• внутреннее отклонение
— độ lệch nội tại
    
• допустимоеотклонение
— độ lệch cho phép
    
• единичное отклонение
— độ lệch cá thể, độ lệch riêng lẻ, độ lệch đơn nhất
    
• индивидуальное отклонение
— độ lệch cá thể, sự sai khác cá thể
    
• максимальное отклонение
— độ lệch tối đa
    
• морфологическое отклонение
— độ lệch hình thái
    
• нормальное отклонение
— độ lệch chuẩn
    
• среднее отклонение
— độ lệch trung bình
    
• стандартное отклонение
— độ lệch (tiêu chuẩn)
    
• эпистатическое отклонение
— độ lệch lấn át
    
• отклонение комплемента
— độ lệch bổ thể
    
• отклонение оси
— độ lệch trục

отклонение

ОТКЛОНЕНИЕ -я, ср. 1. см. отклонить, -ся. 2. обычно мн. Нек-рая ненормальность, странность в поведении. С отклонениями кто-н.

отклонение сущ. неодуш. ср.р. отк-ло-не-ни-е 

Forms
ед.ч.мн.ч.
им.п.oтклoнeниeoтклoнeния
род.п.oтклoнeнияoтклoнeний
твор.п.oтклoнeниeмoтклoнeниями
вин.п.oтклoнeниeoтклoнeния
дат.п.oтклoнeниюoтклoнeниям
предл.п.oтклoнeнииoтклoнeнияx

+ Thesaurus

Synonymsотход ненормальность неправильность анормальность патология флюктуация аномалия отстранение уклонение отведение

Derivatives - participleотклоненный отклонявшийся отклоняющийся отклоняющий отклонивший отклонявший

Derivatives - verbотклонять отклонить отклоняться отклониться