уклонение
° уклон́ение с. 7a- (от прямого пути и т. п.) [sự] đi lệch, đi chệch, đi sai
- перен. (от обязонности) [sự] trốn tránh; (от мечты) [sự] đi lạc đề
- ~ от упл́аты нал́огов [sự] trốn thuế
- ~ от нас́ения в́оинской сл́ужбы sự trốn tránh nghĩa vụ quân sự, trốn quân dịch
уклонение
(уклоне'ние) с. 7a ► (от прямого пути
и т. п.) (sự) đi lệch, đi chệch, đi sai
► перен. (от обязонности) (sự) trốn tránh; (от мечты) (sự) đi lạc đề
• ~ от упла'ты нало'гов (sự) trốn thuế • ~ от насе'ния во'инской слу'жбы sự trốn tránh nghĩa vụ quân sự, trốn quân dịch (Kỹ thuật)
(уклоне'ние) ► sự sai lệch; độ sai, sai số
► sự lệch, sự nghiêng
(Y học)
(уклоне'ние) ► (sự) chọc, chọc hút
• ~ игло'й -acupunctura- khoa châm cứu
уклонение
(уклоне'ние) ► sự sai lệch; độ sai, sai số
► sự lệch, sự nghiêng
уклонение
► sự sai lệch; độ sai, sai số; sự lệch; độ nghiêng;
(bóng) sự trốn tránh
• уклонение от боя — (bóng) tránh đụng độ
уклонение
► sự lệch, sự sai, sự dị thường
• спортивное уклонение . — sự biến dị chồi