откос
° отќос м. 1a- dốc, độ dốc, độ nghiêng, sườn dốc, mái dốc, ta-luy
- пуст́ить п́оезд под ~ làm xe lửa trật bánh, làm xe lửa trật đường ray
откос
(отко'с) м. 1a ► dốc, độ dốc, độ nghiêng, sườn dốc, mái dốc, ta-luy
• пусти'ть по'езд под ~ làm xe lửa trật bánh, làm xe lửa trật đường ray (Kỹ thuật)
(отко'с) ► sườn dốc, mái dốc, bờ dốc, mặt nghiêng
• бу'товый ~ mai nghiêng xếp bằng đá hộc • верхово'й ~ mái dốc thượng lưu • есте'ственный ~ m. độ dốc tự nhiên, bờ dốc tự nhiên • иску'сственный ~ m. bờ dốc nhân tạo • карье'рный ~ mái dốc (của) mỏ lỗ thiên; độ dốc của mỏ lộ thiên • круто'й ~ m. mái dốc đứng • низово'й ~ mái dốc hạ lưu • отва'льный ~ (bờ dốc, góc dốc) bãi thải • торцо'вый ~ mái dốc mặt đầu • ~ доро'ги mái đường • ~ забо'я mặt sườn của gương lò • ~ замляно'й плоти'ны mái đập đất • ~ усту'па m. mặt sườn của tầng
откос
(отко'с) ► sườn dốc, mái dốc, bờ dốc, mặt nghiêng
• бу'товый откос — mai nghiêng xếp bằng đá hộc
• верхово'й откос — mái dốc thượng lưu
• есте'ственный откос —
m. độ dốc tự nhiên, bờ dốc tự nhiên
• иску'сственный откос —
m. bờ dốc nhân tạo
• карье'рный откос — mái dốc (của) mỏ lỗ thiên; độ dốc của mỏ lộ thiên
• круто'й откос —
m. mái dốc đứng
• низово'й откос — mái dốc hạ lưu
• отвa'льный откос — (bờ dốc, góc dốc) bãi thải
• торцо'вый откос — mái dốc mặt đầu
• откос доро'ги — mái đường
• откос забо'я — mặt sườn của gương lò
• откос замляно'й плоти'ны — mái đập đất
• откос усту'па —
m. mặt sườn của tầng
откос
► dốc, mặt nghiêng