скос

° скос м. 1a
  • sườn, dốc, mặt, dốc, mắt nghiêng

скос


 
(скос)
м. 1a
   sườn, dốc, mặt, dốc, mắt nghiêng
 (Kỹ thuật)
(скос)

   mặt nghiêng, góc nghiêng; hướng nghiêng
    • двусторо'нний ~ mặt nghiêng hai phía
 (Y học)
(скос)

   mặt nghiêng, góc nghiêng

скос


 
(скос)

   mặt nghiêng, góc nghiêng; hướng nghiêng
    
• двусторо'нний скос
— mặt nghiêng hai phía

скос


   mặt nghiêng; góc nghiêng; độ chìm [dòng]
    
• направляющий скос пульного входа — hướng góc nghiêng vào của đạn

    
• запирающий скос — mặt nghiêng khóa đóng

    
• скос потока вниз — độ chìm dòng, độ nghiêng xuống của dòng

    
• скос потока за крылом — độ chìm dòng sau cánh


скос

скос сущ. неодуш. муж.р. скос 

Forms
ед.ч.мн.ч.
им.п.cкoccкocы
род.п.cкocacкocoв
твор.п.cкocoмcкocaми
вин.п.cкoccкocы
дат.п.cкocуcкocaм
предл.п.cкocecкocax

+ Thesaurus

Synonymsскат откос склон

Derivatives - participleскошенный