скат

° скат I м. 1a
  • (поверхность, спуск) sườn dốc, dốc thoải, mặt dốc, mặt nghiêng
  • (приспособление) con lăn, trục lăn, gỗ lăn
      ° скат II м. 1a
  • (колесо автомобиля) bánh xe, bánh ô tô
      ° скат III м. 1a
  • (рыба) [con] cá đuối (Pajidae)

скат


 
(скат I)
м. 1a
   (поверхность, спуск) sườn dốc, dốc thoải, mặt dốc, mặt nghiêng
   (приспособление) con lăn, trục lăn, gỗ lăn
 
(скат II)
м. 1a
   (колесо автомобиля) bánh xe, bánh ô tô
 
(скат III)
м. 1a
   (рыба) (con) cá đuối (Pajidae)
 (Kỹ thuật)
(скат)

   xd. mặt nghiêng, mặt dốc
   cặp bánh xe
   m. phỗng rót than
    • вагоносто'чный ~ cặp bánh goòng
    • двойно'й ~ cặp bánh kép
    • диагона'льный ~ phỗng chéo, lò dốc chéo
    • закладно'й ~ phỗng chèn lấp lò
    • каска'дный ~ khung sườn dốc
    • колёсный ~ cặp bánh xe
    • механизи'рованный ~ phỗng cơ khí hóa
    • отло'гий ~ mặt dốc thoải
    • передово'й ~ phỗng trong đá
    • поло'гий ~ dốc thoải
    • поро'дный ~ sườn dốc đá, phỗng tháo đá
    • ру'дный ~ phỗng tháo quặng
    • углеспускно'й ~ phỗng tháo than
    • у'гольный ~ phỗng trong than
 (Y học)
(скат)

   sườn dốc, mặt dốc; loại cá đuối

скат


 
(скат)

   xd. mặt nghiêng, mặt dốc
   cặp bánh xe
   m. phỗng rót than
    
• вагоносто'чный скат
— cặp bánh goòng
    
• двойно'й скат
— cặp bánh kép
    
• диагонa'льный скат
— phỗng chéo, lò dốc chéo
    
• закладно'й скат
— phỗng chèn lấp lò
    
• каскa'дный скат
— khung sườn dốc
    
• колёсный скат
— cặp bánh xe
    
• механизи'рованный скат
— phỗng cơ khí hóa
    
• отло'гий скат
— mặt dốc thoải
    
• передово'й скат
— phỗng trong đá
    
• поло'гий скат
— dốc thoải
    
• поро'дный скат
— sườn dốc đá, phỗng tháo đá
    
• ру'дный скат
— phỗng tháo quặng
    
• углеспускно'й скат
— phỗng tháo than
    
• у'гольный скат
— phỗng trong than

скат


   mặt nghiêng, mặt dốc, sườn dốc; cặp bánh xe
    
• конический скат патронника — mặt vát hình côn hộp tiếp đạn

    
• минный скат — sườn dốc gài mìn, sườn dốc bố trí mìn

    
• передний скат патронника — mặt vát trước của hộp tiếp đạn

    
• передний конический скат каморы — mặt côn trước cửa buồng đạn

    
• пологий скат — dốc thoải

    
• прямой [ровный] скат — mặt nghiêng phẳng

    
• скат гильзы — mặt vát vỏ ống liều, mặt vát vỏ đạn

    
• скат рва — mặt dốc hào giao thông

скат


   trũng (tiểu não), mặt dốc, sườn dốc (nền sọ), lọai cá đuối

скат

СКАТ 1 -а, м. Наклонная поверхность че-го-н., пологий спуск. С. крыши. На скате холма.

скат сущ. одуш. муж.р. скат 

Forms
ед.ч.мн.ч.
им.п.cкaтcкaты
род.п.cкaтacкaтoв
твор.п.cкaтoмcкaтaми
вин.п.cкaтacкaтoв
дат.п.cкaтуcкaтaм
предл.п.cкaтecкaтax

+ Thesaurus

Synonymsоткос склон скос

Derivatives - adjectiveдвускатный

Hypernymsрыба