перевод
° перев́од м. 1a- (перемещение) [sự] di chuyển, chuyển di, chuyển đi, thuyên chuyển, điều động, chuyển, điều; (стрелки часов и т. п) [sự] vặn, quay
- ~ на друѓую раб́оту sự thuyên chuyển (điều động, chuyển, đổi, điều) sang công tác khác
- (на другой язык) [sự] phiên dịch, dịch thuật, dịch; (устный) [sự] thông ngôn, phiên dịch, dịch; (текст) bản dịch, bài dịch
- (изменение условий, режима) [sự] chuyển sang
- ~ предпри́ятия на хозрасчёт sự chuyển xí nghiêp sang chế độ hoạch toán kinh tế
- (денежное отправление) [tờ] ngân phiếu, măng-đa; (почтовый) [tờ] bưu phiếu; (телеграфный) [bức] điện chuyển tiền, điện chuyển ngân, măng-đa dây thép, chi phiếu bưu điện
- разг. (бесполезная трата) [sự] phung phí, tiêu pha vô ích
- пуст́ой ~ ден́ег [sự] phung phí tiền
перевод
(перево'д) м. 1a ► (перемещение) (sự) di chuyển, chuyển di, chuyển đi, thuyên chuyển, điều động, chuyển, điều; (стрелки часов и т. п) (sự) vặn, quay
• ~ на другу'ю рабо'ту sự thuyên chuyển (điều động, chuyển, đổi, điều) sang công tác khác ► (на другой язык) (sự) phiên dịch, dịch thuật, dịch; (устный) (sự) thông ngôn, phiên dịch, dịch; (текст) bản dịch, bài dịch
► (изменение условий, режима) (sự) chuyển sang
• ~ предприя'тия на хозрасчёт sự chuyển xí nghiêp sang chế độ hoạch toán kinh tế ► (денежное отправление) (tờ) ngân phiếu, măng-đa; (почтовый) (tờ) bưu phiếu; (телеграфный) (bức) điện chuyển tiền, điện chuyển ngân, măng-đa dây thép, chi phiếu bưu điện
► разг. (бесполезная трата) (sự) phung phí, tiêu pha vô ích
• пусто'й ~ дене'г (sự) phung phí tiền (Kỹ thuật)
(перево'д) ► (sự, bản) dịch
► sự chuyển tiền
► sự quy đổi; sự chuyển dịch
► sự gạt
► đs. sự bẻ ghi
• автомати'ческий ~ xem маши'нный перевод • двойно'й стре'лочный ~ đs. ghi kép • маши'нный ~ sự (phiên) dịch (bằng) máy • несимметри'чный стре'лочный ~ đs. ghi không đối xứng • обыкнове'нный стре'лочный ~ đs. ghi thông thường • одино'чный стре'лочный ~ đs. ghi đơn • перекрёстный стре'лочный ~ đs. ghi rẽ chéo • симметри'чный стре'лочный ~ đs. ghi đối xứng • стре'лочный ~ đs. ghi • ~ в десяти'чую дробь t. sự đổi thành phân số thập phân
перевод
(перево'д) ► (sự, bản) dịch
► sự chuyển tiền
► sự quy đổi; sự chuyển dịch
► sự gạt
► đs. sự bẻ ghi
• автомати'ческий перевод — xem thêm
маши'нный перевод
• двойно'й стре'лочный перевод —
đs. ghi kép
• маши'нный перевод — sự (phiên) dịch (bằng) máy
• несимметри'чный стре'лочный перевод —
đs. ghi không đối xứng
• обыкнове'нный стре'лочный перевод —
đs. ghi thông thường
• одино'чный стре'лочный перевод —
đs. ghi đơn
• перекрёстный стре'лочный перевод —
đs. ghi rẽ chéo
• симметри'чный стре'лочный перевод —
đs. ghi đối xứng
• стре'лочный перевод —
đs. ghi
• перевод в десяти'чую дробь —
t. sự đổi thành phân số thập phân
перевод
► sự di chuyển, sự thuyên chuyển, sự điều động; sự chuyển sang; sự dịch; sự chuyển dịch, sự quy đổi; bẻ ghi
• военный перевод — [công tác] phiên dịch quân sự
• перевод в горизонтальный полет — sự chuyển sang bay bằng
• перевод в противоположное положение — sự di chuyển sang vị trí đối diện
• перевод в резерв — sự chuyển về lực lượng dự bị, sự điều về lực lượng dự bị
• перевод из боевого положения в походное — sự chuyển từ tư thế chiến đấu sang hành quân
• перевод из походного положения в боевое — sự chuyển từ tư thế hành quân sang chiến đấu
• перевод сигнала — chuyển tín hiệu
перевод
► sự thoái hóa