руководство
° руков́одств|о с. 1a- (действие) [sự] lãnh đạo, chỉ đạo, cầm đầu, hướng dẫn; (управление) [sự] điều khiển, điều hành, quản lý, quản đốc, quản trị, cai quản
- операт́ивное ~ [sự] lãnh đạo linh hoạt
- ид́ейное ~ п́артии [sự] lãnh đạo tư tưởng của đảng, lãnh đạo của đảng về tư tưởng
- (то, чем следует руководствоваться) kim chỉ nam, chỉ nam
- прин́ять чт́о-л. к ~у lấy cái gì làm [kim] chỉ nam, lấy cái gì làm nguyên tắc chỉ đạo (chủ đạo)
- (книга) [quyển, cuốn] sách chỉ nam, sách hướng dẫn, sách chỉ dẫn
- собир. (руководители) ban lãnh đạo, những người lãnh đạo
руководство
(руково'дств|о) с. 1a ► (действие) (sự) lãnh đạo, chỉ đạo, cầm đầu, hướng dẫn; (управление) (sự) điều khiển, điều hành, quản lý, quản đốc, quản trị, cai quản
• операти'вное ~ (sự) lãnh đạo linh hoạt • иде'йное ~ па'ртии (sự) lãnh đạo tư tưởng của đảng, lãnh đạo của đảng về tư tưởng ► (то, чем следует руководствоваться) kim chỉ nam, chỉ nam
• приня'ть что'-л. к ~у lấy cái gì làm (kim) chỉ nam, lấy cái gì làm nguyên tắc chỉ đạo (chủ đạo) ► (книга) (quyển, cuốn) sách chỉ nam, sách hướng dẫn, sách chỉ dẫn
► собир. (руководители) ban lãnh đạo, những người lãnh đạo
(Kỹ thuật)
(руково'дство) ► sự chỉ đạo, sự hướng dẫn, tài liệu hướng dẫn
• техни'ческий ~ sự chỉ đạo kỹ thuật
руководство
(руково'дство) ► sự chỉ đạo, sự hướng dẫn, tài liệu hướng dẫn
• техни'ческий руководство — sự chỉ đạo kỹ thuật
руководство
► sự chỉ đạo, sự hướng dẫn, sự chỉ huy, sự điều hành, sự quản lý, sự quản trị; ban lãnh đạo; tài liệu hướng dẫn
• военное руководство — sự chỉ huy quân sự, sự chỉ huy bộ đội
• общевойсковое руководство — sự chỉ huy binh chủng hợp thành
• оперативное руководство — sự chỉ huy tác chiến
• техническое руководство — sự hướng dẫn kỹ thuật, sự chỉ đạo kỹ thuật
• хозяйственное руководство — sự quản lý hành chính; sự quản lý hậu cần
• руководство боевыми действиями — chỉ huy chiến đấu, chỉ huy tác chiến
• руководство войсками — chỉ huy bộ đội
• руководство для плавания — sự chỉ huy chạy tàu; sự hướng dẫn chạy tàu
• руководство и управления силами — sự chỉ huy và điều khiển lực lượng
• руководство маневрами — chỉ huy diễn tập, chỉ huy tập trận, chỉ huy tập
• руководство обезвреживанием взрывоопасных предметов — hướng dẫn an toàn nổ
• руководство по минному делу — sự hướng dẫn công tác nổ mìn
• руководство по морской практике — sự hướng dẫn luyện tập trên biển
• руководство по ремонту — sự hướng dẫn sửa chữa
• руководство по стрельбе из танка — sự hướng dẫn bắn trên xe tăng
• руководство по технической эксплуатации — sự hướng dẫn khai thác kỹ thuật
• руководство по транспортировке — sự hướng dẫn vận chuyển
• руководство по уходу и обращению — tài liệu hướng dẫn chăm sóc và thao tác
• руководство по штурманскому делу — sự hướng dẫn công tác hoa tiêu
• руководство по эксплуатации — sự hướng dẫn khai thác sử dụng
• руководство службы — chỉ đạo nghiệp vụ; hướng dẫn công tác bảo đảm, hướng dẫn bảo dưỡng
• руководство учения — hướng dẫn huấn luyện
• руководство учениями — chi huy diễn tập, chỉ huy tập trận, chỉ huy tập
руководство
► sự hướng dẫn, sự lãnh đạo