сменять
° смен́ять несов. 1“сов. смен́ить‚(В)- (переменять) thay đổi, đổi thay, cải biến, thay, đổi, cải; (заменять) thay thế, thay chân, kế chân, kế nhiệm, thay phiên, luân phiên, luân chuyển
- смен́ить фам́илию đổi họ, cải họ, cải tính
- смен́ить бельё ребёнку thay quần áo (vải trải giường, tã lót) cho đứa bé
- (снимать с какого-л. поста) thay, thay thế, thuyên chuyển, bãi miễn
- смен́ить руков́одство на стро́ительстве thay (thay thế, thuyên chuyển) ban lãnh đạo của công trường xây dựng
- (заступать вместо кого-л.) đổi, thay
- смен́ить часов́ых đổi gác
- смен́ить коѓо-л. на держ́урстве thay phiên trực cho ai
- (заменять что-л. исчезнувшее) thay thế, thay
- прохл́ада смен́ила зной tiết trời mát mẻ đã thay thế [cho] tiết trời nóng bức, trời mát đã thay trời bức
сменять
(сменя'ть) несов. 1 ► (переменять) thay đổi, đổi thay, cải biến, thay, đổi, cải; (заменять) thay thế, thay chân, kế chân, kế nhiệm, thay phiên, luân phiên, luân chuyển
• смени'ть фами'лию đổi họ, cải họ, cải tính • смени'ть бельё ребёнку thay quần áo (vải trải giường, tã lót) cho đứa bé ► (снимать с какого-
л. поста) thay, thay thế, thuyên chuyển, bãi miễn
• смени'ть руково'дство на строи'тельстве thay (thay thế, thuyên chuyển) ban lãnh đạo của công trường xây dựng ► (заступать вместо кого-л.) đổi, thay
• смени'ть часовы'х đổi gác • смени'ть кого'-л. на держу'рстве thay phiên trực cho ai ► (заменять что-
л. исчезнувшее) thay thế, thay
• прохла'да смени'ла зной tiết trời mát mẻ đã thay thế (cho) tiết trời nóng bức, trời mát đã thay trời bức (Kỹ thuật)
(сменя'ть) ► thay đổi; đổi ca
сменять
(сменя'ть) ► thay đổi; đổi ca
сменять
► thay đổi, đổi ca; đổi, thay thế; bỏ
(đi nơi khác)
• сменять позицию — bỏ trận địa; thay đổi trận địa