точить
° точ́ить несов. 4c“сов. наточ́ить‚(В)- (делать острым) mài, mài sắc, vót, vót nhọn, gọt, gọt nhọn; (напильником) giũa
- ~ нож mài dao
- ~ каранд́аш gọt (vót, vót nhọn, gọt nhọn) bút chì
- (на токарном станке) tiện
- тк. несов. (разъедать) mài mòn, làm mòn, ăn mòn; (о насекомых, грызунах) đục thủng, gặm thủng, nhấm thủng
- вод́а т́очит ќамень nước làm mòn đá, nước chảy đá mòn
- рж́авчина т́очит жел́езо gỉ ăn [mòn] sắt
- червь т́очит д́ерево sâu đục thủng cây
- тк. несов. перен. (мучить) làm mòn mỏi, làm hao mòn, làm tiều tụy, làm kiệt sức, làm tình làm tội
- ~ з́убы на коѓо-л. mài nanh giũa vuốt lăm le chống ai
- ~ л́ясы [nói] ba hoa, ba hoa thiên địa
точить
(точи'ть) несов. 4c ► (делать острым) mài, mài sắc, vót, vót nhọn, gọt, gọt nhọn; (напильником) giũa
• ~ нож mài dao • ~ каранда'ш gọt (vót, vót nhọn, gọt nhọn) bút chì ► (на токарном станке) tiện
► тк. несов. (разъедать) mài mòn, làm mòn, ăn mòn; (о насекомых, грызунах) đục thủng, gặm thủng, nhấm thủng
• вода' то'чит ка'мень nước làm mòn đá, nước chảy đá mòn • ржа'вчина то'чит желе'зо gỉ ăn (mòn) sắt • червь то'чит де'рево sâu đục thủng cây ► тк. несов. перен. (мучить) làm mòn mỏi, làm hao mòn, làm tiều tụy, làm kiệt sức, làm tình làm tội
• ~ зу'бы на кого'-л. mài nanh giũa vuốt lăm le chống ai • ~ ля'сы (nói) ba hoa, ba hoa thiên địa (Kỹ thuật)
(точи'ть) ► tiện
► mài sắc
(Y học)
(точи'ть) ► mài sắc, mài nhọn, đục, nhấm
точить
(точи'ть) ► tiện
► mài sắc