углубление
углубление
(углубле'ние) с. 7a ► (действие) (sự) đào sâu;
перен. (sự) đào sâu, đi sây, bổ sung, củng cố, làm sâu sắc hơn
► (впадина) hố sâu, đất lõm
(Kỹ thuật)
(углубле'ние) ► sự khắc sâu, sự đào sâu; chỗ lõm, chỗ sâu
► vt. độ (sâu) mớn nước
• ~ ру'сла sự nạo lòng sông • ~ су'дна độ mớn nước của tàu thuyền (Y học)
(углубле'ние) ► ngách, khuyết
• надбараба'нное ~ -recessus epitympanicus- ngách trên màng nhĩ • осно'вно-решётчатое ~ -recessus spheno-ethmoidalis- ngách bướm-sàng
углубление
(углубле'ние) ► sự khắc sâu, sự đào sâu; chỗ lõm, chỗ sâu
► vt. độ (sâu) mớn nước
• углубление ру'сла — sự nạo lòng sông
• углубление су'дна — độ mớn nước của tàu thuyền
углубление
► sự đào sâu;
(hq) độ sâu mớn nước;
(bóng) sự khắc sâu, sự bổ sung, sự củng cố, sự làm sâu sắc hơn; đất lõm, hố sâu
• сохранять заданное углубление — giữ độ sâu đã định
• заданное углубление — (hq) độ mớn nước đã định
• истинное углубление — (hq) độ mớn nước thực
• углубление в головной части — mặt lõm ở phần đầu đạn
• углубление для сошника — (pb) chỗ lõm cho móng càng pháo
• углубление для ствола — sự đào sâu cho vừa nòng (trong công sự)
• углубление минного поля — sự tăng cường [mật độ] bãi mìn
• углубление мины — đào sâu hố mìn; mặt lõm của mìn
• углубление подводного фугаса — độ sâu nổ ngầm của bom mìn dưới nước
• углубление судна — (hq) độ mớn nước của tàu
• углубление трала — (hq) độ mớn nước của lưới vét thủy lôi
углубление
► hốc, hố lõm, rãnh nhỏ
• антенналыгое углубление — hốc anten
• глоточное углубление — hố lõm hầu
• грушевидное углубление — ngách dạng quả lê
• кардиальное углубление — hố lõm tim
• маленькое углубление — hốc nhỏ
• плевральное углубление — hố lõm phổi
• подколенное углубление — hốc dưới gối
• предшовное углубление — hố thóp
• селезеночное углубление — hố lõm lách
• улитковое углубление — hốc ốc tai
• эпифизарное углубление — lõm (tuyến) tùng, ngách (tuyến) tùng
• углубление мозжечка — hố tiểu não