đích

- 1 dt. 1. Chỗ nhằm vào mà bắn: Bắn ba phát đều trúng đích 2. Chỗ nhằm đạt tới: Quyết tâm đạt đích cuối cùng.

- 2 trgt. Đúng là, chính là: Có một cô thật đích cô chưa có chồng (cd).


nd. Chỗ nhắm bắn, ném hay đi tới, đạt tới. Bắn trúng đích. Ném trúng đích. Đích của cuộc hành trình. Vận động viên chạy tới đích.
np. Như Đích thực. Đích là hắn.

xem thêm: đúng, trúng, chính, đích, đích thị



đích

đích
  • noun
    • mark; target; aim butt

 aim
  • mục đích: aim
  •  destination
    Giải thích VN: Bản ghi, tệp tin, tài liệu, hoặc đĩa mà thông tin được sao chép hoặc di chuyển vào đó; ngược với nguồn.
  • MAC điểm đích: Destination MAC (DMAC)
  • bảng điều khiển đích: destination control Table (DCT)
  • bảng vecto đích: destination vector table (DVT)
  • chế độ đích được lập trước: preset destination mode
  • chỉ số đích: destination index
  • cuộc gọi tới đích cố định: Fixed Destination Call (FDC)
  • đích ảo: Virtual Destination (ATM) (VD)
  • đích cục bộ: local destination
  • đích của LAN: LAN Destination (LD)
  • đích đến ở gần, đích gần: CLoSe DeSTination (CLSDST)
  • đích đến thứ cấp: secondary destination
  • đích lôgic: logical destination
  • đích ngoài phần chia: extra-partition destination
  • đích ở xa: remote destination
  • địa chỉ đích: destination address
  • địa chỉ đích MAC: Destination MAC address (DA)
  • địa chỉ phần cứng phía đích: Destination Hardware Address (DHA)
  • điểm đích: destination
  • điểm truy cập dịch vụ đích: destination service access point (DSAP)
  • điểm truy nhập dịch vụ đích: Destination Service Access Point (DSAP)
  • đơn vị lôgic đích: destination logical unit (DLU)
  • hàng đích: destination queue
  • hàng đợi đích: destination queue
  • hàng đợi đích liên nút: internodal destination queue
  • hệ thống đầu cuối đích: Destination End System (DES)
  • hệ thống đích: destination system
  • kết nối truyền hình nhiều điểm đích quốc tế: International Multiple Destination Television Connection (IMDTC)
  • mã đích: destination code
  • mã đích quốc gia: National Destination code (NDC)
  • mã điểm đích: Destination Point Code (DPC)
  • mã điểm đích: destination point code
  • nhận dạng đích: Destination ID (DID)
  • nhiều đích đến: Multiple Destination (MU)
  • nút đích: destination node
  • ổ đích: destination drive
  • ổ đĩa đích: destination drive
  • phần tử nhận dạng tín hiệu đích: Destination Signal Identifier (DSID)
  • sự định tuyến theo đích: routing by destination
  • sự tạo đường truyền theo đích: routing by destination
  • tài liệu đích: destination document
  • tệp tin đích: destination file
  • tên chương trình đích: destination program name (DPN)
  • tham chiếu điểm đích: Destination Reference (DD)
  • tham chiếu điểm đích: Destination Reference (DR)
  • tham chiếu điểm đích: Destination Reference (DST-REF)
  • thiết bị logic đích: destination logical unit (DLU)
  • thời gian đến đích: destination time
  • thư mục đích: destination directory
  • tổng đài đích: destination exchange
  • trạm cuối phía đích: Destination End Station (ATM) (DES)
  • trạm đích: destination station
  • trường đích: Destination Field (DF)
  • trường đích vùng biến: destination field
  • trường địa chỉ đích: destination address field (DAF)
  • trường địa chỉ đích đến: Destination Address Field (DAF)
  • trường địa chỉ vùng con đích: Destination Sub - area Address Field (DSAF)
  • trường vùng con đích: destination sub-area field (DASF)
  • vùng địa chỉ đích: destination address field (DAF)
  •  mark
  • đích chuẩn: mark
  •  marker
     target
  • bộ chuyển đổi dòng đích: target flow transducer
  • bộ xử lý đích: target processor
  • bộ xử lý trung tâm đích: target central processing unit
  • chương trình đích: target programme
  • chương trình đích: target program
  • chuỗi đích: target string
  • cơ quan đích (cơ quan hay mô đặc hiệu là nơi tác động của một loại hormon thuốc hay một chất khác): target organ
  • công nghệ đích: target technology
  • đặc trưng mục đích: target characteristic
  • đích giả: false target
  • đích ngắm: sighting target
  • đích trong: internal target
  • điện cực đích: target electrode
  • đĩa (mềm) đích: target diskette
  • đĩa đích: target disk
  • đoạn đích: target segment
  • đường dẫn tới đích: target path
  • hệ thống đích: target system
  • máy đích: target machine
  • máy tính đích: target computer
  • mức đích: target level
  • mục đích của đóng góp: pledge target
  • ngôn ngữ đích: target language
  • nhằm mục đích: target towards
  • ổ đích: target drive
  • ổ đĩa đích: target drive
  • pha đích: target phase
  • phần tử đích: target element
  • sự cấu hình đích: target configuration
  • tập (dữ liệu) đích chỉ mục: index target set
  • tập hợp dữ liệu đích: target data set
  • tế bào đích: target cell
  • thư mục đích: target directory
  • thư viện đích: target library
  • trễ quá giang có mục đích: Target Transit Delay (TID)
  • trường đích: target field
  • vùng đích: target field
  • vùng đích: target zone
  • xác lập ô đích: Set Target cell

  • Biên bản đo thử/Mục đích đo thử
     Test Protocol/Test Purpose (TP)
    MAC nguồn-địa chỉ MAC được quy định trong trường địa chỉ nguồn của một gói , so sánh với DMAC-MAC đích
     Source MAC (SMAC)
    Máy tính mục đích chung (Tàu con thoi)
     General Purpose Computer (Shuttle) (GPC)
    Mở rộng thư tín Internet đa mục đích
     Mobile ID Number (MIME)
    Phép nội suy tiếng nói số nhiều đích (TDMA)
     Multi-destinational Digital Speech Interpolation (TDMA) (MDSI)
    ăng ten hướng đích
     homing antenna
    báo nhận chặn nhóm vì mục đích bảo dưỡng
     Maintenance Oriented group-blocking -acknowledgement (MBA)
    bảng điều khiển đích
     DCT (Destination Control Table)
    bảng vectơ đích
     DVT (destination vector table)
    biểu tượng đích
     aiming symbol
    bộ ghi có mục đích đặc biệt
     Special Purpose Register (SPR)
    buýt giao diện mục đích chung (HP-IB, IEEE-488)
     General Purpose Interface Bus (HP-IB, IEEE-488) (GPIB)
    chương trình đích
     machine program
    chương trình đích
     object program
    chương trình đích
     object routine
    chuơng trình đích
     object program
    có mục đích
     intend