chính

nt. 1. Đúng, đứng đắn, ngay thẳng (cũng đọc là chánh). Theo con đường chính.
2. Đích thực, không sai. Chính anh làm việc ấy. Chính vì thế.
3. Đứng trên, đứng trước, quan trọng nhất. Vợ chính. Cổng chính. Bản chính.

xem thêm: chủ yếu, cốt yếu, chính


xem thêm: đúng, trúng, chính, đích, đích thị



chính

chính
  • adj
    • Main
      • cổng chính: the main gate
      • kẻ thù chính: the main enemy
      • nhiệm vụ chính: the main duty
      • nguồn sống chính: the main means of livelihood
      • bản chính: original copy
    • Just, righteous
      • phân biệt chính và tà: to make a difference between the just and the unjust
      • cần, kiệm, liêm chính: industry, thrift, honesty and righteousness

 centric (al)
 chief
  • chuỗi chính: chief series
  •  compensating circuit
     host
     leading
  • biến số chính: leading variable
  • cơ quan thông tin chính: leading information organ
  •  main (a-no)
     major
  • báo động chính: major alarm
  • báo nhận chính: Major Acknowledgement (MAA)
  • bản phát hành chính: major release
  • bộ chứa bản kê chính: major account holder
  • bộ chứa tài khoản chính: major account holder
  • búp chính (ở ăng ten): major lobe
  • cấu trúc chính: major structure
  • chỗ nối chính: major joint
  • chu kỳ chính: major cycle
  • chương trình chính: major programme
  • cơ chế chính: major mechanism
  • cơ phận chính: major mechanism
  • dấu kiểm chính: major tick
  •  master
  • áp kế chính: master gauge
  • áp kế chính: master gage
  • băng chính: master tape
  • băng chính hệ thống: system master tapes
  • băng giữ tập tin chính: master file tape
  • băng hệ thống chính: master system tape
  • băng lệnh chính: master instruction tape
  • bản chính bằng giấy nến: stencil master
  • bản chính được biên tập: edited master
  • bản ghi cấu hình chính: master configuration record
  • bản ghi chính: master record
  • bản ghi khởi động chính: master boot record (MBR)
  • bản ghi tập tin chính: master file record
  • bảng điều khiển chính: master control panel
  • bảng kết xuất chính: master dump table
  • bảng kiểm tra khẩn cấp chính: master emergency control panel
  • bàn điều khiển chính: master console
  • bàn giao tiếp chính: master console
  • bìa chính: master card
  • bộ chuyển dao mạch chính: master switch
  • bộ dao động chính: master oscillator
  • bộ điều chỉnh chính: master controller
  • bộ điều khiển chính (tổng): master controller
  • bộ đồng bộ hóa chính: master synchronizer
  • bộ giám sát chính: master monitor
  • bộ khống chế chính: master switch
  • bộ lập lịch biểu chính: master scheduler
  • bộ ly kết chính: master clutch
  • bộ phục vụ chính: master server
  • bộ xử lý chính: master processor
  • buýt chính: bus master
  • cái chuyển mạch chính: master switch
  • cạc chính: master card
  • cảnh báo chính: Master Alarm (MA)
  • cấu điều khiển chính: master control
  • chốt nối chính (bánh xích): master pin
  • chốt nối chính (xích): master pin
  • chương trình (vận tải) chính: master programme
  • chương trình (vận tải) chính: master program
  • chương trình chính: master program
  • chương trình điều khiển chính: master control program (MCP)
  • công tắc chính: master switch
  • công tắc chính của mạch ắcqui: battery master switch
  • dẫn động chính: master drive
  • danh mục chính tổng đài riêng: Private Exchange Master List (PXML)
  • đầu cuối chính: master terminal
  • đài chính: master station
  • đài có đồng hồ chính: master time station
  • đài điều khiển chính: master (control) station
  • địa chỉ chính: master address
  • điều khiển chính: master control
  • đĩa chính: master disk
  • đĩa chính: master disc
  •  master (a-no)
     middlemost
     primal

    Bộ Bưu chính viễn thông liên bang (Đức)
     Bundesministerium fur Post und Telekommunikation (Federal Ministry for Posts and Telecommunication, Germany) (BMPT)
    Các tổ chức quản lý Bưu chính và Viễn thông
     Post & Telecommunication Administrations (PTA)
    Cơ quan Liên bang về Bưu chính và Viễn thông của Đức
     Bundesamt fur Post und Telekommunikation (Federal Office for Post and Telecommunication-Germany) (BAPT)
    Cục giám sát Tài chính (Nhật Bản)
     Financial Supervisory Agency (Japan) (FSA)
    Dạng chính tắc Boyce Cođ
     Boyce Codd Normal Form (BCNF)
    Hệ thống quản lý chính sách/Dự án
     Policy/Project Management System (PMS)
    Học viện Bưu chính và Viễn thông cao cấp của Italia
     Instituto Superiore delle Poste e delle Telecomunicazioni (Superior Institute for Posts and Telecommunications, Italy) (ISPT)
    Học viện bưu chính viễn thông Bỉ
     Belgium institute for Posts and Telecommunications (BIPT)
    Hội viễn thông Tài chính liên Ngân hàng toàn cầu
     Society for World-wide Inter-Bank Financial (SWIFT)
    Kết nối chéo chính (DEC)
     Main Cross-Connect (DEC) (MC)
    Liên minh Bưu chính thế giới
     Universal Postal Union (UPC)
    Máy thu GPS gọn nhẹ và chính xác
     Precision Lightweight GPS Receiver (PLGR)
    Mạng tương tác Web của các dịch vụ chính phủ
     Web Interactive Network of Government Services (WINGS)
    Nhà quản lý hành chính kế hoạch đánh số Bắc Mỹ
     North American Numbering plan Administrator (NANPA)
    Tạp chí chính thức của các cộng đồng châu Âu
     Official Journal of the European Communities (OJEC)
    Thanh tiếp đất chính của Viễn thông
     Telecommunications Main Grounding Busbar (TMGB)
    Trung tâm quản lý Hành chính
     Administration Centre (AC)
    Vùng FTP không chính thức
     Informal FTP area (IFTP)
    ánh sáng chính
     key light
    ánh xạ chính qui
     regular map
    ánh xạ chính quy
     regular map
    ánh xạ chính tắc
     canonical injection, canonical embedding, canonical mapping
    ánh xạ chính tắc
     canonical map

     master
  • bản chính: master copy
  • biểu thuế chính: master tariff
  • đơn bảo hiểm chính: master policy
  • hợp đồng chính: master contract
  •  primary
  • các báo cáo tài chính chủ yếu: primary financial statements
  • chính yếu: primary
  • dự trữ chính: primary reserve
  •  prime
  • chính yếu: prime
  • hợp đồng chính: prime contract
  •  principal
  • chủ nợ chính: principal creditor
  • cổ động chính: principal shareholder
  • cổ đông chính: principal stockholder
  • cổ đông chính: principal shareholder
  • con nợ chính: principal debtor
  • địa điểm kinh doanh chính: principal place of business
  • hãng vận tải chính: principal carrier
  • hợp đồng thuê tàu chính: principal charter

  • Bộ Tài chính
     ministry of finance
    Bộ bưu chính và Viễn thông
     Post Office Department
    Bộ trưởng Bộ Tài chính
     Treasury secretary
    Các chứng khoán của chính phủ Mỹ
     United States government securities
    Chỉ số Giá chứng khoán của Thời báo Tài chính (Anh)
     Financial Times Share Indexes
    Chứng khoán tài chính Anh
     Treasury stock
    Cơ quan Bảo đảm Tín dụng Xuất khẩu (của chính phủ Anh)
     Export Credit Guarantee Department
    Công ty (Bảo hộ) Đầu tư tư nhân Hải ngoại (của chính phủ Mỹ)
     overseas Private Investment Corporation
    Công ty Bảo hiểm và Tài trợ Xuất khẩu (của chính phủ Úc)
     Export Finance & insurance Corporation
    Công ty Tài chính quốc tế
     International Finance Corporation
    Cục Bưu chính
     Postal Authorities
    Cục Nông chính (Nhật Bản)
     Agricultural Administration Bureau
    Cục quản lý Hành chính và Ngân Sách
     Office of Management and budget
    Cục tài chính Tiểu bang và Địa phương (của bộ Tài Chính)
     office of state and local finance
    Giới tài chính Mỹ
     Street
    Hiệp hội Các công ty Tài chính
     Finance House Association
    Hiệp hội Tài chính Quốc tế
     International Fiscal Association
    Hiệp hội đại diện chính thức của các Nghiệp đoàn Anh
     Trades Union Congress
    Hội đồng Lương bổng Nông nghiệp (của chính phủ Anh)
     Agricultural Wage Board
    Liên hiệp Bưu chính Quốc tế
     International Postal Union
    Ngân hàng Xuất Nhập khẩu Washington (của chính phủ Mỹ)
     Export-import Bank (of Washington)
    Phòng Đăng ký Công ty (của chính phủ)
     Companies Registry
    Thời báo Tài chính
     Financial Times
    Tổng cục Bưu chính và Viễn thông
     General Post Office
    Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu chính và viễn thông
     Postmaster General
    Tuần báo Thương mại Mỹ của chính phủ (Mỹ)
     business America