đúng

- t. 1 Phù hợp với cái hoặc điều có thật, không khác chút nào. Khai đúng sự thật. Chép đúng nguyên văn. Đoán đúng. 2 Như con số hoặc thời gian nêu ra, không hơn không kém, không sai chút nào. 6 giờ đúng. Tính đến nay vừa đúng một năm. Về đúng vào dịp Tết. 3 Phù hợp với yêu cầu khách quan, phải thế nào thì như thế ấy. Đồng hồ chạy rất đúng. Đi đúng đường. Xử sự đúng. Phân biệt phải trái, đúng sai. 4 Phù hợp với phép tắc, với những điều quy định. Viết đúng chính tả. Đúng quy cách. Đúng hẹn (đúng như đã hẹn).


nt&p.1. Phù hợp với sự thật, với số lượng hay thơi gian nêu ra. Đoán đúng. 6 giờ đúng. Về đúng vào dịp Tết.
2. Hợp với yêu cầu, với phép tắc. Đi đúng đường. Viết đúng chính tả. Đúng hẹn.

xem thêm: đúng, trúng, chính, đích, đích thị


xem thêm: phải, đúng



đúng

đúng
  • just; exact; accurate; right; precise
    • cân đúng: accurate scales

 accurate
  • đúng đắn: accurate
  •  correct
  • bố trí đúng vị trí: in correct positional arrangement
  • chỉnh đúng đắn: correct
  • đúng đến một phần mười: correct to the nearest tenth
  • kiểm tra mã đúng: correct code check
  • sửa lại cho đúng: correct
  •  corrective
  • đảm bảo tính đúng đắn: corrective maintenance
  • sự sửa lại cho đúng: corrective action
  • tính đúng đắn: corrective
  •  exact
  • chỉ đúng: exact fit
  • công thức đúng: exact formula
  • dãy đúng: exact sequence
  • dãy đúng chẻ: split exact sequence
  • dãy đúng ngắn: short exact sequence
  • đúng nói chung: generically exact
  • hàm tử đúng: exact functor
  • hàm tử đúng: exact functional
  • hàm tử đúng bên phải: right exact function
  • hàm tử đúng bên trái: left exact function
  • hàm tử đúng bên trái: left exact functional
  • hàm tử nửa đúng: half exact functional
  • hàm tử nửa đúng: half exact functor
  • phạm trù đúng: exact category
  • phép chia đúng: exact division
  • sự đồng nhất vừa đúng: exact identification
  • vị trí kết thúc đúng: exact end position
  •  just
  • âm giai đúng: just scale
  • âm giai trưởng đúng điều hòa: major scale of just temperament
  • đúng lúc, cập thời: Just In Time (JIT)
  •  precisely, imprecise
     proper
  • sự ngừng lò đúng (các lò phản ứng): proper shutdown
  •  regular
  • bện dây theo đúng hướng: regular lay
  •  right
  • hàm tử đúng bên phải: right exact function
  •  strict strict
     true-running

    bảng thử đúng
     truth table
    bài toán giả định đúng
     well-posed problem
    biểu diễn đúng tỷ lệ
     true-to-scale representation
    bù đúng
     radix complement
    căn chỉnh cho đúng
     adjustment
    cấu trúc phép tính gần đúng dãy liên tiếp
     Successive Approximation Architecture (SAA)
    cận dưới đúng
     infimum
    cận dưới đúng của một tập hợp
     most lower bound of a set
    cận trên đúng
     supremum
    cận trên đúng của một tập hợp
     least upper bound of a set
    chắc chắn đúng
     irrefutable
    chất lượng gần đúng như chữ thật
     NLQ (near letter quality)
    chính xác, đúng
     strict
    chỉ số gần đúng của đường bao phổ
     index of spectrum envelope approximation
    chỉnh đúng
     dress
    cho đúng
     correctly
    có thể đúng
     likely
    cột chịu tải đúng tâm
     axially loaded column
    công thức chắc chắn đúng
     irrefutable formula
    công thức gần đúng
     approximate formula
    công thức gần đúng
     approximation formula
    công thức gần đúng Nernst
     Nernst approximation formula
    công thức hằng đúng
     constantly true formula

     specific

    bản sao đúng chứng thư sở hữu
     authentic copy of file
    biên lai đúng thể thức
     formal receipt
    bối thự không đúng hợp cách
     endorsement irregular
    cá đúng kích thước (để đánh bắt)
     legal-sized fish
    chào hàng đúng giá
     block offer
    chi tiêu đúng luật
     statutory expenditure
    chính sách đúng
     right policy
    chữa lại cho đúng
     rectification
    chữa lại cho đúng
     rectify
    cơ sở dữ liệu theo đúng nguyên bản
     text data base
    con số đã sửa chữa, đã sửa đúng
     revised figures
    con số gần đúng
     ballpark figure
    đào đúng mạch dầu
     strike oil
    đào đúng mạch dầu
     strike oil (to..)
    đã trả đúng lúc
     duly paid
    đơn đặt hàng đúng thể thức
     formal order
    đúng đắn
     duly
    đúng giá
     at-the-money
    đúng giá (trong nghiệp vụ ngoại hối lựa chọn)
     at-the-money
    đúng giờ
     duly
    đúng giờ
     on time
    đúng giờ
     punctual
    đúng hạn
     punctual
    đúng lúc
     duly
    đúng lúc
     on time
    đúng lúc diễn ra đúng thời điểm thích hợp
     well-timed
    đúng luật
     lawfulness
    đúng mốt
     trendy
    đúng quy chế
     statutory
    đúng theo (luật)
     pursuant to