phải

- 1 I. đgt. 1. Bắt buộc không thể làm khác được hoặc nhất thiết cần có như thế: Tôi phải đi ngay phải đủ điểm mới được lên lớp. 2. Chịu sự tác động hoặc gặp hoàn cảnh không hay: giẫm phải gai ngộ phải gió độc đi phải ngày mưa gió. II. tt. Đúng, phù hợp: điều hay lẽ phải nói chí phải vừa đôi phải lứa không phải như thế.

- 2 tt. 1. ở phía tay thường được đa số người dùng cầm công cụ lao động, đối lập với trái: đi bên phải đường rẽ phải. 2. ở mặt chính, thường mịn hơn: mặt phải của tấm vải.


nđg.1. Bắt buộc, không thể không làm. Phải đi ngay mới kịp. Nhiệm vụ phải thi hành.
2. Chịu tác động không hay, không có lợi. Phải đòn oan. Phải phạt vì vi phạm luật giao thông.
3. Gặp, chịu tác động của cảnh, viêc không hay. Phải hôm mưa gió, không đi được. Mua phải hàng giả.

nt.1. Ở cùng một bên với tay cầm bút, cầm đũa. Đi bên phải mặt đường. Rẽ sang phải.
2. Mặt thường bày ra ngoài, thường được coi là chính. Mặt phải tấm vải rất mịn.

It&p.1. Phù hợp, thích đáng, đúng với đạo lý, lẽ phải. Vừa đôi phải lứa. Bán phải giá. Đối xử không phải với bạn bè. Phải đấy, chúng ta đi chơi đi.
2. Đúng, hợp với sự thật. Anh ta không phải là người xấu.Không phải nó đậu, anh lầm rồi.
3. Để đáp lại lời chào của người dưới (Chào cụ ạ!) - Phải, chào chị.
IIl. Biểu thị quan hệ giả thiết. Phải mẹ nó còn sống thì nó cũng không đến nỗi nào.

xem thêm: phải, đúng


xem thêm: phải, bị, mắc



phải

phải
  • adj
    • right
      • điều phải: a right thing
      • cảm thán.: all right
      • phải, anh về: all right just go home
  • verb
    • must, should
      • phải làm tròn nhiệm vụ: one must fulfil one's duty to be given to be affected by
      • phải bệnh: to be affected by a disease

 fade
 liability
  • khoản phải trả: liability
  • phải đóng thuế: liability to duty
  •  must
  • đành phải: must instead
  • phải là 0: Must Be Zero (MBZ)
  •  need
  • cần, phải: need
  • chẳng cần phải: need not to
  •  right
  • bất biến phải: right invariant
  • bên phải: right side
  • bên phải: right hand
  • bên phải: right border
  • bên phải: right
  • bên phải, vế phải: right hand side
  • bờ phải: right bank
  • cáp xoắn phải: right lay cable
  • căn lề phải: right justification (vs)
  • căn lề phải: right justify
  • căn phải: right justify
  • căn phải: align right
  • cạnh bên phải: right hand edge
  • cạnh phải: right side
  • cầu thang lên phía bên phải: right hand stair
  • chỉnh phải: right justify
  • chiều quay bên phải (theo chiều kim đồng hồ): right hand rotation
  • chiều từ trái sang phải: in the sense left to right
  • chỗ ngoặt sang phải: right turn
  • chuyển sang phải: shift to the right
  • cơ nhú trước của tâm thất phải: papiliary muscle of right ventricle ante
  • cửa mở sang bên phải: right hand door
  • cuộn trang qua phải: page right
  • dải bên phải (của mặt đường): right strip
  • dấu ngoắc vuông phải: right bracket
  • dấu ngoặc nhọn phải: right brace
  • dấu ngoặc phải: right parenthesis
  • đại số thay phiên phải: right alternative algebra
  • đạo hàm bên phải: right hand derivative
  • đạo hàm phải trên: right hand upper derivate
  • đập nối tiếp bờ phải: right transition dam
  • đinh ốc răng quay bên phải: right hand screw
  • đinh ốc răng xoay bên phải: right hand screw
  • độ dịch chuyển lôgic phải: logical shift right
  • đoạn phải: right section
  • dịch lôgic bên phải: Shift Logical Right (SHR)
  • dịch phải: right shift (bitwise, arithmetic)
  • dịch số học bên phải: Shift Arithmetic Right (SAR)
  • giá trị bên phải: right value (rvalue)
  • giới hạn phải: limit on the right (right-hand limit)
  • giới hạn về bên phải: limit approached from the right
  • góc phải dưới: bottom right corner
  • góc phải trên: top right corner
  • gồ ghề phải: ragged right
  • hàm tử đúng bên phải: right exact function
  • hướng quay phải: right hand rotation
  • kết tràng phải: right colon
  • kênh stereo bên phải: right stereo channel
  • không căn phải: ragged right
  • không cân phải: ragged right
  • lái sang phải: right the helm
  • làn xe phải tại nút giao cắt phân luồng: right turn lane at channelized intersection
  • lan can cầu thang bên phải: right hand stairway
  • lề phải: right margin
  • lề phải không dấu: ragged right
  • lề phải lởm chởm: ragged right
  • lớp (bên) phải: right coset
  • mặt phải: right side
  • mạn phải: right
  • mào tận của tâm nhĩ phải: terminal crest of right atrium
  • mép phải, lề phải: right edge
  • môđun bên phải: right module
  • ngang bằng phải: flush right
  • nghịch đảo bên phải: right inverse
  • nghịch đảo phải: right inverse
  • nhô phải: ragged right
  • nút ấn bên phải (của con chuột có 2 hoặc 3 nút ấn): Right Button (of 2 or 3 button Mouse) (RB)
  • nút ấn chuột bên phải: Right Mouse Button (RMB)
  • nút chuột phải: right mouse button
  • ở bên tay phải: right hand
  • ổ khóa vặn sang phải: right hand lock
  • phải, bên phải: right
  • phân tích phải: right factorization
  • phía bên phải: right
  • quay phải: Rotate Right (ROR)
  • quay phải: right handed
  • ren bên phải: right hand thread
  • rìa bên phải: right hand edge
  • sắp từ trái qua phải: sort left to right
  • sự căn lề phải: right justification
  • sự chỉnh phải: right justification
  • sự dịch chuyển logic phải: logical shift right
  • sự dịch phải: right shift
  • sự quấn cáp bên phải: right lay
  • tay lái bên phải: steering gear, right hand
  • thang đo điểm không ở lề phải: right margin zero scale
  • thuộc tay phải: right hand
  • tiết diện phải: right section
  • tiểu nhĩ phải: right auricle of heart
  • tĩnh mạch vị mạc nối phải: gastroepiploic vein right
  • tới hạn về bên phải: limit approached from the right
  • từ phải qua trái: Right - To - Left (RTL)
  • ưu tiên bên phải: priority to the right
  • vành độ phải: engle to the right
  • vế phải: right side
  • vít ren phải: right hand screw
  • việc lái xe bên phải: right hand driving
  • xoay phải: Rotate Right
  •  yes

    Bộ chuyển đổi giao thức cho các thiết bị không phải SNA
     Protocol Converter for Non-SNA Equipment (PCNE)
    Hãng điện thoại công cộng đặc biệt - Tên gọi cũ của IXC (Công ty liên tổng đài) không phải của AT & T
     Special Common Carrier (SCC)
    ánh sáng phân cực quay phải
     right-handed polarized light
    bệnh Histoplastome (bệnh nhiễm do hít phải bào tử nấm Histoplasma capsulatum)
     histoplasmosis
    bệnh phải chịu kê đơn
     prescribed disease
    bệnh phải khai báo
     notifiable disease
    bên phải
     rh
    bên phải
     right-hand
    bên phải nhất
     least significant
    bên phải xe
     offside
    bên tay phải
     right-hand
    biểu đồ trục lệch sang phải (điện tâm đồ)
     dextrogram
    biêu đồ tay-trái-tay phải
     right-and-left-hand chart
    bit bên phải nhất
     least significant bit (LSB)
    bit cực phải
     low-order bit
    bit ở vị trí cực phải
     least significant bit (LSB)
    bit ở vị trí cực phải
     LSB (least significant bit)
    bộ ghi bên phải
     right-hand turnout
    bổn phận phải trả tiền
     accrued liabilities
    căn chỉnh nhô phải
     ragged-right alignment