mắc

- 1 I. đgt. 1. Móc, treo vào: mắc võng mắc màn đi ngủ. 2. Bị giữ lại, bị kẹp chặt, cản ngăn: mắc bẫy mắc mưa giữa đường. 3. Vướng, bận: mắc việc nhà, không đi được đang mắc, không đi chơi được. 4. Nợ, thiếu nợ: tôi đang mắc anh ấy mấy triệu đồng. 5. Mót ỉa, đái. II. dt. Cái dùng để treo các thứ khác vào, thường là dùng để mắc quần áo: đem mắc ra phơi quần áo.

- 2 tt., đphg Đắt (trái với rẻ).


nđg. 1. Móc vào để treo, giữ. Mắc quần áo lên giá. Mắc võng. Mắc màn.
2. Bị giữ lại, bị cản trở hoạt động. Mắc bẫy. Mắc mưa giữa đường.
3. Dàn sợi ra và mắc vào trục để dệt một khổ vải.
4. Bận. Mắc công việc.
5. Nợ, thiếu nợ. Tôi đang mắc anh ấy một triệu đồng.
6. Mót ỉa, đái.

nd. Mắc áo. Treo áo lên mắc.
nt. Đắt. Giá mắc. Mua mắc.

xem thêm: mắc, vướng, giắt


xem thêm: phải, bị, mắc



mắc

mắc
  • adj
    • busy; occupied; engaged
      • cô ta mắc nói chuyện: She was engaged in conversation
  • verb
    • to suspend; to hang up; to sling

 connect
  • mắc dây: connect
  • mắc nối tiếp: connect in series
  • mắc song song: connect in parallel
  •  connection (pipe)
     connection in parallel
  • mắc song song: connection in parallel
  •  couple
     hang
     hook
  • cái mắc: hook
  • sơ đồ mắc dây: electrical hook up
  •  join
     unite

    ám ảnh mắc bệnh lao
     phthisiophobia
    ám ảnh sợ mắc tội ăn cắp
     kleptophobia
    ba pha mắc hình sao
     three-phase star (conection)
    bị mắc cạn
     get stranded
    bị mắc cạn
     stranded
    bị mắc cạn (tàu)
     aground
    bị mắc cạn (tàu, thuyền)
     stranded
    bộ điều chỉnh mắc sun
     shunt regulator
    bộ xử lý ngắt mắc thứ nhất
     first-level interrupt handler (FLIH)
    cách mắc
     cording diagram
    cách mắc
     scheme
    cách mắc anôt chung
     common anode connection
    cách mắc bazơ chung
     common-base connection
    cách mắc cực cửa chung
     common-gate connection
    cách mắc đa giác
     delta connection
    cách mắc đa giác
     mesh connection
    cách mắc đẳng thế
     equipotential connection
    cách mắc điện
     electrical wiring
    cách mắc nối tiếp (điện)
     series connection
    cách mắc sao-tam giác
     star delta connection
    cách mắc song song
     parallel arrangement
    cách mắc tam giác
     delta connection
    cách mắc tam giác
     mesh connection
    cách mắc tam giác mở
     open delta connection
    cái mắc áo quần
     coat hanger
    cáp mắc cuộn Pupin
     coil-loaded cable
    chứng mù đọc (một bệnh mắc phải mất khả năng đọc)
     alexia
    chứng sợ mắc bệnh
     nosophobia
    chứng sợ mắc bệnh hoa liễu
     cypridophobia

     expensive

    ảnh hưởng của tỉ suất mắc nợ
     gearing effect
    bán giá mắc hơn
     overcharge
    bán mắc (=bán giá đắt)
     sell dear
    bán non mắc kẹt
     caught short
    bị mắc kẹt
     hung up
    bị mắc kẹt
     lock box
    chính sách tiền mắc
     dear money policy
    dễ mắc
     susceptible
    không mắc nợ
     condition indebted
    không mắc nợ
     keep out of debt
    không mắc nợ
     keep out of debt (to ..)
    không mắc nợ
     ungeared
    mắc cạn
     aground
    mắc cạn
     stranding
    mắc cạn (tàu)
     strand
    mắc cạn (tàu, thuyền)
     aground
    mắc lưới cá
     entangle
    mắc mỏ (đắt đỏ)
     dear
    mắc mồi
     bait
    mắc nợ
     contract debts (to...)
    mắc nợ
     in debt
    mắc nợ
     incur debt
    mắc nợ
     run into debt (to...)
    mắc nợ
     stand in debt (to...)
    nghe lén điện thoại (bằng cách mắc ống nghe vào đường dây)
     wiretapping
    người mắc nợ
     debtor
    người mắc nợ
     obligor
    người mắc nợ chính
     principal debtor
    người mắc nợ do mua chịu
     trade debtor
    người mắc nợ theo án quyết
     judgment debtor