giắt

- đg. Cài vào một cái khe, một vật buộc chặt: Giắt tiền vào thắt lưng.


nđg.1. Cài, nhấn lún vào, để vào. Giắt trâm vào tóc. Giắt tiền vào túi.
2. Mắc vào. Xương giắt vào kẽ răng.

xem thêm: mắc, vướng, giắt



giắt

giắt
  • verb
    • to stick
      • giắt hoa trên tóc: to stuck the flower in hair