đồi

- dt. Gò đất cao tự nhiên, khoảng 200m, dốc thoai thoải hai bên: đồi chè.


dạng địa hình dương (lồi), kích thước không lớn, độ cao tương đối không quá 200 m, thường có đỉnh tròn, sườn tương đối thoải (dưới 30o). Đ có hình dạng cân đối tròn trịa thường được gọi là đồi bát úp hoặc bầu dục. Vùng Đ thường là khu vực chuyển tiếp giữa vùng đồng bằng và vùng núi thấp. Vd. vùng đồi trung du Bắc Bộ.


dt. Gò đất lớn và cao thường không quá 200m. Ngọn đồi trọc.

xem thêm: đồi, cồn, , đống,



đồi

đồi
  • noun
    • Hill
      • ngọn đồi: hill-top

 barrow
 berg
 fell
 height
 hill
  • canh tác ở đồi: hill farming
  • địa hình đồi: hill feature
  • đồi chôn vùi: buried hill
  • đồi hình đống rạ: haystack hill
  • đồi sót: island hill
  • đồi trơ trọi: island hill
  • đồi trọc: uncovered hill
  • đồi trọc: bare hill
  • đồi trọc: bald hill
  • rãnh ở sườn đồi: side hill cut
  •  hummock
     mound
  • đồi đất: earth mound (earth berm)
  •  rise
  • đồi nhỏ: rise

  • bàn tay tổn thương vùng đồi
     main thalamique
    bãi đất đồi
     depositing site
    bó đồi bó vỏ não
     thalamocortical tract
    cát đồi
     hilly sands
    cát đồi
     pit sand
    cổ đồi
     paleothalamus
    củ sau đồi não
     pulvlnar
    củ trước đồi
     tubercle of thalamus anterior
    củ trước đồi
     tuberculum anterius thalami
    cuống dưới đồi
     pedunculus thalami inferior
    dây chằng chẩm - đồi trước
     atlantooccipital membrane
    địa hình đồi
     hilled relief
    địa hình đồi núi
     hilly country
    địa hình đồi núi
     hilly terrain
    địa hình đồi núi
     undulated relief
    đỉnh đồi
     brow
    đỉnh đồi
     knap
    động vật bị cắt trên đồi não
     thalamic animal
    đồi băng tích
     drumlin
    đồi bại
     deprave
    đồi cát
     hurst
    đồi cây
     hurst
    đồi con
     hurst
    đồi dạng sống trâu
     saddleback
    đồi hình rắn
     osar